VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 4 – 지금 통화할 수 있어요?
Bài 7/36
7 phút

Bây giờ nói chuyện được không? – V-(으)ㄹ 수 있다/없다

Roadmap bài 4Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ 수 없다 và 못
  4. 4.Câu hay dùng khi gọi điện
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Ở Hàn Quốc, bạn sẽ phải gọi điện xin nghỉ học, hỏi trung tâm có tư vấn cuối tuần không, hay nói mình nấu được món Hàn. Bài này dạy V-(으)ㄹ 수 있다/없다 để nói việc gì làm được, việc gì không làm được, cùng các câu hay dùng khi gọi điện. Học xong, bạn gọi được cho trung tâm để báo nghỉ một buổi học.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
통화하다 nói chuyện điện thoại
전화를 걸다 gọi điện (bấm số gọi đi)
전화를 받다 nghe (nhận) điện thoại
전화를 끊다 cúp máy, tắt cuộc gọi
문자를 보내다 gửi tin nhắn
문자를 받다 nhận tin nhắn
문자를 지우다 xoá tin nhắn
전화를 바꾸다 chuyển máy (đưa máy cho người khác nghe)
국제 전화를 하다 gọi điện quốc tế
영상 통화를 하다 gọi video
여보세요 A lô (khi nghe / gọi điện)
지금 안 계세요 (người đó) bây giờ không có ở đây
말씀 전해 드릴게요 tôi sẽ nhắn lại (lời anh/chị) giúp
다문화 센터 trung tâm (hỗ trợ gia đình) đa văn hoá
팀장님 trưởng nhóm, trưởng phòng (gọi kính trọng)
상담을 받다 được tư vấn
기숙사 ký túc xá
요리하다 nấu ăn

Ngữ pháp

📞 V-(으)ㄹ 수 있다 / 없다: "có thể … / không thể …", nói việc gì làm được hay không làm được (vì biết làm, hoặc vì hoàn cảnh cho phép).

Bỏ 다, nhìn chữ cuối của gốc động từ:

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có patchim 을 수 있다 / 없다 먹다 → 먹을 수 있어요, 받다 → 받을 수 있어요, 읽다 → 읽을 수 있어요
không có patchim ㄹ 수 있다 / 없다 가다 → 갈 수 있어요, 보내다 → 보낼 수 있어요, 통화하다 → 통화할 수 있어요
có sẵn ㄹ giữ nguyên, thêm 수 있다 / 없다 만들다 → 만들 수 있어요, 걸다 → 걸 수 있어요
  • 가: 팀장님, 지금 통화할 수 있어요? 나: 네, 괜찮아요. – Trưởng phòng ơi, bây giờ anh/chị nói chuyện điện thoại được không ạ? – Ừ, được.
  • 주말에도 상담을 받을 수 있어요? – Cuối tuần cũng được tư vấn chứ ạ?
  • 내일은 일이 있어서 한국어 센터에 갈 수 없어요. – Mai tôi có việc nên không đến trung tâm tiếng Hàn được.
  • 저는 한국 음식을 만들 수 있어요. – Tôi nấu được món Hàn.

Khi đọc, 수 thành [쑤], 있어요 thành [이써요], 없어서 thành [업써서]: 갈 수 없어서 → [갈 쑤 업써서].

-(으)ㄹ 수 없다 và 못

Không làm được còn nói được bằng 못 + động từ (KIIP 1 bài 14). Hai cách gần nghĩa nhau:

  • 오늘 수업에 갈 수 없어요. ≈ 오늘 수업에 못 가요. – Hôm nay tôi không đi học được.

Cả hai cách đều đúng, đều là muốn làm nhưng không làm được.

Câu hay dùng khi gọi điện

Tình huống Câu
nhấc máy, mở đầu cuộc gọi 여보세요.
muốn nói chuyện với ai N 좀 바꿔 주세요.
người đó không có ở đó N은/는 지금 자리에 안 계세요.
nhận lời nhắn giúp 제가 말씀 전해 드릴게요.
hỏi người kia có rảnh nói chuyện không 지금 통화할 수 있어요?

안 계세요 là kính ngữ của 없어요, dùng khi người vắng mặt là thầy cô, cấp trên.

Hội thoại

Rahman gọi đến trung tâm đa văn hoá để xin nghỉ học (sách KIIP 2, tr.48). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Nhân viên여보세요. 다문화 센터입니다.A lô. Trung tâm Đa văn hoá xin nghe.
Rahman안녕하세요? 저는 라흐만이라고 하는데요. 정아라 선생님 좀 바꿔 주세요.Xin chào. Tôi tên là Rahman. Cho tôi gặp cô Jeong A-ra ạ.
Nhân viên정아라 선생님은 지금 자리에 안 계세요. 그런데 무슨 일이에요?Cô Jeong A-ra hiện không có ở đây ạ. Mà anh có việc gì vậy ạ?
Rahman오늘 수업에 갈 수 없어서 전화했어요.Hôm nay tôi không đi học được nên gọi điện ạ.
Nhân viên그럼 제가 말씀 전해 드릴게요.Vậy tôi sẽ nhắn lại giúp anh.
  • 저는 라흐만이라고 하는데요: giới thiệu tên qua điện thoại bằng N(이)라고 하다 (bài 1); học nguyên câu.
  • 갈 수 없어서 전화했어요: 없다 + -어서 (lý do, KIIP 1 bài 16) → 없어서 = vì không đi được.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 저는 김치찌개를 ___ 수 있어요. – Tôi nấu được canh kimchi. (만들 / 만들을 / 만드을)
  2. 저녁에도 상담을 ___ 수 있어요? – Buổi tối cũng được tư vấn chứ ạ? (받 / 받을 / 받아)
  3. 이 전화로 국제 전화를 ___ 수 있어요? – Điện thoại này gọi quốc tế được không? (걸을 / 거을 / 걸)
  4. 가: 내일 모임에 올 수 있어요? 나: 미안해요. 내일은 일이 있어요. 그래서 ___. – – Mai bạn đến buổi họp mặt được không? – Xin lỗi. Mai tôi có việc. Vì vậy không đi được. (갈 수 없어요 / 갈 수 있어요 / 가을 수 없어요)
  5. 가: 김영욱 씨 좀 ___ 주세요. 나: 네, 잠깐만요. – – Cho tôi nói chuyện với anh Kim Yeong-uk ạ. – Vâng, chờ một chút. (끊어 / 바꿔 / 지워)
  6. Bạn muốn nói: "Ở ký túc xá không nấu ăn được." (기숙사에서 요리할 수 있어요. / 기숙사에서 요리할 수 없어요. / 기숙사에서 요리하을 수 없어요.)
Xem đáp án
  1. 만들 – 만들다 có sẵn ㄹ ở gốc → giữ nguyên, chỉ thêm 수 있어요: 만들 수 있어요.
  2. 받을 – 받다: gốc có patchim ㄷ → + 을 수 있어요: 받을 수 있어요.
  3. 걸 – 걸다 có sẵn ㄹ → 걸 수 있어요, không thêm 을.
  4. 갈 수 없어요 – Có việc, lại xin lỗi → không đi được: 가 + ㄹ 수 없어요. 가을 sai vì gốc 가 không có patchim.
  5. 바꿔 – Nhờ chuyển máy cho người khác: 전화를 바꾸다 → N 좀 바꿔 주세요. 끊다 là cúp máy, 지우다 là xoá.
  6. 기숙사에서 요리할 수 없어요. – Không làm được → -(으)ㄹ 수 없어요. 요리하 không có patchim → 요리할.

Giờ nói về bạn: 저는 ___을/ㄹ 수 있어요. 그런데 ___은/는 아직 ___을/ㄹ 수 없어요.

Lỗi hay gặp

Thêm 을 sau gốc có sẵn ㄹ. Gốc có ㄹ chỉ cần thêm 수.

  • ❌ 저는 불고기를 만들을 수 있어요.
  • ✅ 저는 불고기를 만들 수 있어요.

Thêm 을 sau gốc không có patchim. Không có patchim thì gắn ㄹ vào chữ cuối.

  • ❌ 한국어로 문자를 보내을 수 있어요.
  • ✅ 한국어로 문자를 보낼 수 있어요.

Tóm tắt

  • V-(으)ㄹ 수 있다 = làm được; V-(으)ㄹ 수 없다 = không làm được.
  • Có patchim + 을 수 (먹을 수), không có patchim + ㄹ 수 (갈 수), gốc có ㄹ giữ nguyên (만들 수, 걸 수).
  • 수 đọc là [쑤]: 갈 수 있어요 [갈 쑤 이써요].
  • -(으)ㄹ 수 없어요 gần nghĩa 못 + động từ.
  • Gọi điện: 여보세요, N 좀 바꿔 주세요, 지금 안 계세요, 말씀 전해 드릴게요.
Mặc thử cái này xem – V-아/어 보다Nói trống không với bạn thân – 반말

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ 수 없다 và 못
  4. 4.Câu hay dùng khi gọi điện
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt