Bạn đến nhà tôi nhé? – V-(으)ㄹ래요?
Nội dung bài · 7 mục
Chuyển nhà mới, người Hàn hay mời bạn bè đến ăn tiệc tân gia. Bài này dạy từ về tiệc tân gia, tiệc thôi nôi và đuôi -(으)ㄹ래요? để mời, rủ, hỏi ý người nghe. Học xong, bạn mời được bạn đến nhà và trả lời được khi được mời.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 집들이 | tiệc tân gia (mừng nhà mới) |
| 세제 | bột giặt, nước giặt |
| 휴지 | giấy vệ sinh, khăn giấy |
| 돌잔치 | tiệc thôi nôi (sinh nhật tròn 1 tuổi) |
| 장난감 | đồ chơi |
| 금반지 | nhẫn vàng |
| 아기 옷 | quần áo em bé |
| 초대하다 | mời (đến nhà, dự tiệc) |
| 손님을 맞이하다 | đón khách |
| 음식을 차리다 | bày đồ ăn ra bàn |
| 손님을 대접하다 | tiếp đãi khách (mời ăn uống) |
| 선물을 가져가다 | mang quà đến (nhà người khác) |
| 집 정리를 하다 | dọn dẹp, sắp xếp nhà cửa |
| 그냥 | cứ (thế), chỉ (thế thôi) |
| 커피숍 | quán cà phê |
| 수업이 끝나다 | tan học, hết giờ học |
| 약속 | cuộc hẹn; lời hứa |
| 길이 막히다 | tắc đường |
Ngữ pháp
💌 V-(으)ㄹ래요?: hỏi ý muốn của người nghe khi mời, rủ: "… nhé?", "bạn có muốn … không?".
Bỏ 다, rồi nhìn chữ cuối của gốc động từ:
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 을래요? | 먹다 → 먹을래요?, 읽다 → 읽을래요? |
| không có patchim | ㄹ래요? | 오다 → 올래요?, 마시다 → 마실래요? |
| patchim ㄹ | 래요? | 만들다 → 만들래요?, 놀다 → 놀래요? |
| bất quy tắc ㄷ, ㅂ | ㄷ → ㄹ, ㅂ → 우 | 듣다 → 들을래요?, 돕다 → 도울래요? |
- 주말에 같이 밥 먹을래요? – Cuối tuần cùng đi ăn cơm nhé?
- 주말에 집들이를 할 거예요. 우리 집에 올래요? – Cuối tuần tôi làm tiệc tân gia. Bạn đến nhà tôi nhé?
- 우리 어디에서 만날래요? – Mình gặp nhau ở đâu nhỉ?
- 길이 많이 막혀요. 조금만 더 기다려 줄래요? – Đường tắc lắm. Bạn đợi thêm một chút nữa giúp tôi nhé?
Đây là cách nói thân mật, hay dùng khi nói chuyện. Nhờ ai làm giúp thì ghép với -아/어 주다: 기다려 줄래요?. Với người trên, dùng -(으)실래요?: 오실래요?.
Trả lời lời mời:
- Nhận lời: 네, 좋아요. / 네, 갈게요. (-(으)ㄹ게요, bài 2)
- Từ chối: 미안해요. 약속이 있어서 못 가요.
-(으)ㄹ래요? hay -(으)ㄹ까요?
Rủ cùng làm thì hai đuôi đều dùng được: 같이 갈래요? / 같이 갈까요?. Khác nhau ở chỗ hỏi ý ai:
| Đuôi | Hỏi | Ví dụ |
|---|---|---|
| -(으)ㄹ래요? | người nghe có muốn làm không | 커피 마실래요? – Bạn uống cà phê không? |
| -(으)ㄹ까요? | "mình cùng … nhé?" hoặc "để tôi … nhé?" | 제가 창문을 열까요? – Để tôi mở cửa sổ nhé? |
Muốn nói "để tôi làm nhé?" thì dùng -(으)ㄹ까요?, không nói 제가 창문을 열래요?.
Hội thoại
Go Cheon mời Huyền đến tiệc tân gia (sách KIIP 2, tr.78). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Go Cheon | 후엔 씨, 이번 주 토요일에 집들이를 할 거예요. 시간 있으면 우리 집에 올래요? | Chị Huyền, thứ Bảy tuần này tôi sẽ làm tiệc tân gia. Nếu rảnh thì chị đến nhà tôi nhé? |
| Huyền | 네, 갈게요. 그런데 벌써 집 정리 다 했어요? 필요한 거 생각해 보고 얘기해 주세요. 선물로 가져갈게요. | Vâng, tôi sẽ đến. Mà chị đã dọn dẹp nhà xong hết rồi à? Chị nghĩ xem cần gì rồi nói với tôi nhé. Tôi sẽ mang đến làm quà. |
| Go Cheon | 필요한 거 아무것도 없어요. 그냥 오세요. | Tôi không cần gì cả đâu. Chị cứ đến thôi. |
| Huyền | 집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요. 음식도 좀 만들어 가고요. | Tiệc tân gia mà, tôi sẽ mang nước giặt hoặc giấy vệ sinh. Tôi cũng sẽ làm ít đồ ăn mang qua nữa. |
- 우리 집에 올래요?: mời người nghe đến nhà mình nên dùng 오다 (đến), không phải 가다. Huyền đáp 네, 갈게요.
- 집들이니까 = vì là tiệc tân gia. Đuôi -(으)니까 học ở buổi sau. Theo sách, quà tân gia hay gặp ở Hàn Quốc là 세제 và 휴지.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 주말에 같이 영화 ___? – Cuối tuần cùng đi xem phim nhé? (볼래요 / 보을래요 / 볼게요)
- 우리 집에서 같이 김밥을 ___? – Mình cùng làm kimbap ở nhà tôi nhé? (만들을래요 / 만들래요 / 만드을래요)
- 이 노래 같이 ___? – Cùng nghe bài hát này nhé? (듣을래요 / 들을래요 / 듣래요)
- 추워요? 제가 창문을 ___? – Lạnh à? Để tôi đóng cửa sổ nhé? (닫을까요 / 닫을래요 / 닫래요)
- 사진 좀 찍어 ___? – Chụp giúp tôi tấm ảnh nhé? (줄게요 / 주을래요 / 줄래요)
- Bạn mời Huyền đến nhà mình vào thứ Bảy. Nói thế nào? (후엔 씨, 토요일에 우리 집에 오을래요? / 후엔 씨, 토요일에 우리 집에 올래요? / 후엔 씨, 토요일에 우리 집에 올게요?)
Xem đáp án
- 볼래요 – 보다: gốc không có patchim → + ㄹ래요?: 볼래요?. -(으)ㄹ게요 là hứa, báo việc mình sẽ làm, không dùng để hỏi.
- 만들래요 – 만들다 có patchim ㄹ → chỉ + 래요?: 만들래요?.
- 들을래요 – 듣다 bất quy tắc ㄷ: gặp 으 thì ㄷ → ㄹ: 들을래요? (như 들어요).
- 닫을까요 – "Để tôi … nhé?" → -(으)ㄹ까요?. -(으)ㄹ래요? hỏi ý muốn của người nghe, không đi với 제가.
- 줄래요 – Nhờ thân mật: -아/어 주다 + ㄹ래요? → 찍어 줄래요?. 줄게요 không dùng làm câu hỏi.
- 후엔 씨, 토요일에 우리 집에 올래요? – 오다: không có patchim → 올래요?. -(으)ㄹ게요 không dùng để hỏi.
Giờ rủ một người bạn: 주말에 같이 ___(으)ㄹ래요?
Lỗi hay gặp
Dùng -(으)ㄹ래요? khi đề nghị mình làm. "Để tôi … nhé?" dùng -(으)ㄹ까요?.
- ❌ 제가 문을 열래요?
- ✅ 제가 문을 열까요?
Thêm 을 sau patchim ㄹ. Gốc có ㄹ chỉ gắn 래요?.
- ❌ 같이 케이크를 만들을래요?
- ✅ 같이 케이크를 만들래요?
Tóm tắt
- V-(으)ㄹ래요? = "… nhé?", "bạn có muốn … không?": mời, rủ, hỏi ý người nghe.
- Có patchim + 을래요?, không có patchim + ㄹ래요?, patchim ㄹ + 래요?; ★들을래요?, 도울래요?.
- Nhờ thân mật: -아/어 줄래요?. Với người trên: -(으)실래요?.
- "Để tôi … nhé?" dùng -(으)ㄹ까요?.
- Nhận lời: 네, 갈게요. Từ chối: 미안해요. … 못 가요.