VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 7 – 집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요
Bài 13/36
7 phút

Bạn đến nhà tôi nhé? – V-(으)ㄹ래요?

Roadmap bài 7Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ래요? hay -(으)ㄹ까요?
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Chuyển nhà mới, người Hàn hay mời bạn bè đến ăn tiệc tân gia. Bài này dạy từ về tiệc tân gia, tiệc thôi nôi và đuôi -(으)ㄹ래요? để mời, rủ, hỏi ý người nghe. Học xong, bạn mời được bạn đến nhà và trả lời được khi được mời.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
집들이 tiệc tân gia (mừng nhà mới)
세제 bột giặt, nước giặt
휴지 giấy vệ sinh, khăn giấy
돌잔치 tiệc thôi nôi (sinh nhật tròn 1 tuổi)
장난감 đồ chơi
금반지 nhẫn vàng
아기 옷 quần áo em bé
초대하다 mời (đến nhà, dự tiệc)
손님을 맞이하다 đón khách
음식을 차리다 bày đồ ăn ra bàn
손님을 대접하다 tiếp đãi khách (mời ăn uống)
선물을 가져가다 mang quà đến (nhà người khác)
집 정리를 하다 dọn dẹp, sắp xếp nhà cửa
그냥 cứ (thế), chỉ (thế thôi)
커피숍 quán cà phê
수업이 끝나다 tan học, hết giờ học
약속 cuộc hẹn; lời hứa
길이 막히다 tắc đường

Ngữ pháp

💌 V-(으)ㄹ래요?: hỏi ý muốn của người nghe khi mời, rủ: "… nhé?", "bạn có muốn … không?".

Bỏ 다, rồi nhìn chữ cuối của gốc động từ:

Gốc Gắn Ví dụ
có patchim 을래요? 먹다 → 먹을래요?, 읽다 → 읽을래요?
không có patchim ㄹ래요? 오다 → 올래요?, 마시다 → 마실래요?
patchim ㄹ 래요? 만들다 → 만들래요?, 놀다 → 놀래요?
bất quy tắc ㄷ, ㅂ ㄷ → ㄹ, ㅂ → 우 듣다 → 들을래요?, 돕다 → 도울래요?
  • 주말에 같이 밥 먹을래요? – Cuối tuần cùng đi ăn cơm nhé?
  • 주말에 집들이를 할 거예요. 우리 집에 올래요? – Cuối tuần tôi làm tiệc tân gia. Bạn đến nhà tôi nhé?
  • 우리 어디에서 만날래요? – Mình gặp nhau ở đâu nhỉ?
  • 길이 많이 막혀요. 조금만 더 기다려 줄래요? – Đường tắc lắm. Bạn đợi thêm một chút nữa giúp tôi nhé?

Đây là cách nói thân mật, hay dùng khi nói chuyện. Nhờ ai làm giúp thì ghép với -아/어 주다: 기다려 줄래요?. Với người trên, dùng -(으)실래요?: 오실래요?.

Trả lời lời mời:

  • Nhận lời: 네, 좋아요. / 네, 갈게요. (-(으)ㄹ게요, bài 2)
  • Từ chối: 미안해요. 약속이 있어서 못 가요.

-(으)ㄹ래요? hay -(으)ㄹ까요?

Rủ cùng làm thì hai đuôi đều dùng được: 같이 갈래요? / 같이 갈까요?. Khác nhau ở chỗ hỏi ý ai:

Đuôi Hỏi Ví dụ
-(으)ㄹ래요? người nghe có muốn làm không 커피 마실래요? – Bạn uống cà phê không?
-(으)ㄹ까요? "mình cùng … nhé?" hoặc "để tôi … nhé?" 제가 창문을 열까요? – Để tôi mở cửa sổ nhé?

Muốn nói "để tôi làm nhé?" thì dùng -(으)ㄹ까요?, không nói 제가 창문을 열래요?.

Hội thoại

Go Cheon mời Huyền đến tiệc tân gia (sách KIIP 2, tr.78). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Go Cheon후엔 씨, 이번 주 토요일에 집들이를 할 거예요. 시간 있으면 우리 집에 올래요?Chị Huyền, thứ Bảy tuần này tôi sẽ làm tiệc tân gia. Nếu rảnh thì chị đến nhà tôi nhé?
Huyền네, 갈게요. 그런데 벌써 집 정리 다 했어요? 필요한 거 생각해 보고 얘기해 주세요. 선물로 가져갈게요.Vâng, tôi sẽ đến. Mà chị đã dọn dẹp nhà xong hết rồi à? Chị nghĩ xem cần gì rồi nói với tôi nhé. Tôi sẽ mang đến làm quà.
Go Cheon필요한 거 아무것도 없어요. 그냥 오세요.Tôi không cần gì cả đâu. Chị cứ đến thôi.
Huyền집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요. 음식도 좀 만들어 가고요.Tiệc tân gia mà, tôi sẽ mang nước giặt hoặc giấy vệ sinh. Tôi cũng sẽ làm ít đồ ăn mang qua nữa.
  • 우리 집에 올래요?: mời người nghe đến nhà mình nên dùng 오다 (đến), không phải 가다. Huyền đáp 네, 갈게요.
  • 집들이니까 = vì là tiệc tân gia. Đuôi -(으)니까 học ở buổi sau. Theo sách, quà tân gia hay gặp ở Hàn Quốc là 세제 và 휴지.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 주말에 같이 영화 ___? – Cuối tuần cùng đi xem phim nhé? (볼래요 / 보을래요 / 볼게요)
  2. 우리 집에서 같이 김밥을 ___? – Mình cùng làm kimbap ở nhà tôi nhé? (만들을래요 / 만들래요 / 만드을래요)
  3. 이 노래 같이 ___? – Cùng nghe bài hát này nhé? (듣을래요 / 들을래요 / 듣래요)
  4. 추워요? 제가 창문을 ___? – Lạnh à? Để tôi đóng cửa sổ nhé? (닫을까요 / 닫을래요 / 닫래요)
  5. 사진 좀 찍어 ___? – Chụp giúp tôi tấm ảnh nhé? (줄게요 / 주을래요 / 줄래요)
  6. Bạn mời Huyền đến nhà mình vào thứ Bảy. Nói thế nào? (후엔 씨, 토요일에 우리 집에 오을래요? / 후엔 씨, 토요일에 우리 집에 올래요? / 후엔 씨, 토요일에 우리 집에 올게요?)
Xem đáp án
  1. 볼래요 – 보다: gốc không có patchim → + ㄹ래요?: 볼래요?. -(으)ㄹ게요 là hứa, báo việc mình sẽ làm, không dùng để hỏi.
  2. 만들래요 – 만들다 có patchim ㄹ → chỉ + 래요?: 만들래요?.
  3. 들을래요 – 듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp 으 thì ㄷ → ㄹ: 들을래요? (như 들어요).
  4. 닫을까요 – "Để tôi … nhé?" → -(으)ㄹ까요?. -(으)ㄹ래요? hỏi ý muốn của người nghe, không đi với 제가.
  5. 줄래요 – Nhờ thân mật: -아/어 주다 + ㄹ래요? → 찍어 줄래요?. 줄게요 không dùng làm câu hỏi.
  6. 후엔 씨, 토요일에 우리 집에 올래요? – 오다: không có patchim → 올래요?. -(으)ㄹ게요 không dùng để hỏi.

Giờ rủ một người bạn: 주말에 같이 ___(으)ㄹ래요?

Lỗi hay gặp

Dùng -(으)ㄹ래요? khi đề nghị mình làm. "Để tôi … nhé?" dùng -(으)ㄹ까요?.

  • ❌ 제가 문을 열래요?
  • ✅ 제가 문을 열까요?

Thêm 을 sau patchim ㄹ. Gốc có ㄹ chỉ gắn 래요?.

  • ❌ 같이 케이크를 만들을래요?
  • ✅ 같이 케이크를 만들래요?

Tóm tắt

  • V-(으)ㄹ래요? = "… nhé?", "bạn có muốn … không?": mời, rủ, hỏi ý người nghe.
  • Có patchim + 을래요?, không có patchim + ㄹ래요?, patchim ㄹ + 래요?; ★들을래요?, 도울래요?.
  • Nhờ thân mật: -아/어 줄래요?. Với người trên: -(으)실래요?.
  • "Để tôi … nhé?" dùng -(으)ㄹ까요?.
  • Nhận lời: 네, 갈게요. Từ chối: 미안해요. … 못 가요.
Khi nào bạn thấy hạnh phúc? – V/A-(으)ㄹ 때Vì … nên … – V/A-(으)니까

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ래요? hay -(으)ㄹ까요?
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt