VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 14 – 비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?
Bài 28/36
8 phút

Muốn … thì phải làm sao – V-(으)려면

Roadmap bài 14Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)려면 hay -(으)면
  4. 4.-(으)려면 hay -(으)려고 하다
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Làm thủ tục ở Cục xuất nhập cảnh, câu bạn hỏi nhiều nhất là "Muốn … thì phải làm thế nào ạ?". Bài này dạy V-(으)려면, phân biệt nó với -(으)면 (bài 5) và -(으)려고 하다 (bài 13), cùng từ vựng về thẻ người nước ngoài, visa và đơn tổng hợp. Học xong, bạn hỏi được thủ tục cấp lại thẻ, gia hạn lưu trú.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
출입국·외국인청 Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
외국인 등록증 thẻ đăng ký người nước ngoài (đọc [외구긴 등녹쯩])
여권 hộ chiếu (đọc [여꿘])
영주권 quyền thường trú
국적을 취득하다 có được quốc tịch
귀화 nhập tịch
통합 신청서 đơn đăng ký tổng hợp
외국인 등록 đăng ký người nước ngoài
등록증 재발급 cấp lại thẻ đăng ký
체류 기간 연장 gia hạn thời gian lưu trú
체류 자격 변경 đổi tư cách lưu trú
연장하다 gia hạn, kéo dài
근무처 nơi làm việc
체류지 nơi lưu trú (chỗ ở tại Hàn)
유효 기간 thời hạn hiệu lực
서명 chữ ký
방문 예약 đặt lịch đến (văn phòng)
사전 예약을 하다 đặt lịch hẹn trước

Ngữ pháp

🔑 V-(으)려면: "muốn … thì …", vế trước là việc mình muốn làm được, vế sau là điều cần làm để đạt được việc đó.

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có patchim 으려면 받다 → 받으려면, 먹다 → 먹으려면
không có patchim 려면 가다 → 가려면, 연장하다 → 연장하려면
patchim ㄹ 려면 (giữ ㄹ) 만들다 → 만들려면, 놀다 → 놀려면
★ 듣다, 걷다 ㄷ → ㄹ + 으려면 들으려면, 걸으려면
  • 가: 시청에 가려면 어떻게 해야 돼요? 나: 100번 버스를 타세요. – Muốn đến toà thị chính thì phải đi thế nào ạ? – Anh đi xe buýt số 100.
  • 비자 연장 신청을 하려면 방문 예약을 해야 돼요. – Muốn xin gia hạn visa thì phải đặt lịch đến trước.
  • 외국인 등록증을 재발급 받으려면 사진과 여권이 필요해요. – Muốn được cấp lại thẻ người nước ngoài thì cần ảnh và hộ chiếu.

Vế sau hay là -아/어야 돼요, -(으)세요, 필요해요 hoặc câu hỏi 어떻게 해야 돼요?. -(으)려면 là cách nói gọn của -(으)려고 하면 (nếu định … thì).

-(으)려면 hay -(으)면

-(으)면 (bài 5) nêu điều kiện: vế trước xảy ra thì có vế sau. -(으)려면 nêu mục đích: muốn làm được vế trước thì cần vế sau, và việc ở vế sau thường phải làm trước.

  • 한국 드라마를 많이 보면 한국어를 잘할 수 있어요. – Xem nhiều phim Hàn thì có thể giỏi tiếng Hàn.
  • 한국어를 잘하려면 한국 드라마를 많이 봐야 돼요. – Muốn giỏi tiếng Hàn thì phải xem nhiều phim Hàn.

Mẹo: câu tiếng Việt nói tự nhiên được "muốn … thì phải / cần …" thì nghĩ tới -(으)려면.

-(으)려면 hay -(으)려고 하다

비자를 연장하려고 해요 kể ý định và dừng ở đó: tôi định gia hạn visa. 비자를 연장하려면 … thì câu chưa xong, phải có vế sau: 연장하려면 신청서를 써야 돼요 – muốn gia hạn thì phải điền đơn.

Hội thoại

Ramin xin cấp lại thẻ người nước ngoài (sách KIIP 2, tr.158, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Nhân viên어서 오세요. 어떻게 오셨어요?Mời anh vào. Anh đến có việc gì ạ?
Ramin외국인 등록증을 재발급 받으려면 어떻게 해야 돼요?Tôi muốn xin cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài thì phải làm thế nào ạ?
Nhân viên여기 신청서를 쓰세요. 여권하고 사진은 가지고 오셨어요?Anh hãy điền vào tờ đơn này ạ. Anh có mang theo hộ chiếu và ảnh không ạ?
Ramin네, 여기 있어요. 그런데 외국인 등록증은 언제 받을 수 있어요?Vâng, đây ạ. Nhưng khi nào tôi mới nhận được thẻ đăng ký người nước ngoài ạ?
Nhân viên보통 3주 정도 걸려요.Thường mất khoảng 3 tuần ạ.
Ramin수업이 있을 땐 오기 힘든데 택배로 받아도 돼요?Khi có giờ học thì tôi khó đến được, tôi nhận qua chuyển phát có được không ạ?
Nhân viên네, 지금 신청하면 집에서 받을 수 있어요.Vâng, nếu đăng ký bây giờ thì anh có thể nhận tại nhà ạ.
  • 택배로 받아도 돼요?: xin phép bằng -아/어도 되다 của buổi trước.
  • Theo sách (tr.160), muốn làm thủ tục ở 출입국·외국인청 thì đặt lịch trước qua mạng; đi lấy giấy chứng nhận hay nhận thẻ thì không cần đặt lịch.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 외국인 등록증을 재발급 ___ 사진과 여권이 필요해요. – Muốn được cấp lại thẻ người nước ngoài thì cần ảnh và hộ chiếu. (받으려면 / 받려면 / 받아려면)
  2. 서울역에 ___ 몇 번 버스를 타야 돼요? – Muốn đến ga Seoul thì phải đi xe buýt số mấy? (가으려면 / 가려면 / 갔으려면)
  3. 한국어를 ___ 한국 사람과 이야기를 많이 해야 돼요. – Muốn giỏi tiếng Hàn thì phải nói chuyện nhiều với người Hàn. (잘하으려면 / 잘해려면 / 잘하려면)
  4. 한국 요리를 ___ 이 책을 읽어 보세요. – Muốn nấu món Hàn thì đọc thử cuốn sách này đi. (만들으려면 / 만들려면 / 만드려면)
  5. 주말에 시간이 ___ 같이 영화 볼래요? – Cuối tuần có thời gian thì cùng xem phim nhé? (있으면 / 있으려면 / 있어려면)
  6. Bạn hỏi nhân viên: "Muốn đổi tiền thì cần gì ạ?" (환전해려면 뭐가 필요해요? / 환전하려면 뭐가 필요해요? / 환전하으려면 뭐가 필요해요?)
Xem đáp án
  1. 받으려면 – 받다 có patchim → + 으려면: 받으려면.
  2. 가려면 – 가다 không có patchim → + 려면. Không gắn quá khứ trước 려면.
  3. 잘하려면 – 잘하다 → 잘하 + 려면; không đổi 하 thành 해.
  4. 만들려면 – Patchim ㄹ: giữ ㄹ, chỉ + 려면.
  5. 있으면 – "Có thời gian" là điều kiện, vế sau là lời rủ → -(으)면. -(으)려면 cần vế trước là việc mình muốn làm được.
  6. 환전하려면 뭐가 필요해요? – 환전하다 → 환전하 + 려면. Không đổi thành 해, không thêm 으.

Giờ nói về bạn: 한국에서 ___(으)려면 ___아야/어야 돼요.

Lỗi hay gặp

Thêm ㄹ trước 려면. Nói nhanh hay nghe 먹을려면, nhưng dạng chuẩn là 먹으려면.

  • ❌ 이 식당에서 먹을려면 예약해야 돼요.
  • ✅ 이 식당에서 먹으려면 예약해야 돼요.

Dùng -(으)려면 cho điều kiện thường. Vế sau không phải điều cần làm để đạt vế trước thì dùng -(으)면.

  • ❌ 주말에 시간이 있으려면 같이 등산을 해요.
  • ✅ 주말에 시간이 있으면 같이 등산을 해요.

Tóm tắt

  • V-(으)려면 = muốn … thì …: vế sau là điều cần làm.
  • Có patchim + 으려면; không có patchim hoặc ㄹ + 려면. 듣다 → 들으려면.
  • Vế sau hay là -아/어야 돼요, -(으)세요, 필요해요, 어떻게 해야 돼요?.
  • -(으)면: điều kiện → kết quả. -(으)려면: mục đích → điều cần làm.
  • -(으)려고 하다 kể ý định; -(으)려면 cần vế sau.
Xin phép – -아/어도 되다, -(으)면 안 되다Đang làm gì – V-고 있다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)려면 hay -(으)면
  4. 4.-(으)려면 hay -(으)려고 하다
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt