Người sẽ tham gia – V-(으)ㄹ + N
Nội dung bài · 7 mục
Ngoài phố hay có áp phích lễ hội, sự kiện cho người nước ngoài. Bài này dạy đọc các mục trên áp phích và dạy V-(으)ㄹ đứng trước danh từ để nói việc sẽ làm: "người sẽ tham gia", "việc phải làm cuối tuần". Học xong, bạn rủ được bạn bè đi lễ hội và nói được dự định của mình.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 포스터 | áp phích, poster |
| 축제 | lễ hội |
| 행사 | sự kiện, buổi lễ (hoạt động tổ chức) |
| 행사에 참가하다 | tham gia sự kiện |
| 대상 | đối tượng (dành cho ai) |
| 참가비 | phí tham gia |
| 무료 | miễn phí |
| 준비물 | đồ cần mang theo, đồ chuẩn bị |
| 공연 | buổi biểu diễn |
| 체험거리 | hoạt động trải nghiệm (để làm thử) |
| 체험하다 | trải nghiệm, làm thử |
| 장소 | địa điểm |
| 일시 | ngày giờ (tổ chức) |
| 문의 | hỏi thông tin, liên hệ |
| 주최 | đơn vị tổ chức (chủ trì) |
| 기념품 | quà lưu niệm |
| 데려가다 | dẫn (ai) đi cùng |
| 할 일 | việc (sẽ / cần) làm |
Ngữ pháp
⏭️ V-(으)ㄹ + N: động từ đứng trước danh từ để nói việc sẽ xảy ra, dự định, việc cần làm.
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 을 | 먹다 → 먹을 음식, 입다 → 입을 옷 |
| không có patchim | ㄹ | 가다 → 갈 곳, 참가하다 → 참가할 사람 |
| có patchim ㄹ | giữ nguyên | 만들다 → 만들 음식, 살다 → 살 집 |
| bất quy tắc ㄷ | ㄷ → ㄹ + 을 | 듣다 → 들을 수업, 걷다 → 걸을 길 |
| bất quy tắc ㅂ | ㅂ → 우 + ㄹ | 돕다 → 도울 사람 |
- 세계인의 날 행사에 참가할 사람 있어요? – Có ai sẽ tham gia sự kiện Ngày người nước ngoài không?
- 결혼식 갈 때 입을 옷 좀 사고 싶어요. – Tôi muốn mua bộ đồ để mặc khi đi đám cưới.
- 내년부터 아르바이트를 할 생각이에요. – Từ năm sau tôi định đi làm thêm.
- 특별히 준비할 건 없어요. – Không có gì đặc biệt phải chuẩn bị đâu.
Hay gặp: V-(으)ㄹ 계획이에요 / 생각이에요 (định …), V-(으)ㄹ 사람, V-(으)ㄹ 것 / 거 (건 = 것은). Dạng -(으)ㄹ này bạn đã gặp trong -(으)ㄹ 때 và -(으)ㄹ 거예요.
Ba thì của định ngữ
Đến bài này, động từ đứng trước danh từ đã có đủ ba dạng:
| Việc | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| đã xảy ra | V-(으)ㄴ (bài 15b) | 어제 본 영화 |
| đang xảy ra, thường làm | V-는 (bài 9b) | 지금 보는 영화 |
| chưa xảy ra, sẽ làm | V-(으)ㄹ | 내일 볼 영화 |
Chọn dạng theo lúc việc đó xảy ra, không theo đuôi cuối câu: 고향에 갈 때 가족에게 줄 선물을 샀어요 – quà đã mua rồi, nhưng chưa tặng, nên dùng 줄.
Hội thoại
Yi Ling rủ Wang Xin đi lễ hội đi bộ (sách KIIP 2, tr.178). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Yi Ling | 왕흔 씨, 다음 주에 한마음 걷기 축제에 같이 갈래요? 가족이나 친구를 데려가도 되거든요. | Chị Wang Xin, tuần sau chị đi Lễ hội đi bộ Hanmaeum cùng tôi không? Dẫn theo người nhà hay bạn bè cũng được đấy. |
| Wang Xin | 거기 가서 뭐 하는 거예요? | Đến đó thì làm gì vậy? |
| Yi Ling | 여러 사람들이 모여서 함께 걷는 거예요. 또 공연도 볼 수 있고, 여러 가지 체험거리도 있어요. | Nhiều người tụ họp lại rồi cùng nhau đi bộ. Ngoài ra còn được xem biểu diễn, lại có nhiều hoạt động trải nghiệm nữa. |
| Wang Xin | 재미있겠어요. 뭘 준비해야 돼요? | Chắc vui lắm. Tôi phải chuẩn bị gì vậy? |
| Yi Ling | 특별히 준비할 건 없어요. 도시락하고 마실 물은 거기서 줄 거예요. | Không cần chuẩn bị gì đặc biệt đâu. Cơm hộp và nước uống thì ở đó sẽ phát. |
- 준비할 건, 마실 물: việc phải chuẩn bị, nước để uống – đều là việc chưa xảy ra.
- 데려가도 되거든요 – dẫn người nhà, bạn bè theo cũng được mà: đuôi -거든요 học ở buổi sau. 데려가다 dùng cho người; mang đồ vật theo thì là 가져가다.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 다음 학기에도 한국어 수업을 ___ 계획이에요? – Học kỳ sau bạn cũng định học lớp tiếng Hàn chứ? (들을 / 듣을 / 들)
- 이건 내일 파티에서 ___ 음식이에요. – Đây là món sẽ nấu ở bữa tiệc ngày mai. (만들을 / 만들 / 만든)
- 내일 ___ 길은 조금 멀어요. – Con đường ngày mai sẽ đi bộ hơi xa. (걷을 / 걸 / 걸을)
- 다음 달 행사에 ___ 사람은 오늘까지 신청하세요. – Ai sẽ tham gia sự kiện tháng sau thì đăng ký trước hết hôm nay. (참가할 / 참가한 / 참가하을)
- 고향에 갈 때 가족에게 ___ 선물을 샀어요. – Tôi đã mua quà sẽ tặng gia đình khi về quê. (주을 / 줄 / 줄을)
- Ngày mai bạn bận. Nói "Ngày mai tôi có nhiều việc phải làm": (내일 한 일이 많아요. / 내일 하을 일이 많아요. / 내일 할 일이 많아요.)
Xem đáp án
- 들을 – 듣다 bất quy tắc ㄷ: ㄷ → ㄹ rồi thêm 을 → 들을. -(으)ㄹ 계획이에요 = định ….
- 만들 – Tiệc ngày mai chưa diễn ra → việc sẽ làm. 만들다 có patchim ㄹ nên giữ nguyên: 만들. 만든 là việc đã làm, không hợp với 내일.
- 걸을 – 걷다 bất quy tắc ㄷ giống 듣다: 걸 + 을 = 걸을.
- 참가할 – Sự kiện tháng sau → việc sẽ làm: 참가하다 không có patchim → 참가할. 참가한 là đã tham gia.
- 줄 – Quà chưa tặng → 주다 không có patchim + ㄹ = 줄, dù cuối câu là 샀어요.
- 내일 할 일이 많아요. – Việc của ngày mai là việc sẽ làm → 할 일. 한 일 là việc đã làm, không đi với 내일.
Giờ nói một dự định của bạn: 저는 ___(으)ㄹ 계획이에요. 같이 ___(으)ㄹ 사람 있어요?
Lỗi hay gặp
Dùng dạng quá khứ cho việc chưa làm. Việc sẽ làm dùng -(으)ㄹ.
- ❌ 내일 본 영화를 같이 골라요.
- ✅ 내일 볼 영화를 같이 골라요.
Thêm 을 sau gốc có ㄹ. Gốc có ㄹ thì giữ nguyên, không thêm gì.
- ❌ 주말에 친구하고 같이 만들을 음식이에요.
- ✅ 주말에 친구하고 같이 만들 음식이에요.
Tóm tắt
- V-(으)ㄹ + N = N sẽ làm, N cần làm: 참가할 사람, 할 일, 마실 물.
- Có patchim + 을, không có patchim + ㄹ, gốc ㄹ giữ nguyên: 먹을, 갈, 만들.
- 듣다 → 들을, 걷다 → 걸을, 돕다 → 도울.
- Ba thì: 본 (đã) – 보는 (đang) – 볼 (sẽ), chọn theo lúc việc xảy ra.
- Nói dự định: V-(으)ㄹ 계획이에요 / 생각이에요.