Để tôi đổ rác – V-(으)ㄹ게요
Nội dung bài · 7 mục
Ở chung phòng, ở ký túc xá hay ở công ty, mọi người thường chia nhau việc dọn dẹp. Bài này dạy tên các việc dọn nhà và đuôi -(으)ㄹ게요 để nhận làm hoặc hứa làm một việc. Học xong, bạn nói được "Để tôi quét sàn", "Lần sau tôi sẽ đến sớm".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 집안일 | việc nhà |
| 청소를 하다 | dọn dẹp |
| 책장을 정리하다 | sắp xếp giá sách |
| 방을 치우다 | dọn (dẹp) phòng |
| 방을 쓸다 | quét phòng |
| 방을 닦다 | lau phòng |
| 청소기를 돌리다 | hút bụi (bật máy hút bụi) |
| 쓰레기를 버리다 | vứt rác, đổ rác |
| 분리수거를 하다 | phân loại rác (để tái chế) |
| 빨래를 하다 | giặt đồ |
| 요리하다 | nấu ăn |
| 더럽다 | bẩn |
| 물건 | đồ đạc, đồ vật |
| 바닥 | sàn nhà |
| 기숙사 | ký túc xá |
| 일찍 | sớm |
| 나중에 | sau, lát nữa |
| 일어나다 | thức dậy |
Ngữ pháp
🤝 V-(으)ㄹ게요: "tôi sẽ … (nhé)", "để tôi …", hứa hoặc nhận làm một việc với người đang nghe.
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | + 을게요 | 먹다 → 먹을게요, 닦다 → 닦을게요 |
| không có patchim | + ㄹ게요 | 치우다 → 치울게요, 청소하다 → 청소할게요 |
| có ㄹ cuối | + 게요 | 쓸다 → 쓸게요, 만들다 → 만들게요 |
- 죄송합니다. 다음부터 일찍 올게요. – Xin lỗi ạ. Lần sau tôi sẽ đến sớm.
- 저는 아직 일을 다 못 했어요. 밥은 나중에 먹을게요. – Tôi vẫn chưa làm xong việc. Cơm thì để lát nữa tôi ăn.
- 제가 생일 케이크를 준비할게요. – Để tôi chuẩn bị bánh sinh nhật.
Ba điều cần nhớ:
- Người làm là chính mình (저, 제가; trong hội thoại sách là 내가). Không dùng -(으)ㄹ게요 để hỏi người khác.
- Viết 게요 nhưng đọc [께요]: 살게요 [살께요], 올게요 [올께요].
- Viết liền: 일어날게요, không viết 일어날 게요.
-(으)ㄹ게요 hay -(으)ㄹ 거예요
-(으)ㄹ 거예요 (bài 12 KIIP 1) kể kế hoạch, dùng được cho cả người khác và cho câu hỏi. -(으)ㄹ게요 là mình nhận làm, hứa làm với người đang nghe.
- 가: 누가 바닥을 쓸 거예요? – Ai sẽ quét sàn?
- 나: 제가 쓸게요. – Để tôi quét.
- 라흐만 씨는 내일 청소할 거예요. – Ngày mai anh Rahman sẽ dọn dẹp.
Hội thoại
Jamshid và Park Jin-woo cùng dọn nhà (sách KIIP 2, tr.28). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Jamshid | 집이 좀 더럽네요. 같이 집을 치워요. | Nhà hơi bẩn nhỉ. Chúng ta cùng dọn nhà đi. |
| Park Jin-woo | 네, 그래요. 내가 청소를 할게요. 잠시드 씨는 바닥의 물건들을 치워 주세요. | Vâng, được đấy. Tôi sẽ lau dọn. Anh Jamshid dọn giúp mấy đồ đạc dưới sàn nhé. |
| Jamshid | 알았어요. 물건을 치운 다음에 설거지를 할까요? | Được rồi. Dọn đồ xong thì tôi rửa bát nhé? |
| Park Jin-woo | 네, 그렇게 해요. 쓰레기는 내가 버릴게요. | Vâng, làm vậy đi. Rác thì để tôi đi đổ. |
- 내가 청소를 할게요 / 치워 주세요: Jin-woo nhận phần mình bằng -(으)ㄹ게요 và nhờ Jamshid bằng -아/어 주세요.
- 치운 다음에: nói thứ tự hai việc, buổi sau mới học.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 가: 방이 좀 더럽네요. 나: 미안해요. 지금 ___. – – Phòng hơi bẩn nhỉ. – Xin lỗi. Tôi dọn ngay đây. (치울게요 / 치우을게요 / 치워게요)
- 가: 책상이 더러워요. 나: 제가 책상을 ___. – – Bàn bẩn quá. – Để tôi lau bàn. (닦게요 / 닦을게요 / 닥을게요)
- 내일부터 일찍 ___. – Từ mai tôi sẽ dậy sớm. (일어나을게요 / 일어날게요 / 일어나게요)
- 쓰레기는 제가 ___. – Rác thì để tôi đổ. (버리을게요 / 버려게요 / 버릴게요)
- 가: 오늘 저녁은 누가 만들 거예요? 나: 제가 김치찌개를 ___. – – Tối nay ai nấu? – Để tôi nấu canh kimchi. (만들게요 / 만들을게요 / 만드을게요)
- Bạn đang bận, muốn nói: "Cơm thì để lát nữa tôi ăn." (밥은 나중에 먹게요. / 밥은 나중에 먹을게요. / 밥은 나중에 먹을께요.)
Xem đáp án
- 치울게요 – 치우다: gốc 치우 không có patchim → + ㄹ게요: 치울게요.
- 닦을게요 – 닦 có patchim ㄲ → + 을게요: 닦을게요.
- 일어날게요 – 일어나 không có patchim → + ㄹ게요: 일어날게요.
- 버릴게요 – 버리 không có patchim → + ㄹ게요: 버릴게요.
- 만들게요 – 만들다 có ㄹ cuối → chỉ thêm 게요: 만들게요.
- 밥은 나중에 먹을게요. – 먹 có patchim → 먹을게요. Đọc [먹을께요] nhưng viết 게요.
Giờ nhận một việc nhà: 제가 ___(으)ㄹ게요.
Lỗi hay gặp
Hỏi người khác bằng -(으)ㄹ게요. Hỏi kế hoạch của người khác thì dùng -(으)ㄹ 거예요.
- ❌ 라흐만 씨, 내일 뭐 할게요?
- ✅ 라흐만 씨, 내일 뭐 할 거예요?
Viết theo cách đọc. Đọc [께요] nhưng viết 게요.
- ❌ 이번에는 제가 커피를 살께요.
- ✅ 이번에는 제가 커피를 살게요.
Tóm tắt
- V-(으)ㄹ게요 = tôi sẽ … (nhé) / để tôi …: hứa, nhận làm với người nghe.
- Có patchim + 을게요, không có patchim + ㄹ게요, ㄹ cuối + 게요.
- Chỉ nói việc của mình; hỏi người khác dùng -(으)ㄹ 거예요.
- Viết 게요, đọc [께요].