Quán tôi hay đến – V-는 + N
Nội dung bài · 7 mục
Bạn bè hỏi "Gần đây có quán nào ngon không?", bạn cần giới thiệu được quán mình hay đến: đông khách, phần ăn nhiều, nhiều món ăn kèm. Bài này dạy từ tả quán ăn và đuôi -는 để động từ đứng trước danh từ. Học xong, bạn nói được "Gần nhà tôi có một quán tôi hay đến".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 맛집 | quán ngon (quán nổi tiếng ngon) |
| 맛집으로 유명하다 | nổi tiếng là quán ngon |
| 자리가 없다 | hết chỗ (ngồi) |
| 줄을 서다 | xếp hàng |
| 양이 많다 | phần ăn nhiều |
| 밑반찬이 많이 나오다 | được dọn ra nhiều món ăn kèm |
| 분위기가 좋다 | không khí dễ chịu, quán đẹp |
| 서비스가 좋다 | phục vụ tốt |
| 칸막이가 있다 | có vách ngăn (giữa các bàn) |
| 자주 | thường, hay (làm gì) |
| 항상 | luôn luôn, lúc nào cũng |
| 외식하다 | đi ăn ngoài, ăn ở quán |
| 근처 | gần, khu gần (chỗ nào đó) |
| 분식집 | quán ăn nhẹ bình dân (kimbap, tteokbokki…) |
| 중식당 | nhà hàng Trung Hoa |
| 정류장 | trạm (xe buýt), bến đỗ |
| 시키다 | gọi (món) |
| 배달 앱 | ứng dụng (app) giao đồ ăn |
Ngữ pháp
🏷️ V-는 + N: động từ đứng trước danh từ để tả danh từ đó, chỉ việc đang làm hoặc thường làm.
Bỏ 다 rồi gắn 는, có patchim hay không cũng vậy:
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ | 는 | 가다 → 가는 식당, 먹다 → 먹는 음식 |
| 듣다 (ㄷ không đổi) | 는 | 듣다 → 듣는 사람 |
| patchim ㄹ | ㄹ rơi + 는 | 살다 → 사는 곳, 만들다 → 만드는 방법, 팔다 → 파는 가게 |
| 있다 / 없다 | 는 | 있는, 없는, 맛있는, 재미있는 |
- 제가 좋아하는 음식은 불고기예요. – Món tôi thích là bulgogi.
- 저기 큰 소리로 웃는 사람은 누구예요? – Người đang cười to đằng kia là ai vậy?
- 제가 사는 곳은 인천이에요. – Nơi tôi sống là Incheon.
- 와, 식당 앞에 줄 서서 기다리는 사람들이 많네요. – Ôi, trước quán có nhiều người xếp hàng chờ quá.
Không chia quá khứ trước 는: 자주 가는 식당. Câu hỏi hay gặp: 좋아하는 음식이 뭐예요? 자주 가는 식당이 있어요? 지금 사는 곳이 어디예요?
V-는 hay A-(으)ㄴ
Bài 1 đã học tính từ đứng trước danh từ: A-(으)ㄴ. Trước hết xem từ loại:
| Từ loại | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| tính từ | -(으)ㄴ | 많은 사람, 예쁜 꽃, 단 음식 |
| động từ | -는 | 많이 먹는 사람, 줄을 서는 사람 |
| 있다 / 없다 (cả 맛있다, 재미있다) | -는 | 맛있는 식당, 자리가 없는 식당 |
Hội thoại
Yi Ling rủ Rahman đi ăn (sách KIIP 2, tr.98, bài nghe; lời thoại tr.217). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Yi Ling | 라흐만 씨 같이 밥 먹고 집에 갈래요? | Anh Rahman, mình ăn cơm cùng nhau rồi hẵng về nhà nhé? |
| Rahman | 좋아요. 학교 앞 중식당 어때요? | Được đấy. Quán ăn Trung Hoa trước trường thì sao? |
| Yi Ling | 음…… 거기는 며칠 전에도 갔으니까 버스 정류장 앞에 있는 분식집에 갑시다. | Ừm… chỗ đó mấy hôm trước mình cũng đi rồi, nên mình đến quán ăn vặt trước trạm xe buýt đi. |
| Rahman | 그 식당 괜찮아요? 한 번도 안 가 봤어요. | Quán đó có ổn không? Tôi chưa đến đó lần nào. |
| Yi Ling | 밑반찬도 많이 나오고 음식에 조미료도 안 넣어요. 맛집으로도 유명하고요. | Ở đó cho nhiều món ăn kèm, lại không cho bột ngọt vào đồ ăn. Lại còn nổi tiếng là quán ngon nữa. |
| Rahman | 좋아요. 거기 가서 먹어요. 그런데 지금 점심시간이어서 자리가 없을 것 같아요. 빨리 갑시다. | Được đấy. Mình đến đó ăn nhé. Nhưng bây giờ đang giờ ăn trưa nên chắc là hết chỗ. Mình đi nhanh thôi. |
- 버스 정류장 앞에 있는 분식집: quán ăn vặt (nằm) trước trạm xe buýt – 있다 → 있는.
- 자리가 없을 것 같아요: chắc là hết chỗ (-(으)ㄹ 것 같다, buổi trước).
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 제가 자주 ___ 커피숍은 학교 앞에 있어요. – Quán cà phê tôi hay đến ở trước trường. (가는 / 가은 / 갔는)
- 이 근처에 떡볶이를 ___ 집이 있어요? – Gần đây có quán nào bán tteokbokki không? (팔는 / 파는 / 팔아는)
- 저는 매운 음식을 잘 ___ 사람이에요. – Tôi là người ăn cay giỏi. (먹으는 / 먹어는 / 먹는)
- 이 식당은 항상 손님이 ___ 곳이에요. – Quán này lúc nào cũng đông khách. (많은 / 많는 / 많으는)
- 요즘 ___ 드라마가 있어요? – Dạo này có bộ phim truyền hình nào hay không? (재미있은 / 재미있는 / 재미있을는)
- Bạn muốn nói: "Món tôi thích nhất là bibimbap." (제가 제일 좋아하은 음식은 비빔밥이에요. / 제가 제일 좋아해는 음식은 비빔밥이에요. / 제가 제일 좋아하는 음식은 비빔밥이에요.)
Xem đáp án
- 가는 – 가다 là động từ → bỏ 다 + 는: 가는. Không chia quá khứ trước 는.
- 파는 – 팔다 có patchim ㄹ: ㄹ rơi trước 는 → 파는.
- 먹는 – 먹다 → 먹는: có patchim cũng không thêm 으.
- 많은 – 많다 là tính từ → -은: 많은 (bài 1). Động từ mới dùng -는.
- 재미있는 – Từ có đuôi 있다 / 없다 → -는: 재미있는, 맛있는.
- 제가 제일 좋아하는 음식은 비빔밥이에요. – 좋아하다 là động từ → 좋아하는 음식.
Giờ giới thiệu quán bạn hay đến: 제가 자주 가는 식당은 ___이에요/예요.
Lỗi hay gặp
Giữ ㄹ trước 는. Gốc có patchim ㄹ thì ㄹ rơi.
- ❌ 제가 살는 곳은 안산이에요.
- ✅ 제가 사는 곳은 안산이에요.
Dùng -는 cho tính từ. Tính từ dùng -(으)ㄴ.
- ❌ 손님이 많는 식당이에요.
- ✅ 손님이 많은 식당이에요.
Tóm tắt
- V-는 + N: động từ tả danh từ đứng sau (việc đang làm, thường làm).
- Gốc + 는, không xét patchim: 가는, 먹는, 듣는.
- Patchim ㄹ rơi: 사는, 만드는, 파는.
- 있다 / 없다 → 있는 / 없는, 맛있는, 재미있는.
- Tính từ vẫn dùng -(으)ㄴ: 많은, 예쁜, 단.