VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 2 – Sơ cấp 2Bài 2 – 쓰레기는 내가 버릴게요
Bài 3/36
7 phút

Để tôi đổ rác – V-(으)ㄹ게요

Roadmap bài 2Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ게요 hay -(으)ㄹ 거예요
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Ở chung phòng, ở ký túc xá hay ở công ty, mọi người thường chia nhau việc dọn dẹp. Bài này dạy tên các việc dọn nhà và đuôi -(으)ㄹ게요 để nhận làm hoặc hứa làm một việc. Học xong, bạn nói được "Để tôi quét sàn", "Lần sau tôi sẽ đến sớm".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
집안일 việc nhà
청소를 하다 dọn dẹp
책장을 정리하다 sắp xếp giá sách
방을 치우다 dọn (dẹp) phòng
방을 쓸다 quét phòng
방을 닦다 lau phòng
청소기를 돌리다 hút bụi (bật máy hút bụi)
쓰레기를 버리다 vứt rác, đổ rác
분리수거를 하다 phân loại rác (để tái chế)
빨래를 하다 giặt đồ
요리하다 nấu ăn
더럽다 bẩn
물건 đồ đạc, đồ vật
바닥 sàn nhà
기숙사 ký túc xá
일찍 sớm
나중에 sau, lát nữa
일어나다 thức dậy

Ngữ pháp

🤝 V-(으)ㄹ게요: "tôi sẽ … (nhé)", "để tôi …", hứa hoặc nhận làm một việc với người đang nghe.

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có patchim + 을게요 먹다 → 먹을게요, 닦다 → 닦을게요
không có patchim + ㄹ게요 치우다 → 치울게요, 청소하다 → 청소할게요
có ㄹ cuối + 게요 쓸다 → 쓸게요, 만들다 → 만들게요
  • 죄송합니다. 다음부터 일찍 올게요. – Xin lỗi ạ. Lần sau tôi sẽ đến sớm.
  • 저는 아직 일을 다 못 했어요. 밥은 나중에 먹을게요. – Tôi vẫn chưa làm xong việc. Cơm thì để lát nữa tôi ăn.
  • 제가 생일 케이크를 준비할게요. – Để tôi chuẩn bị bánh sinh nhật.

Ba điều cần nhớ:

  • Người làm là chính mình (저, 제가; trong hội thoại sách là 내가). Không dùng -(으)ㄹ게요 để hỏi người khác.
  • Viết 게요 nhưng đọc [께요]: 살게요 [살께요], 올게요 [올께요].
  • Viết liền: 일어날게요, không viết 일어날 게요.

-(으)ㄹ게요 hay -(으)ㄹ 거예요

-(으)ㄹ 거예요 (bài 12 KIIP 1) kể kế hoạch, dùng được cho cả người khác và cho câu hỏi. -(으)ㄹ게요 là mình nhận làm, hứa làm với người đang nghe.

  • 가: 누가 바닥을 쓸 거예요? – Ai sẽ quét sàn?
  • 나: 제가 쓸게요. – Để tôi quét.
  • 라흐만 씨는 내일 청소할 거예요. – Ngày mai anh Rahman sẽ dọn dẹp.

Hội thoại

Jamshid và Park Jin-woo cùng dọn nhà (sách KIIP 2, tr.28). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Jamshid집이 좀 더럽네요. 같이 집을 치워요.Nhà hơi bẩn nhỉ. Chúng ta cùng dọn nhà đi.
Park Jin-woo네, 그래요. 내가 청소를 할게요. 잠시드 씨는 바닥의 물건들을 치워 주세요.Vâng, được đấy. Tôi sẽ lau dọn. Anh Jamshid dọn giúp mấy đồ đạc dưới sàn nhé.
Jamshid알았어요. 물건을 치운 다음에 설거지를 할까요?Được rồi. Dọn đồ xong thì tôi rửa bát nhé?
Park Jin-woo네, 그렇게 해요. 쓰레기는 내가 버릴게요.Vâng, làm vậy đi. Rác thì để tôi đi đổ.
  • 내가 청소를 할게요 / 치워 주세요: Jin-woo nhận phần mình bằng -(으)ㄹ게요 và nhờ Jamshid bằng -아/어 주세요.
  • 치운 다음에: nói thứ tự hai việc, buổi sau mới học.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 가: 방이 좀 더럽네요. 나: 미안해요. 지금 ___. – – Phòng hơi bẩn nhỉ. – Xin lỗi. Tôi dọn ngay đây. (치울게요 / 치우을게요 / 치워게요)
  2. 가: 책상이 더러워요. 나: 제가 책상을 ___. – – Bàn bẩn quá. – Để tôi lau bàn. (닦게요 / 닦을게요 / 닥을게요)
  3. 내일부터 일찍 ___. – Từ mai tôi sẽ dậy sớm. (일어나을게요 / 일어날게요 / 일어나게요)
  4. 쓰레기는 제가 ___. – Rác thì để tôi đổ. (버리을게요 / 버려게요 / 버릴게요)
  5. 가: 오늘 저녁은 누가 만들 거예요? 나: 제가 김치찌개를 ___. – – Tối nay ai nấu? – Để tôi nấu canh kimchi. (만들게요 / 만들을게요 / 만드을게요)
  6. Bạn đang bận, muốn nói: "Cơm thì để lát nữa tôi ăn." (밥은 나중에 먹게요. / 밥은 나중에 먹을게요. / 밥은 나중에 먹을께요.)
Xem đáp án
  1. 치울게요 – 치우다: gốc 치우 không có patchim → + ㄹ게요: 치울게요.
  2. 닦을게요 – 닦 có patchim ㄲ → + 을게요: 닦을게요.
  3. 일어날게요 – 일어나 không có patchim → + ㄹ게요: 일어날게요.
  4. 버릴게요 – 버리 không có patchim → + ㄹ게요: 버릴게요.
  5. 만들게요 – 만들다 có ㄹ cuối → chỉ thêm 게요: 만들게요.
  6. 밥은 나중에 먹을게요. – 먹 có patchim → 먹을게요. Đọc [먹을께요] nhưng viết 게요.

Giờ nhận một việc nhà: 제가 ___(으)ㄹ게요.

Lỗi hay gặp

Hỏi người khác bằng -(으)ㄹ게요. Hỏi kế hoạch của người khác thì dùng -(으)ㄹ 거예요.

  • ❌ 라흐만 씨, 내일 뭐 할게요?
  • ✅ 라흐만 씨, 내일 뭐 할 거예요?

Viết theo cách đọc. Đọc [께요] nhưng viết 게요.

  • ❌ 이번에는 제가 커피를 살께요.
  • ✅ 이번에는 제가 커피를 살게요.

Tóm tắt

  • V-(으)ㄹ게요 = tôi sẽ … (nhé) / để tôi …: hứa, nhận làm với người nghe.
  • Có patchim + 을게요, không có patchim + ㄹ게요, ㄹ cuối + 게요.
  • Chỉ nói việc của mình; hỏi người khác dùng -(으)ㄹ 거예요.
  • Viết 게요, đọc [께요].
Quê tôi là nơi phong cảnh đẹp – A-(으)ㄴ + NDọn xong rồi đổ rác – V-(으)ㄴ 다음에

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ게요 hay -(으)ㄹ 거예요
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt