VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 12 – 실수를 자주 하는 편이에요
Bài 24/36
7 phút

Tôi khá hay mắc lỗi – V-는 편이다 / A-(으)ㄴ 편이다

Roadmap bài 12Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hay đến mức nào
  4. 4.Lỗi văn hoá hay gặp
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Người Hàn hay hỏi về thói quen của bạn: ăn cay được không, có hay tập thể dục không. Bài này dạy -는 편이다 để trả lời mềm mỏng "khá là …", các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên và vài lỗi văn hoá người nước ngoài hay mắc ở Hàn Quốc. Học xong, bạn nhận xét được về mình và tránh được những lỗi đó.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
윗사람 người trên, người lớn tuổi hơn
반말을 하다 nói trống không (không dùng -요)
이름을 부르다 gọi tên
한 손으로 물건을 드리다 đưa đồ (cho người trên) bằng một tay
신발을 신고 들어가다 đi nguyên giày vào (nhà)
노약자석 ghế ưu tiên (người già, người yếu)
사람을 잘못 보다 nhìn nhầm người
글자를 잘못 읽다 đọc nhầm chữ
과장님 trưởng phòng
조심하다 cẩn thận
항상 luôn luôn
자주 hay, thường
거의 hầu như
전혀 hoàn toàn (không)
인스턴트 음식 đồ ăn liền
한가하다 rảnh rỗi
얇다 mỏng
편찮으시다 (người trên) ốm

Ngữ pháp

⚖️ V-는 편이다 / A-(으)ㄴ 편이다: "khá là …, thuộc loại …", nhận xét chung một việc nghiêng về phía nào, nghe mềm hơn nói thẳng.

Đây là định ngữ đã học (A-(으)ㄴ bài 1, V-는 bài 9) + 편이다:

Từ trước Gắn Ví dụ
động từ, 있다 / 없다 는 편이다 먹다 → 먹는 편이에요, 재미있다 → 재미있는 편이에요
động từ có ㄹ ㄹ rơi + 는 만들다 → 만드는 편이에요
tính từ có patchim 은 편이다 높다 → 높은 편이에요, 얇다 → 얇은 편이에요
tính từ không có patchim ㄴ 편이다 크다 → 큰 편이에요, 한가하다 → 한가한 편이에요
tính từ có ㅂ / ㄹ ㅂ → 우, ㄹ rơi 맵다 → 매운 편이에요, 멀다 → 먼 편이에요
  • 가: 한국 음식을 잘 드세요? 나: 네, 전 한국 음식을 잘 먹는 편이에요. – Anh ăn được đồ Hàn không? – Có, tôi khá là ăn được đồ Hàn.
  • 기숙사 방이 지난번 방보다 큰 편이에요. – Phòng ký túc xá khá to so với phòng lần trước.
  • 요즘은 회사 일이 조금 한가한 편이에요. – Dạo này việc ở công ty khá rảnh.
  • 저는 일찍 자고 일찍 일어나는 편이에요. – Tôi thuộc kiểu ngủ sớm dậy sớm.

얇은 편이에요 đọc là [얄븐 펴니에요].

Hay đến mức nào

Nói mức độ thường xuyên, hay dùng các trạng từ sau:

Trạng từ Mức độ Ví dụ
항상 luôn luôn 항상 일찍 와요.
자주 hay 실수를 자주 하는 편이에요.
가끔 thỉnh thoảng 가끔 술을 마시는 편이에요.
거의 안 hầu như không 운동을 거의 안 하는 편이에요.
전혀 안 hoàn toàn không 인스턴트 음식을 전혀 안 먹는 편이에요.

거의 và 전혀 ở đây đi với phủ định 안.

Lỗi văn hoá hay gặp

Sách kể những lỗi người nước ngoài hay mắc ở Hàn Quốc:

  • 윗사람에게 반말을 하다 – nói trống không với người trên; 윗사람 이름을 부르다 – gọi thẳng tên người trên.
  • 한 손으로 물건을 드리다 – đưa đồ cho người trên bằng một tay. Nên đưa bằng hai tay: 두 손으로 드려요.
  • 신발을 신고 들어가다 – đi nguyên giày vào nhà; 노약자석에 앉다 – ngồi ghế ưu tiên.

Người Hàn hay nói 우리 가족, 우리 회사, 우리 반 – "… của mình", vì coi trọng tập thể mình thuộc về.

Hội thoại

Angela và Dmitri kể những lỗi đã mắc ở công ty (sách KIIP 2, tr.138, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Angela드미트리 씨, 얼굴이 왜 그래요? 무슨 일 있어요?Anh Dmitri, mặt anh sao thế? Có chuyện gì vậy?
Dmitri제가 과장님께 펜을 한 손으로 드려서 화가 나신 것 같아요.Tôi đưa bút cho trưởng phòng bằng một tay nên hình như ông ấy giận rồi.
Angela한국 문화하고 고향 문화가 좀 다르지요? 저도 실수를 자주 하는 편이에요.Văn hoá Hàn Quốc và văn hoá quê mình hơi khác nhau nhỉ? Tôi cũng khá hay mắc lỗi.
Dmitri예전에는 과장님 이름을 부른 적도 있어요.Trước đây tôi còn từng gọi thẳng tên trưởng phòng nữa.
Angela하하. 저도 과장님께 반말을 한 적이 있어요. 그때 과장님이 많이 당황하셨어요.Ha ha. Tôi cũng từng nói trống không với trưởng phòng. Lúc đó trưởng phòng bối rối lắm.
Dmitri앞으로 조심해야겠어요.Từ giờ tôi phải cẩn thận hơn mới được.
  • 실수를 자주 하는 편이에요: 하다 là động từ → 하는 편이에요; 부른 적도 있어요 = cũng từng gọi (buổi trước).
  • 앞으로 조심해야겠어요 = từ giờ phải cẩn thận mới được: -아/어야 học ở bài 13, giờ học nguyên câu.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 저는 매운 음식을 잘 ___. – Tôi khá là ăn được đồ cay. (먹는 편이에요 / 먹으는 편이에요 / 먹을 편이에요)
  2. 이 가방은 생각보다 ___. – Cái túi này khá nhẹ so với tôi nghĩ. (가볍은 편이에요 / 가벼운 편이에요 / 가볍는 편이에요)
  3. 우리 집은 회사에서 조금 ___. – Nhà tôi khá xa công ty. (멀는 편이에요 / 머는 편이에요 / 먼 편이에요)
  4. 저는 아침을 ___ 안 먹는 편이에요. 일주일에 한 번쯤 먹어요. – Tôi hầu như không ăn sáng, khoảng một tuần một lần. (거의 / 전혀 / 항상)
  5. 요즘은 회사 일이 ___. 그래서 일찍 퇴근해요. – Dạo này việc công ty khá rảnh. Vì vậy tôi tan làm sớm. (한가하는 편이에요 / 한가한 편이에요 / 한가해 편이에요)
  6. Bạn nhận xét: "Lớp mình bài tập về nhà khá nhiều." (우리 반은 숙제가 많은 편이에요. / 우리 반은 숙제가 많인 편이에요. / 우리 반은 숙제가 많이 편이에요.)
Xem đáp án
  1. 먹는 편이에요 – 먹다 là động từ → + 는 편이에요, gốc có patchim cũng vậy.
  2. 가벼운 편이에요 – 가볍다 là tính từ có ㅂ: ㅂ → 우 + ㄴ → 가벼운 편이에요.
  3. 먼 편이에요 – 멀다 là tính từ có ㄹ: ㄹ rơi + ㄴ → 먼 편이에요.
  4. 거의 – Một tuần ăn một lần → hầu như không: 거의 안. 전혀 안 là không bao giờ ăn, trái với câu sau.
  5. 한가한 편이에요 – 한가하다 là tính từ → + ㄴ: 한가한 편이에요.
  6. 우리 반은 숙제가 많은 편이에요. – 많다 là tính từ có patchim → + 은: 많은 편이에요.

Giờ nói về thói quen của bạn: 저는 ___는 편이에요. 제 방은 ___(으)ㄴ 편이에요.

Lỗi hay gặp

Dùng 는 cho tính từ. Tính từ dùng 은 / ㄴ.

  • ❌ 이 옷은 얇는 편이에요.
  • ✅ 이 옷은 얇은 편이에요.

Quên 안 sau 전혀. 전혀 đi với dạng phủ định.

  • ❌ 저는 술을 전혀 마시는 편이에요.
  • ✅ 저는 술을 전혀 안 마시는 편이에요.

Tóm tắt

  • -는 편이다 = khá là …, thuộc loại …: nhận xét chung, nói mềm.
  • Động từ, 있다 / 없다 + 는 편이다; tính từ + 은 / ㄴ 편이다 (매운, 먼).
  • Hay đi với 항상, 자주, 가끔, 거의 안, 전혀 안.
  • Với người trên: không nói trống không, không gọi thẳng tên, đưa đồ bằng hai tay.
Bạn từng mắc lỗi ở Hàn chưa? – V-(으)ㄴ 적이 있다 / 없다Gửi bưu kiện – V-(으)려고 하다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Hay đến mức nào
  4. 4.Lỗi văn hoá hay gặp
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt