VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 1 – 제 고향은 경치가 아름다운 곳이에요
Bài 2/36
7 phút

Quê tôi là nơi phong cảnh đẹp – A-(으)ㄴ + N

Roadmap bài 1Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hỏi: nơi đó thế nào?
  4. 4.Đọc cho đúng
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

"Quê bạn là nơi thế nào?" là câu người Hàn hay hỏi khi mới quen. Bài này dạy cách đặt tính từ trước danh từ để tả một nơi: 큰 도시, 조용한 시골, 경치가 아름다운 곳. Học xong, bạn giới thiệu được quê mình trong vài câu.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
어떤 (như) thế nào, loại gì
곳 nơi, chỗ
높다 / 낮다 cao / thấp
복잡하다 đông đúc, phức tạp (đường xá, nơi chốn)
야경 cảnh đêm
경치 phong cảnh
아름답다 đẹp (phong cảnh, cảnh vật)
편리하다 thuận tiện
깨끗하다 sạch, trong lành
조용하다 yên tĩnh
한적하다 yên ả, vắng vẻ
공기 không khí
넓다 rộng
가깝다 / 멀다 gần / xa
행복하다 hạnh phúc
시골 nông thôn, vùng quê
관광지 điểm du lịch, danh lam thắng cảnh
섬 đảo

Ngữ pháp

🎨 A-(으)ㄴ + N: tính từ đứng ngay trước danh từ để tả danh từ đó, như 큰 도시 (thành phố lớn).

Gốc tính từ Gắn Ví dụ
có patchim + 은 높다 → 높은 건물, 넓다 → 넓은 집, 좋다 → 좋은 곳
không có patchim + ㄴ 크다 → 큰 도시, 싸다 → 싼 옷, 깨끗하다 → 깨끗한 물
ㅂ đổi (더워요, 아름다워요) ㅂ → 운 덥다 → 더운 도시, 아름답다 → 아름다운 곳, 가깝다 → 가까운 곳
có ㄹ cuối ㄹ rơi + ㄴ 멀다 → 먼 곳, 길다 → 긴 강
có 있다 / 없다 + 는 맛있다 → 맛있는 음식, 재미없다 → 재미없는 드라마

Tính từ nào ở dạng -아요/어요 đổi ㅂ thành 워 (더워요, 가까워요) thì trước danh từ đổi thành 운 (더운, 가까운).

  • 하노이는 베트남에서 제일 큰 도시예요. – Hà Nội là thành phố lớn nhất Việt Nam.
  • 제 고향은 경치가 아름다운 곳이에요. – Quê tôi là nơi có phong cảnh đẹp.
  • 시장에는 싸고 맛있는 음식이 많아요. – Ở chợ có nhiều món ăn rẻ mà ngon.
  • 저는 넓은 집에서 살고 싶어요. – Tôi muốn sống trong một ngôi nhà rộng.

Hai tính từ cùng tả một danh từ thì nối bằng -고, tính từ cuối mới đổi: 싸고 예쁜 옷. Cả cụm "경치가 아름답다" cũng đứng trước danh từ được: 경치가 아름다운 곳.

Hỏi: nơi đó thế nào?

어떤 + danh từ hỏi đặc điểm: 어떤 곳이에요? – Là nơi thế nào? Trả lời bằng A-(으)ㄴ + 곳 / 도시:

  • 가: 후엔 씨 고향은 어떤 곳이에요? – Quê Huyền là nơi thế nào?
  • 나: 조용하고 공기가 깨끗한 곳이에요. – Là nơi yên tĩnh, không khí trong lành.

어느 (bài 1 KIIP 1) thì hỏi chọn cái nào: 어느 나라에서 왔어요?

Đọc cho đúng

Patchim ㄱ, ㅅ, ㅂ gặp ㅎ của 한 thì gộp thành âm bật hơi ㅋ, ㅌ, ㅍ: 깨끗한 [깨끄탄], 한적한 [한저칸], 복잡한 [복짜판]. 좋은 đọc [조은], 넓은 đọc [널븐].

Hội thoại

Wang Xin giới thiệu quê mình trước lớp (sách KIIP 2, tr.18, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Wang Xin안녕하세요.Xin chào.
Wang Xin왕흔이라고 합니다.Tôi tên là Wang Xin.
Wang Xin오늘은 여러분에게 제 고향을 소개하겠습니다.Hôm nay tôi xin giới thiệu với các bạn về quê hương của tôi.
Wang Xin저는 중국에서 왔습니다.Tôi đến từ Trung Quốc.
Wang Xin산둥성 청도가 제 고향이에요.Quê tôi là Thanh Đảo, tỉnh Sơn Đông.
Wang Xin여러분도 청도 맥주를 아시지요?Các bạn cũng biết bia Thanh Đảo chứ ạ?
Wang Xin우리 고향은 맥주가 아주 유명한 곳이에요.Quê tôi là nơi rất nổi tiếng về bia.
Wang Xin여러분도 청도로 놀러 오세요.Các bạn cũng hãy đến Thanh Đảo chơi nhé.
  • 왕흔이라고 합니다: N(이)라고 하다 của buổi trước, cách tự giới thiệu trang trọng.
  • 맥주가 아주 유명한 곳: 유명하다 → 유명한, cả cụm đứng trước 곳. 소개하겠습니다 là nguyên văn sách, -겠- học ở bài 6.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 서울은 교통이 ___ 도시예요. – Seoul là thành phố giao thông thuận tiện. (편리한 / 편리은 / 편리하는)
  2. 우리 고향은 공기가 ___ 시골이에요. – Quê tôi là vùng quê không khí trong lành. (깨끗은 / 깨끗한 / 깨끗해요)
  3. 회사에서 ___ 집을 찾고 싶어요. – Tôi muốn tìm nhà gần công ty. (가깝은 / 가깝는 / 가까운)
  4. 하롱베이는 섬이 ___ 관광지예요. – Vịnh Hạ Long là điểm du lịch có nhiều đảo. (많은 / 많는 / 만은)
  5. 제 고향은 서울에서 아주 ___ 곳이에요. – Quê tôi là nơi rất xa Seoul. (멀어 / 먼 / 멀는)
  6. Bạn muốn nói: "Ở chợ có nhiều quần áo rẻ mà đẹp." (시장에는 싸고 예쁘는 옷이 많아요. / 시장에는 싸고 예쁜 옷이 많아요. / 시장에는 싼고 예쁜 옷이 많아요.)
Xem đáp án
  1. 편리한 – 편리하다: gốc 편리하 không có patchim → + ㄴ: 편리한.
  2. 깨끗한 – 깨끗하다 → 깨끗한. 깨끗해요 kết thúc câu, không đứng trước danh từ được.
  3. 가까운 – 가깝다 → 가까워요, nên trước danh từ: ㅂ → 운: 가까운.
  4. 많은 – 많다 có patchim → + 은: 많은 (viết 많은, đọc [마는]).
  5. 먼 – 멀다 có ㄹ cuối: ㄹ rơi + ㄴ → 먼. 멀어 là dạng chia -아/어, không đứng trước danh từ được.
  6. 시장에는 싸고 예쁜 옷이 많아요. – Nối bằng -고 (싸고), tính từ cuối đổi: 예쁘다 → 예쁜.

Giờ tả quê bạn: 제 고향은 ___(으)ㄴ 곳이에요. (조용한, 복잡한, 경치가 아름다운…)

Lỗi hay gặp

Dùng 은 cho tính từ có 있다 / 없다. 맛있다, 재미있다 gắn 는.

  • ❌ 맛있은 음식이 많아요.
  • ✅ 맛있는 음식이 많아요.

Giữ nguyên ㅂ. 아름답다 đổi ㅂ → 운.

  • ❌ 경치가 아름답은 곳이에요.
  • ✅ 경치가 아름다운 곳이에요.

Tóm tắt

  • A-(으)ㄴ + N: tính từ đứng trước danh từ để tả danh từ.
  • Có patchim + 은 (높은), không có patchim + ㄴ (큰).
  • ㅂ đổi: 더운, 아름다운. ㄹ rơi: 먼, 긴. 있다 / 없다 + 는: 맛있는.
  • Hỏi: 어떤 곳이에요? → … (으)ㄴ 곳이에요.
Gọi là gì – N(이)라고 하다Để tôi đổ rác – V-(으)ㄹ게요

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hỏi: nơi đó thế nào?
  4. 4.Đọc cho đúng
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt