Tốt cho sức khoẻ – N에 좋다, 하루에 두 번
Nội dung bài · 7 mục
Khi trong người không khoẻ, bạn cần kể được mình bị gì: chóng mặt, chán ăn, khó tiêu. Bài này dạy tên các triệu chứng, cách nói món gì tốt hay không tốt cho cái gì bằng N에 좋다, và cách nói số lần như "ngày hai lần". Học xong, bạn nghe hiểu lời khuyên sức khoẻ và đọc được cách dùng trên bao thuốc.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 힘이 없다 | không có sức, uể oải |
| 입맛이 없다 | chán ăn, không thấy ngon miệng |
| 어지럽다 | chóng mặt |
| 열이 나다 | bị sốt |
| 소화가 안 되다 | khó tiêu, không tiêu |
| 몸살이 나다 | đau nhức mình mẩy (do mệt, cảm) |
| 속이 안 좋다 | khó chịu trong bụng (dạ dày) |
| 얼굴에 뭐가 나다 | nổi mụn (nổi cái gì đó) trên mặt |
| 건강에 좋다 | tốt cho sức khoẻ |
| 소화에 좋다 | tốt cho tiêu hoá |
| 당근 | cà rốt |
| 귤 | quả quýt |
| 피로 회복 | hồi phục khi mệt mỏi |
| 피부 | da (làn da) |
| 짠 음식 | đồ ăn mặn |
| 숙면 | giấc ngủ sâu, ngủ ngon |
| 스트레스 해소 | giải toả căng thẳng |
| 간식 | đồ ăn vặt, bữa phụ |
| 일주일에 한 번 | một tuần một lần |
| 민간요법 | mẹo chữa bệnh dân gian |
Ngữ pháp
🥕 N에 좋다 / 안 좋다: "tốt / không tốt cho N", nói thứ gì có lợi hay có hại cho cái gì.
Danh từ có patchim hay không cũng chỉ thêm 에:
| Danh từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 에 | 눈 → 눈에 좋아요, 건강 → 건강에 안 좋아요 |
| không có patchim | 에 | 감기 → 감기에 좋아요, 소화 → 소화에 좋아요 |
| chỉ người | 에게 / 한테 | 아이 → 아이에게 좋아요 |
- 당근은 눈에 좋아요. – Cà rốt tốt cho mắt.
- 귤은 피로 회복에 좋아요. – Quýt tốt cho hồi phục khi mệt.
- 감기에 비타민 C가 좋아요. – Vitamin C tốt cho bệnh cảm.
- 담배는 건강에 좋지 않아요. – Thuốc lá không tốt cho sức khoẻ.
"Không tốt cho" nói được bằng 안 좋다, 좋지 않다 hoặc 나쁘다. Hỏi: 어디에 좋아요? – Tốt cho cái gì?
N에 + số lần
에 còn gắn sau đơn vị thời gian để nói mỗi khoảng thời gian làm mấy lần:
| Đơn vị + 에 | Số lần | Nghĩa |
|---|---|---|
| 하루에 | 두 번 | ngày hai lần |
| 일주일에 | 한 번 | tuần một lần |
| 한 달에 | 세 번 | tháng ba lần |
- 이 약은 하루에 세 번 드세요. – Thuốc này ngày uống ba lần.
- 자주 하지 않지만 일주일에 한 번 2시간 정도 걸어요. – Tôi không tập thường xuyên, nhưng mỗi tuần đi bộ một lần khoảng 2 tiếng.
하지 않지만 đọc [하지 안치만].
Hội thoại
Một chị nội trợ gọi đến chương trình radio hỏi chuyên gia về sức khoẻ (sách KIIP 2, tr.188, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Thính giả | 안녕하세요? 서울에 사는 주부입니다. 저는 요즘 소화가 너무 안 돼서 걱정이에요. | Xin chào. Tôi là nội trợ, sống ở Seoul. Dạo này tôi rất khó tiêu nên lo lắm. |
| Chuyên gia | 네, 보통 운동을 자주 하십니까? | Vâng, bình thường chị có hay tập thể dục không? |
| Thính giả | 자주 하지 않지만 일주일에 한 번 2시간 정도 걸어요. | Tôi không tập thường xuyên, nhưng mỗi tuần đi bộ một lần khoảng 2 tiếng. |
| Chuyên gia | 밤에 빵이나 과자 같은 간식을 드십니까? | Buổi tối chị có ăn vặt như bánh mì hay bánh kẹo không? |
| Thính giả | 네, 11시쯤 되면 배가 고파서 자주 먹게 돼요. | Có ạ, khoảng 11 giờ là tôi đói nên hay ăn. |
| Chuyên gia | 그렇군요. 밤에 뭘 드시면 소화에 안 좋습니다. 그러니까 될 수 있으면 안 드시는 게 좋고요. 또 운동은 한 번에 많이 하는 것보다 자주 하는 것이 중요합니다. 또 물을 많이 드시면 좋겠습니다. | Ra vậy. Ăn gì vào ban đêm thì không tốt cho tiêu hoá. Vì vậy nếu được thì tốt nhất là chị đừng ăn. Còn tập thể dục thì tập thường xuyên quan trọng hơn là tập nhiều trong một lần. Ngoài ra chị nên uống nhiều nước. |
- 밤에 뭘 드시면 소화에 안 좋습니다: ăn ban đêm không tốt cho tiêu hoá – N에 안 좋다.
- 물을 많이 드시면 좋겠습니다: chuyên gia khuyên lịch sự bằng -(으)면 좋겠다 của buổi trước.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 당근은 ___ 좋아요. 그래서 많이 먹어요. – Cà rốt tốt cho mắt. Vì vậy tôi ăn nhiều. (눈에 / 눈을 / 눈에서)
- 귤은 피로 회복___ 좋아요. – Quýt tốt cho hồi phục khi mệt. (을 / 에 / 에서)
- 짠 음식은 건강에 ___. – Đồ ăn mặn không tốt cho sức khoẻ. (좋지 안아요 / 좋안아요 / 안 좋아요)
- 우유는 아이___ 좋아요. – Sữa tốt cho trẻ em. (에게 / 에 / 를)
- 이 약은 하루___ 세 번 드세요. – Thuốc này ngày uống ba lần. (을 / 가 / 에)
- Bạn đi bơi mỗi tuần hai lần. Nói thế nào? (일주일을 두 번 수영을 해요. / 일주일에 두 번 수영을 해요. / 일주일에서 두 번 수영을 해요.)
Xem đáp án
- 눈에 – Tốt cho cái gì → N에 좋다: 눈에 좋아요.
- 에 – 피로 회복에 좋다 = tốt cho việc hồi phục khi mệt.
- 안 좋아요 – N에 안 좋다 = không tốt cho N. Viết đầy đủ là 좋지 않아요 (않, không phải 안).
- 에게 – N là người thì dùng 에게 (hay 한테): 아이에게 좋아요.
- 에 – Đơn vị thời gian + 에 + số lần: 하루에 세 번.
- 일주일에 두 번 수영을 해요. – Tần suất: 일주일에 + 두 번.
Giờ nói một món bạn hay ăn và nó tốt cho gì: ___은/는 ___에 좋아요. 저는 ___에 ___ 번 ___.
Lỗi hay gặp
Dùng 을/를 thay cho 에. "Tốt cho cái gì" là N에 (N là người thì 에게 / 한테).
- ❌ 사과는 소화를 좋아요.
- ✅ 사과는 소화에 좋아요.
Quên 에 khi nói số lần.
- ❌ 저는 일주일 세 번 운동해요.
- ✅ 저는 일주일에 세 번 운동해요.
Tóm tắt
- N에 좋다 = tốt cho N; N에 안 좋다 / 좋지 않다 = không tốt cho N.
- Có patchim hay không cũng chỉ thêm 에: 눈에, 감기에.
- N là người thì dùng 에게 / 한테: 아이에게 좋아요.
- Số lần: 하루에 두 번, 일주일에 한 번, 한 달에 세 번.
- Triệu chứng: 어지럽다, 입맛이 없다, 소화가 안 되다, 몸살이 나다.