VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 3 – 이걸로 한번 입어 보세요
Bài 6/36
7 phút

Mặc thử cái này xem – V-아/어 보다

Roadmap bài 3Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Mặc, đeo: 입다 / 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Ở cửa hàng quần áo, người bán hay mời "chị mặc thử xem", còn bạn bè thì hỏi "bạn đã ăn món này chưa?". Bài này dạy V-아/어 보다 để nói "thử làm" và kể điều mình đã từng làm, cùng tên quần áo, phụ kiện. Học xong, bạn mời được người khác thử và kể được những gì mình đã thử ở Hàn Quốc.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
입다 mặc (quần áo)
티셔츠 áo phông, áo thun
셔츠 / 블라우스 áo sơ mi / áo sơ mi nữ (áo kiểu)
코트 áo khoác dài, áo măng tô
청바지 quần bò, quần jean
원피스 váy liền, đầm
점퍼 áo khoác (gió, phao)
조끼 áo gi lê
스카프 / 목도리 khăn quàng mỏng / khăn quàng cổ (len)
귀걸이 bông tai
목걸이를 하다 đeo dây chuyền
길이가 짧다 / 길이가 길다 ngắn / dài
편하다 tiện, thoải mái
디자인 thiết kế, kiểu dáng
마음에 들다 ưng ý, vừa lòng
이걸로 lấy cái này, (bằng) cái này
주머니 túi (áo, quần)
전통 시장 chợ truyền thống

Ngữ pháp

🧪 V-아/어 보다: "thử …", làm thử một việc, hoặc kể là mình đã từng làm việc đó.

Chia giống đuôi -아요/어요 (bài 3 KIIP 1): lấy dạng -아요/어요, bỏ 요, thêm 보다.

Gốc -아요/어요 -아/어 보다
찾다 (ㅏ) 찾아요 찾아 보다
가다 (ㅏ) 가요 가 보다
입다 입어요 입어 보다
쓰다 써요 써 보다
여행하다 여행해요 여행해 보다
듣다 들어요 들어 보다
눕다 누워요 누워 보다

Ba dạng hay dùng:

Dạng Nghĩa Ví dụ
-아/어 보세요 mời, khuyên người khác thử 한번 입어 보세요.
-아/어 봤어요 kể điều đã từng làm 제주도에 가 봤어요.
아직 못 -아/어 봤어요 chưa từng làm 아직 못 입어 봤어요.
  • 가: 제주도에 가 봤어요? 나: 네, 작년 여름에 가 봤어요. – Bạn đã đi Jeju chưa? – Rồi, mùa hè năm ngoái tôi đi rồi.
  • 이 운동화가 아주 편해요. 한번 신어 보세요. – Đôi giày thể thao này rất êm. Bạn đi thử xem.
  • 아니요, 아직 못 입어 봤어요. 한번 입어 보고 싶어요. – Chưa, tôi chưa được mặc. Tôi muốn mặc thử một lần.

Ghép với -(으)ㄹ게요 (bài 2) thành "tôi sẽ thử": 그걸로 입어 볼게요.

Mặc, đeo: 입다 / 하다

Quần áo (티셔츠, 청바지, 원피스, 코트) dùng 입다. Phụ kiện như 스카프, 목도리, 귀걸이, 목걸이 dùng 하다: 목걸이를 해요. Nhắc lại buổi trước: giày dép dùng 신다, mũ và kính dùng 쓰다.

Hội thoại

Jamshid đi mua quần (sách KIIP 2, tr.38, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Nhân viên찾으시는 거 있으세요?Anh tìm gì ạ?
Jamshid남자 바지 좀 보여 주세요.Cho tôi xem quần nam với.
Nhân viên어떤 디자인을 찾으세요? 긴 바지나 짧은 바지 다 괜찮으세요?Anh tìm kiểu nào ạ? Quần dài hay quần ngắn đều được ạ?
Jamshid긴 바지요. 편하고 주머니 있는 걸로 보여 주세요.Quần dài ạ. Cho tôi xem loại nào mặc thoải mái và có túi.
Nhân viên이거 어떠세요? 주머니가 커서 아주 편하실 거예요.Cái này thế nào ạ? Túi to nên anh sẽ thấy rất tiện.
Jamshid좋네요. 그걸로 입어 볼게요.Được đấy. Tôi sẽ mặc thử cái đó.
  • 긴 바지나 짧은 바지: A-(으)ㄴ (bài 1) và N(이)나 (buổi trước) trong cùng một câu.
  • 그걸로 입어 볼게요 = Tôi sẽ mặc thử cái đó: -아/어 보다 + -(으)ㄹ게요.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 후엔 씨, 이 원피스가 아주 예뻐요. 한번 ___. – Huyền ơi, chiếc váy liền này đẹp lắm. Chị mặc thử một lần xem. (입어 보세요 / 입아 보세요 / 입어 보요)
  2. 가: 삼계탕을 먹어 봤어요? 나: 네, 지난 주말에 ___. – – Bạn đã ăn samgyetang chưa? – Rồi, cuối tuần trước tôi ăn rồi. (먹어 봤어요 / 먹아 봤어요 / 먹어 보세요)
  3. 가: 김치를 만들어 봤어요? 나: 아니요, 아직 못 ___. – – Bạn đã làm kimchi chưa? – Chưa, tôi chưa làm bao giờ. (만들어 봤어요 / 만들아 봤어요 / 만들어 보세요)
  4. 이 노래가 정말 좋아요. 한번 ___. – Bài hát này hay lắm. Bạn nghe thử xem. (듣어 보세요 / 들어 보세요 / 들아 보세요)
  5. 가: 이 목도리가 마음에 들어요. 나: 그럼 한번 ___. – – Tôi ưng cái khăn quàng này. – Vậy bạn quàng thử xem. (해 보세요 / 하아 보세요 / 입어 보세요)
  6. Bạn muốn khuyên bạn bè: "Bạn thử đến chợ truyền thống một lần xem." (전통 시장에 한번 가아 보세요. / 전통 시장에 한번 가 보세요. / 전통 시장에 한번 가 보요세요.)
Xem đáp án
  1. 입어 보세요 – 입다: nguyên âm ㅣ → -어 보다; mời thử → 입어 보세요.
  2. 먹어 봤어요 – Kể điều đã làm (지난 주말에) → 먹어 봤어요. 보세요 là lời mời, không đi với thời gian quá khứ.
  3. 만들어 봤어요 – Chưa từng → 아직 못 -아/어 봤어요. 만들다: nguyên âm ㅡ → 만들어.
  4. 들어 보세요 – 듣다 → 들어요, nên -아/어 보다 là 들어 보다.
  5. 해 보세요 – Khăn quàng là phụ kiện → 하다: 해 보세요. Khăn không dùng 입다.
  6. 전통 시장에 한번 가 보세요. – 가다 + 아 gộp thành 가 (như 가요) → 가 보세요.

Giờ nói về bạn: 한국에서 ___아/어 봤어요. Rồi khuyên một người bạn: 한번 ___아/어 보세요.

Lỗi hay gặp

Chọn sai 아 / 어. Nhìn nguyên âm của gốc, giống -아요/어요.

  • ❌ 이 바지를 한번 입아 보세요.
  • ✅ 이 바지를 한번 입어 보세요.

Quên bất quy tắc của 듣다. ㄷ đổi thành ㄹ trước nguyên âm.

  • ❌ 그 노래를 듣어 봤어요.
  • ✅ 그 노래를 들어 봤어요.

Tóm tắt

  • V-아/어 보다 = thử …; chia giống -아요/어요: 찾아 보다, 입어 보다, 해 보다.
  • -아/어 보세요: mời, khuyên thử. -아/어 봤어요: đã từng làm.
  • Chưa từng: 아직 못 -아/어 봤어요.
  • Bất quy tắc giữ nguyên: 들어 보다, 누워 보다, 써 보다.
  • Quần áo 입다, phụ kiện 하다, giày dép 신다, mũ kính 쓰다.
Chân váy hoặc quần – N(이)나Bây giờ nói chuyện được không? – V-(으)ㄹ 수 있다/없다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Mặc, đeo: 입다 / 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt