VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 9 – 근처에 자주 가는 식당이 있어요
Bài 18/36
8 phút

Quán tôi hay đến – V-는 + N

Roadmap bài 9Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.V-는 hay A-(으)ㄴ
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Bạn bè hỏi "Gần đây có quán nào ngon không?", bạn cần giới thiệu được quán mình hay đến: đông khách, phần ăn nhiều, nhiều món ăn kèm. Bài này dạy từ tả quán ăn và đuôi -는 để động từ đứng trước danh từ. Học xong, bạn nói được "Gần nhà tôi có một quán tôi hay đến".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
맛집 quán ngon (quán nổi tiếng ngon)
맛집으로 유명하다 nổi tiếng là quán ngon
자리가 없다 hết chỗ (ngồi)
줄을 서다 xếp hàng
양이 많다 phần ăn nhiều
밑반찬이 많이 나오다 được dọn ra nhiều món ăn kèm
분위기가 좋다 không khí dễ chịu, quán đẹp
서비스가 좋다 phục vụ tốt
칸막이가 있다 có vách ngăn (giữa các bàn)
자주 thường, hay (làm gì)
항상 luôn luôn, lúc nào cũng
외식하다 đi ăn ngoài, ăn ở quán
근처 gần, khu gần (chỗ nào đó)
분식집 quán ăn nhẹ bình dân (kimbap, tteokbokki…)
중식당 nhà hàng Trung Hoa
정류장 trạm (xe buýt), bến đỗ
시키다 gọi (món)
배달 앱 ứng dụng (app) giao đồ ăn

Ngữ pháp

🏷️ V-는 + N: động từ đứng trước danh từ để tả danh từ đó, chỉ việc đang làm hoặc thường làm.

Bỏ 다 rồi gắn 는, có patchim hay không cũng vậy:

Gốc Gắn Ví dụ
động từ 는 가다 → 가는 식당, 먹다 → 먹는 음식
듣다 (ㄷ không đổi) 는 듣다 → 듣는 사람
patchim ㄹ ㄹ rơi + 는 살다 → 사는 곳, 만들다 → 만드는 방법, 팔다 → 파는 가게
있다 / 없다 는 있는, 없는, 맛있는, 재미있는
  • 제가 좋아하는 음식은 불고기예요. – Món tôi thích là bulgogi.
  • 저기 큰 소리로 웃는 사람은 누구예요? – Người đang cười to đằng kia là ai vậy?
  • 제가 사는 곳은 인천이에요. – Nơi tôi sống là Incheon.
  • 와, 식당 앞에 줄 서서 기다리는 사람들이 많네요. – Ôi, trước quán có nhiều người xếp hàng chờ quá.

Không chia quá khứ trước 는: 자주 가는 식당. Câu hỏi hay gặp: 좋아하는 음식이 뭐예요? 자주 가는 식당이 있어요? 지금 사는 곳이 어디예요?

V-는 hay A-(으)ㄴ

Bài 1 đã học tính từ đứng trước danh từ: A-(으)ㄴ. Trước hết xem từ loại:

Từ loại Gắn Ví dụ
tính từ -(으)ㄴ 많은 사람, 예쁜 꽃, 단 음식
động từ -는 많이 먹는 사람, 줄을 서는 사람
있다 / 없다 (cả 맛있다, 재미있다) -는 맛있는 식당, 자리가 없는 식당

Hội thoại

Yi Ling rủ Rahman đi ăn (sách KIIP 2, tr.98, bài nghe; lời thoại tr.217). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Yi Ling라흐만 씨 같이 밥 먹고 집에 갈래요?Anh Rahman, mình ăn cơm cùng nhau rồi hẵng về nhà nhé?
Rahman좋아요. 학교 앞 중식당 어때요?Được đấy. Quán ăn Trung Hoa trước trường thì sao?
Yi Ling음…… 거기는 며칠 전에도 갔으니까 버스 정류장 앞에 있는 분식집에 갑시다.Ừm… chỗ đó mấy hôm trước mình cũng đi rồi, nên mình đến quán ăn vặt trước trạm xe buýt đi.
Rahman그 식당 괜찮아요? 한 번도 안 가 봤어요.Quán đó có ổn không? Tôi chưa đến đó lần nào.
Yi Ling밑반찬도 많이 나오고 음식에 조미료도 안 넣어요. 맛집으로도 유명하고요.Ở đó cho nhiều món ăn kèm, lại không cho bột ngọt vào đồ ăn. Lại còn nổi tiếng là quán ngon nữa.
Rahman좋아요. 거기 가서 먹어요. 그런데 지금 점심시간이어서 자리가 없을 것 같아요. 빨리 갑시다.Được đấy. Mình đến đó ăn nhé. Nhưng bây giờ đang giờ ăn trưa nên chắc là hết chỗ. Mình đi nhanh thôi.
  • 버스 정류장 앞에 있는 분식집: quán ăn vặt (nằm) trước trạm xe buýt – 있다 → 있는.
  • 자리가 없을 것 같아요: chắc là hết chỗ (-(으)ㄹ 것 같다, buổi trước).

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 제가 자주 ___ 커피숍은 학교 앞에 있어요. – Quán cà phê tôi hay đến ở trước trường. (가는 / 가은 / 갔는)
  2. 이 근처에 떡볶이를 ___ 집이 있어요? – Gần đây có quán nào bán tteokbokki không? (팔는 / 파는 / 팔아는)
  3. 저는 매운 음식을 잘 ___ 사람이에요. – Tôi là người ăn cay giỏi. (먹으는 / 먹어는 / 먹는)
  4. 이 식당은 항상 손님이 ___ 곳이에요. – Quán này lúc nào cũng đông khách. (많은 / 많는 / 많으는)
  5. 요즘 ___ 드라마가 있어요? – Dạo này có bộ phim truyền hình nào hay không? (재미있은 / 재미있는 / 재미있을는)
  6. Bạn muốn nói: "Món tôi thích nhất là bibimbap." (제가 제일 좋아하은 음식은 비빔밥이에요. / 제가 제일 좋아해는 음식은 비빔밥이에요. / 제가 제일 좋아하는 음식은 비빔밥이에요.)
Xem đáp án
  1. 가는 – 가다 là động từ → bỏ 다 + 는: 가는. Không chia quá khứ trước 는.
  2. 파는 – 팔다 có patchim ㄹ: ㄹ rơi trước 는 → 파는.
  3. 먹는 – 먹다 → 먹는: có patchim cũng không thêm 으.
  4. 많은 – 많다 là tính từ → -은: 많은 (bài 1). Động từ mới dùng -는.
  5. 재미있는 – Từ có đuôi 있다 / 없다 → -는: 재미있는, 맛있는.
  6. 제가 제일 좋아하는 음식은 비빔밥이에요. – 좋아하다 là động từ → 좋아하는 음식.

Giờ giới thiệu quán bạn hay đến: 제가 자주 가는 식당은 ___이에요/예요.

Lỗi hay gặp

Giữ ㄹ trước 는. Gốc có patchim ㄹ thì ㄹ rơi.

  • ❌ 제가 살는 곳은 안산이에요.
  • ✅ 제가 사는 곳은 안산이에요.

Dùng -는 cho tính từ. Tính từ dùng -(으)ㄴ.

  • ❌ 손님이 많는 식당이에요.
  • ✅ 손님이 많은 식당이에요.

Tóm tắt

  • V-는 + N: động từ tả danh từ đứng sau (việc đang làm, thường làm).
  • Gốc + 는, không xét patchim: 가는, 먹는, 듣는.
  • Patchim ㄹ rơi: 사는, 만드는, 파는.
  • 있다 / 없다 → 있는 / 없는, 맛있는, 재미있는.
  • Tính từ vẫn dùng -(으)ㄴ: 많은, 예쁜, 단.
Chắc là cay lắm – V/A-(으)ㄹ 것 같다Tôi đang tìm ngân hàng, ở đâu ạ? – V/A-는데 (bối cảnh)

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.V-는 hay A-(으)ㄴ
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt