Chắc là cay lắm – V/A-(으)ㄹ 것 같다
Nội dung bài · 7 mục
Đi ăn với bạn Hàn, bạn hay phải nói món này vị thế nào và đoán món mình chưa ăn. Bài này dạy từ chỉ vị (ngọt, mặn, chua, cay, nhạt…) và đuôi -(으)ㄹ 것 같다 để nói "chắc là …". Học xong, bạn nói được "Món này chắc cay lắm".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 맛 | vị, mùi vị |
| 달다 | ngọt |
| 짜다 | mặn |
| 시다 | chua |
| 맛이 쓰다 | đắng |
| 매워요 | cay (gốc 맵다) |
| 싱겁다 | nhạt |
| 매콤하다 | cay cay, hơi cay (dễ chịu) |
| 짭짤하다 | mằn mặn, mặn vừa miệng |
| 달콤하다 | ngọt ngào, ngọt dịu |
| 새콤하다 | chua chua, chua nhẹ |
| 재료가 신선하다 | nguyên liệu tươi |
| 국물이 시원하다 | nước dùng thanh, ngọt mát |
| 조미료가 들어가다 | có cho bột ngọt, gia vị |
| 간장 | xì dầu, nước tương |
| 고추장 | tương ớt Hàn Quốc (gochujang) |
| 곧 | sắp, chẳng mấy chốc |
| 자리가 없다 | hết chỗ (ngồi) |
Ngữ pháp
🤔 V/A-(으)ㄹ 것 같다: "chắc là …, có lẽ …", đoán dựa trên điều mình thấy, nghe hoặc biết.
Bỏ 다, rồi nhìn chữ cuối của gốc:
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 을 것 같다 | 먹다 → 먹을 것 같다, 없다 → 없을 것 같다 |
| không có patchim | ㄹ 것 같다 | 오다 → 올 것 같다, 비싸다 → 비쌀 것 같다 |
| patchim ㄹ | 것 같다 (giữ ㄹ) | 달다 → 달 것 같다, 만들다 → 만들 것 같다 |
| bất quy tắc ㅂ | ㅂ → 우 + ㄹ | 맵다 → 매울 것 같다, 싱겁다 → 싱거울 것 같다 |
| bất quy tắc ㄷ | ㄷ → ㄹ + 을 | 듣다 → 들을 것 같다 |
| danh từ | 일 것 같다 | 학생 → 학생일 것 같다 |
Phủ định thì đặt 안 / 못 trước động từ: 안 올 것 같아요, 못 먹을 것 같아요. Hỏi người khác đoán thế nào: 어떨 것 같아요?
- 이 음식 먹어 봤어요? – 아니요, 그런데 아주 매울 것 같아요. – Bạn ăn món này chưa? – Chưa, nhưng chắc là cay lắm.
- 구름이 많이 끼었네요. 곧 비가 올 것 같아요. – Mây kéo đến nhiều quá. Chắc sắp mưa rồi.
- 손님이 많아서 자리가 없을 것 같아요. – Đông khách nên chắc là hết chỗ rồi.
- 정말 예쁘네요. 그런데 좀 비쌀 것 같아요. – Đẹp thật. Nhưng chắc hơi đắt.
Cách đọc: sau -ㄹ, 것 đọc căng thành [껃]; 같아요 đọc [가타요]. 매울 것 같아요 → [매울 껃 가타요], 못 먹을 것 같아요 → [몬 머글 껃 가타요].
-(으)ㄹ 것 같다, -겠-, -(으)ㄹ 거예요
Ba đuôi đều nói về điều chưa chắc hoặc chưa xảy ra, nhưng dùng khác nhau:
| Đuôi | Hay dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|
| -겠- (bài 6) | đoán ngay lúc vừa thấy, vừa nghe | 와, 맛있겠어요! |
| -(으)ㄹ 것 같다 | nói ý kiến, phỏng đoán một cách mềm mỏng | 맛있을 것 같아요. |
| -(으)ㄹ 거예요 (KIIP 1 bài 12) | dự định, hoặc đoán khá chắc | 내일 비가 올 거예요. |
Hội thoại
Anaïs và Jamshid tìm chỗ liên hoan lớp (sách KIIP 2, tr.98). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Anaïs | 잠시드 씨, 우리 반 회식을 어디에서 하는 게 좋을까요? | Anh Jamshid ơi, buổi liên hoan của lớp mình nên tổ chức ở đâu nhỉ? |
| Jamshid | 이 근처에 제가 자주 가는 식당이 있어요. 거기 갈래요? | Gần đây có một quán ăn tôi hay đến. Mình đến đó nhé? |
| Anaïs | 거기는 어떤 곳이에요? | Quán đó thế nào? |
| Jamshid | 재료도 신선하고 양도 많아요. 그래서 손님이 항상 많아요. 인터넷 검색하면 나와요. 여기 보세요. | Nguyên liệu tươi mà phần ăn cũng nhiều. Nên lúc nào khách cũng đông. Tìm trên mạng là ra. Chị xem này. |
| Anaïs | 와, 여기 정말 맛있을 것 같아요. 여기로 가요. | Ôi, chỗ này trông ngon thật đấy. Mình đến đây đi. |
- 여기 정말 맛있을 것 같아요: Anaïs xem ảnh trên mạng rồi đoán quán này ngon.
- 제가 자주 가는 식당 (quán tôi hay đến) và 하는 게 좋을까요? là câu nguyên văn sách. Đuôi -는 đứng trước danh từ học ở buổi sau.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 이 김치찌개는 아주 ___ 것 같아요. – Canh kimchi này chắc cay lắm. (매울 / 맵을 / 맵울)
- 하늘을 보세요. 곧 눈이 ___. – Nhìn trời kìa. Chắc sắp có tuyết rơi. (오을 것 같아요 / 올 것 같아요 / 와 것 같아요)
- 간장을 너무 많이 넣었어요. 국이 ___. – Tôi cho nhiều xì dầu quá. Chắc canh mặn rồi. (짜을 것 같아요 / 짤을 것 같아요 / 짤 것 같아요)
- 이 케이크는 정말 ___ 것 같아요. – Bánh này chắc ngọt lắm. (달을 / 달 / 다을)
- 오늘은 일이 많아서 약속 시간에 ___. – Hôm nay nhiều việc nên chắc tôi đến muộn giờ hẹn. (늦을 것 같아요 / 늦 것 같아요 / 늦어 것 같아요)
- Bạn được mời ăn một món rất cay. Bạn nói: "Cay quá nên chắc tôi không ăn được." (매워서 먹을 못 것 같아요. / 매워서 못 먹을 것 같아요. / 매워서 못 먹 것 같아요.)
Xem đáp án
- 매울 – 맵다 bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 우 rồi + ㄹ → 매울 (như 매워요).
- 올 것 같아요 – 오다: gốc không có patchim → + ㄹ 것 같다: 올 것 같아요.
- 짤 것 같아요 – 짜다: gốc không có patchim → 짤 것 같아요.
- 달 – 달다 có patchim ㄹ → giữ ㄹ, chỉ + 것 같다: 달 것 같아요.
- 늦을 것 같아요 – 늦다: gốc có patchim → + 을 것 같다: 늦을 것 같아요.
- 매워서 못 먹을 것 같아요. – 못 đặt trước động từ: 못 먹을 것 같아요. 먹다 có patchim → 먹을.
Giờ đoán thời tiết ngày mai: 내일은 ___(으)ㄹ 것 같아요.
Lỗi hay gặp
Quên đổi ㅂ → 우. 맵다, 싱겁다 đổi giống như ở -아요/어요.
- ❌ 이 떡볶이는 맵을 것 같아요.
- ✅ 이 떡볶이는 매울 것 같아요.
Thêm 을 sau patchim ㄹ. Gốc có ㄹ chỉ + 것 같다.
- ❌ 이 과자는 달을 것 같아요.
- ✅ 이 과자는 달 것 같아요.
Tóm tắt
- V/A-(으)ㄹ 것 같다 = chắc là …, có lẽ …: đoán, nói ý kiến mềm mỏng.
- Có patchim + 을 것 같다, không có patchim + ㄹ 것 같다, patchim ㄹ + 것 같다.
- ★매울, 싱거울, 들을, 어떨; danh từ + 일 것 같다.
- Phủ định: 안 / 못 đặt trước: 못 먹을 것 같아요.
- Đọc: 것 → [껃], 같아요 → [가타요].