VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 1 – 제 고향은 경치가 아름다운 곳이에요
Bài 1/36
6 phút

Gọi là gì – N(이)라고 하다

Roadmap bài 1Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hỏi: gọi là gì?
  4. 4.Nổi tiếng nhờ gì: N(으)로 유명해요
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Sống ở Hàn Quốc, bạn hay phải giải thích món ăn, trang phục của quê mình cho người Hàn, hoặc hỏi một đồ vật tiếng Hàn gọi là gì. Bài đầu của KIIP 2 dạy N(이)라고 하다 để nói tên gọi. Học xong, bạn hỏi được "Cái này tiếng Hàn gọi là gì?" và kể được quê mình nổi tiếng nhờ gì.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
고향 quê hương, quê
유명하다 nổi tiếng
수도 thủ đô
도시 thành phố, đô thị
오래되다 cũ, lâu đời
건물 toà nhà, công trình
호수 hồ
맥주 bia
벚꽃 hoa anh đào
해산물 hải sản
절 chùa
한국말 tiếng Hàn (lời nói)
뭐라고 해요? Gọi là gì?
전통 옷 trang phục truyền thống
한복 / 기모노 / 치파오 / 아오자이 hanbok / kimono / sườn xám / áo dài
송편 songpyeon – bánh gạo Trung thu của Hàn Quốc
월병 bánh trung thu
짜조 chả giò, nem rán

Ngữ pháp

🏷️ N(이)라고 하다: "gọi là N, tên là N", nói tên gọi của đồ vật, món ăn, con người.

Chọn 이라고 hay 라고 chỉ cần nhìn chữ cuối của danh từ:

Chữ cuối Gắn Ví dụ
có patchim 이라고 해요 한복 → 한복이라고 해요, 후엔 → 후엔이라고 해요
không có patchim 라고 해요 포 → 포라고 해요, 프린터 → 프린터라고 해요
  • 한국의 전통 옷을 한복이라고 해요. – Trang phục truyền thống của Hàn Quốc gọi là hanbok.
  • 이 동물을 한국말로 원숭이라고 해요. – Con vật này tiếng Hàn gọi là 원숭이 (con khỉ).
  • 처음 뵙겠습니다. 저는 제인이라고 합니다. – Rất hân hạnh được gặp. Tôi tên là Jane.

Hai điều cần nhớ:

  • Chữ 이 ở cuối từ (원숭이, 마이) là nguyên âm, không phải patchim, nên vẫn gắn 라고: 원숭이라고 해요.
  • Tự giới thiệu trang trọng thì dùng 합니다: 저는 제인이라고 합니다.

Hỏi: gọi là gì?

Muốn hỏi tên gọi, đặt 뭐 vào chỗ danh từ. 뭐 không có patchim nên là 뭐라고:

  • 이것을 한국말로 뭐라고 해요? – Cái này tiếng Hàn gọi là gì?
  • 한국말로 프린터라고 해요. – Tiếng Hàn gọi là "máy in".
  • 이 음식을 베트남 말로 뭐라고 해요? – Món này tiếng Việt gọi là gì?

한국말로 = bằng tiếng Hàn, 베트남 말로 = bằng tiếng Việt.

Nổi tiếng nhờ gì: N(으)로 유명해요

Kể thành phố nổi tiếng nhờ gì, dùng N(으)로 유명해요. Danh từ có patchim thì 으로, không có patchim thì 로:

  • 하노이는 쌀국수로 유명해요. – Hà Nội nổi tiếng nhờ phở.
  • 파리는 박물관으로 유명해요. – Paris nổi tiếng nhờ bảo tàng.
  • 청도는 맥주로 유명해요. – Thanh Đảo nổi tiếng nhờ bia.

Hội thoại

Anh Hwang hỏi Rahman về quê của anh ấy (sách KIIP 2, tr.18). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Hwang라흐만 씨는 고향이 어디예요?Quê anh Rahman ở đâu vậy?
Rahman제 고향은 방글라데시 다카예요.Quê tôi là Dhaka, Bangladesh.
Hwang그곳은 어떤 곳이에요?Ở đó là nơi thế nào?
Rahman다카는 우리 나라 수도예요. 높은 건물이 많고 사람도 많아요. 조금 복잡하지만 경치가 아름다운 곳이에요.Dhaka là thủ đô nước tôi. Ở đó có nhiều nhà cao tầng và cũng đông người. Hơi đông đúc nhưng là nơi có phong cảnh đẹp.
  • 그곳은 어떤 곳이에요? = Ở đó là nơi thế nào? Câu này hỏi đặc điểm của nơi chốn.
  • 높은 건물, 아름다운 곳: tính từ đứng trước danh từ. Buổi sau mới học cách nói này.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 이 음식을 베트남 말로 짜조___ 해요. – Món này tiếng Việt gọi là chả giò. (라고 / 이라고 / 이에요)
  2. 이 음식을 한국말로 월병___ 해요. – Món này tiếng Hàn gọi là bánh trung thu. (라고 / 이라고 / 예요)
  3. 안녕하세요. 저는 마이___ 해요. – Xin chào, tôi tên là Mai. (이라고 / 라고 / 이에요)
  4. 가: 이것을 한국말로 ___ 해요? 나: 볼펜이라고 해요. – – Cái này tiếng Hàn gọi là gì? – Gọi là bút bi. (뭐라고 / 뭐이라고 / 무엇라고)
  5. 베트남의 전통 옷은 ___라고 해요. – Trang phục truyền thống của Việt Nam gọi là áo dài. (한복 / 기모노 / 아오자이)
  6. Bạn tên Lan (란), muốn tự giới thiệu trang trọng. (저는 란라고 합니다. / 저는 란이라고 합니다. / 저는 란이라고 있습니다.)
Xem đáp án
  1. 라고 – 짜조 kết thúc bằng nguyên âm ㅗ, không có patchim → 라고 해요.
  2. 이라고 – 월병 kết thúc bằng patchim ㅇ → 이라고 해요.
  3. 라고 – Chữ 이 cuối 마이 là nguyên âm, không phải patchim → 라고 해요.
  4. 뭐라고 – 뭐 không có patchim → 뭐라고. 무엇 có patchim ㅅ nên không gắn 라고.
  5. 아오자이 – 아오자이 = áo dài. 한복 là của Hàn Quốc, 기모노 là của Nhật Bản.
  6. 저는 란이라고 합니다. – 란 có patchim ㄴ → 이라고. Trang trọng thì dùng 합니다, không dùng 있습니다.

Giờ nói về bạn: 저는 ___(이)라고 해요. 이 음식을 베트남 말로 ___(이)라고 해요.

Lỗi hay gặp

Coi chữ 이 cuối từ là patchim. 이 là âm tiết có nguyên âm ㅣ, không có phụ âm cuối.

  • ❌ 원숭이이라고 해요.
  • ✅ 원숭이라고 해요.

Quên 이 khi danh từ có patchim.

  • ❌ 한국의 전통 옷을 한복라고 해요.
  • ✅ 한국의 전통 옷을 한복이라고 해요.

Tóm tắt

  • N(이)라고 하다 = gọi là N, tên là N.
  • Có patchim + 이라고 해요, không có patchim + 라고 해요.
  • Hỏi tên gọi: 한국말로 뭐라고 해요?
  • Tự giới thiệu trang trọng: 저는 ___(이)라고 합니다.
  • Nổi tiếng nhờ gì: N(으)로 유명해요.
Quê tôi là nơi phong cảnh đẹp – A-(으)ㄴ + N

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hỏi: gọi là gì?
  4. 4.Nổi tiếng nhờ gì: N(으)로 유명해요
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt