Đã … lại còn … – V-는 데다가 / A-(으)ㄴ 데다가
Nội dung bài · 7 mục
Đi tìm nhà ở Hàn, bạn cần biết các loại nhà, cách thuê 전세 hay 월세, và nói được căn nhà tốt hay chưa tốt ở điểm nào. Bài này dạy -는 데다가 để thêm một đặc điểm cùng chiều ("đã … lại còn …"), phân biệt với -고, -지만 và -다가. Học xong, bạn nói được "교통도 편리한 데다가 편의 시설도 많아요".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 부동산 | bất động sản; văn phòng môi giới nhà đất |
| 부동산 중개인 | người môi giới nhà đất |
| 아파트 | chung cư, căn hộ |
| 빌라 | chung cư thấp tầng |
| 오피스텔 | căn hộ văn phòng (officetel) |
| 원룸 | phòng đơn khép kín |
| 매매 | mua bán (nhà, đất) |
| 임대 | cho thuê |
| 전세 | thuê nhà kiểu đặt cọc lớn, không trả tiền tháng |
| 월세 | thuê nhà trả tiền tháng; tiền thuê hằng tháng |
| 보증금 | tiền đặt cọc |
| 집을 구하다 | tìm nhà (để thuê, mua) |
| 교통이 편리하다 | giao thông thuận tiện |
| 편의 시설 | tiện ích quanh nhà (chợ, siêu thị, bệnh viện…) |
| 전망이 좋다 | tầm nhìn đẹp |
| 햇빛이 잘 들어오다 | nắng vào nhiều (nhà sáng) |
| 옵션 | đồ có sẵn khi thuê (giường, tủ lạnh, máy giặt…) |
| 남향집 | nhà hướng nam |
Ngữ pháp
➕ V-는 데다가 / A-(으)ㄴ 데다가 / N인 데다가: "đã … lại còn …", thêm một đặc điểm hay hành động cùng chiều với điều vừa nói.
| Loại từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ, 있다 / 없다 (hiện tại) | 는 데다가 | 먹다 → 먹는 데다가, 재미있다 → 재미있는 데다가 |
| động từ patchim ㄹ | ㄹ rơi + 는 데다가 | 만들다 → 만드는 데다가 |
| động từ, việc đã xảy ra | (으)ㄴ 데다가 | 일어나다 → 일어난 데다가, 오다 → 온 데다가 |
| tính từ có patchim | 은 데다가 | 좁다 → 좁은 데다가, 넓다 → 넓은 데다가 |
| tính từ không patchim | ㄴ 데다가 | 비싸다 → 비싼 데다가, 깨끗하다 → 깨끗한 데다가 |
| ★ tính từ bất quy tắc | 멀다 → 먼 데다가, 가깝다 → 가까운 데다가, 덥다 → 더운 데다가 | |
| danh từ | 인 데다가 | 남향 → 남향인 데다가 |
- 이 집은 어떠세요? 교통도 편리한 데다가 주변에 편의 시설도 많아요. – Căn này thì sao ạ? Giao thông thuận tiện, xung quanh lại còn nhiều tiện ích.
- 요즘 밥을 많이 먹는 데다가 운동을 안 하니까 자꾸 살이 쪄요. – Dạo này tôi ăn nhiều cơm, lại còn không tập thể dục nên cứ tăng cân.
- 지금 살고 있는 집은 월세도 싼 데다가 버스 정류장이 가까워요. – Nhà tôi đang ở tiền thuê rẻ, lại còn gần trạm xe buýt.
Vế sau hay có 도 ("cũng, lại còn"). Đã xảy ra rồi thì dùng -(으)ㄴ 데다가, không gắn 데다가 sau -았/었-.
Cùng chiều hay trái chiều
Hai vế của -는 데다가 phải cùng chiều: tốt + tốt, hoặc xấu + xấu.
| Câu | Hai vế |
|---|---|
| 방이 좁은 데다가 어두워서 별로 마음에 안 들어요. | xấu + xấu → 데다가 |
| 깨끗한 데다가 월세도 싸요. | tốt + tốt → 데다가 |
| 깨끗하지만 월세가 너무 비싸요. | tốt + xấu → -지만 (KIIP 1 bài 10) |
-고 (KIIP 1 bài 12) cũng nối hai ý cùng chiều, nhưng chỉ kể ra: 깨끗하고 싸요. -는 데다가 nhấn mạnh "lại còn, chưa kể", hay dùng khi nêu lý do chọn hay không chọn. Đừng nhầm với -다가 (bài 3: 가다가 – đang đi thì …): trước 데다가 là định ngữ 는 / 은 / ㄴ / 인 + 데.
Theo sách, nhà thì 매매 (mua bán) hoặc 임대 (cho thuê). Thuê 전세 là đặt một khoản 보증금 lớn, không trả tiền tháng, hết hạn lấy lại cọc; thuê 월세 thì cọc ít hơn nhưng trả tiền thuê mỗi tháng.
Hội thoại
Ramin đến văn phòng nhà đất tìm nhà (sách KIIP 3, tr.147). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Ramin | 안녕하세요? 집 좀 보려고 하는데요. | Xin chào. Tôi muốn xem nhà ạ. |
| Môi giới nhà đất | 어서 오세요. 어떤 집을 구하세요? | Mời anh vào. Anh tìm nhà kiểu nào ạ? |
| Ramin | 방 두 개인 월세 빌라를 찾고 있어요. | Tôi đang tìm một căn hộ chung cư thấp tầng hai phòng, thuê theo tháng. |
| Môi giới nhà đất | 잠깐만요. 마침 새로 나온 집이 있어요. 남향인 데다가 새로 수리해서 깨끗하고요. | Anh đợi một chút. Đúng lúc có một căn vừa mới ra. Nhà hướng Nam, lại vừa sửa mới nên sạch sẽ nữa. |
| Ramin | 아, 그래요? 근처에 지하철역이 있으면 좋겠어요. | À, vậy ạ? Tôi mong gần đó có ga tàu điện ngầm. |
| Môi giới nhà đất | 네, 있어요. 걸어서 5분 거리에 지하철이 있어요. 한번 보시겠어요? | Vâng, có ạ. Đi bộ 5 phút là tới tàu điện ngầm. Anh có muốn xem thử không ạ? |
| Ramin | 네, 지금 바로 보여 주세요. | Vâng, cho tôi xem ngay bây giờ ạ. |
- 남향인 데다가 새로 수리해서 깨끗하고요: danh từ 남향 + 인 데다가. Hai điểm đều tốt.
- 근처에 지하철역이 있으면 좋겠어요: nói mong muốn bằng -(으)면 좋겠다 của KIIP 2.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 방이 ___ 어두워서 별로 마음에 안 들어요. – Phòng chật lại còn tối nên tôi không ưng lắm. (좁은 데다가 / 좁는 데다가 / 좁인 데다가)
- 요즘 밥을 많이 ___ 운동을 안 하니까 살이 쪄요. – Dạo này tôi ăn nhiều, lại còn không tập thể dục nên tăng cân. (먹 데다가 / 먹는 데다가 / 먹어 데다가)
- 이 집은 남향___ 데다가 전망도 좋아요. – Căn này hướng nam, tầm nhìn lại còn đẹp. (이 / 은 / 인)
- 지금 사는 집이 학교에서 ___ 방도 좁아서 곧 이사할 거예요. – Nhà tôi đang ở xa trường, phòng lại còn chật nên sắp chuyển nhà. (멀은 데다가 / 먼 데다가 / 멀는 데다가)
- 이 집은 깨끗___ 월세가 너무 비싸요. – Căn này sạch nhưng tiền thuê đắt quá. (하지만 / 한 데다가 / 하는 데다가)
- Bạn khen căn nhà: "Nhà sạch, tiền thuê lại còn rẻ." (집이 깨끗하는 데다가 월세도 싸요. / 집이 깨끗인 데다가 월세도 싸요. / 집이 깨끗한 데다가 월세도 싸요.)
Xem đáp án
- 좁은 데다가 – 좁다 là tính từ có patchim → 은 데다가. Chật + tối là hai điểm xấu cùng chiều.
- 먹는 데다가 – Động từ (hiện tại) + 는 데다가: 먹는 데다가.
- 인 – Danh từ → N인 데다가: 남향인 데다가.
- 먼 데다가 – 멀다: ㄹ rơi rồi + ㄴ → 먼 데다가.
- 하지만 – Sạch (tốt) – đắt (xấu) là hai vế trái chiều → -지만. 데다가 chỉ nối hai điều cùng chiều.
- 집이 깨끗한 데다가 월세도 싸요. – 깨끗하다 là tính từ không patchim → ㄴ 데다가: 깨끗한 데다가. Không thêm 는.
Giờ tả nhà bạn: 우리 집은 ___(으)ㄴ/는 데다가 ___도 ___.
Lỗi hay gặp
Thêm 는 cho tính từ. Tính từ chỉ gắn 은 / ㄴ 데다가.
- ❌ 교통이 편리하는 데다가 편의 시설도 많아요.
- ✅ 교통이 편리한 데다가 편의 시설도 많아요.
Nối hai vế trái chiều bằng 데다가. Một tốt một xấu thì dùng -지만.
- ❌ 이 집은 깨끗한 데다가 월세가 너무 비싸요.
- ✅ 이 집은 깨끗하지만 월세가 너무 비싸요.
Tóm tắt
- -는 데다가 = đã … lại còn …: thêm một điểm cùng chiều, vế sau hay có 도.
- Động từ, 있다 / 없다 + 는 데다가; đã xảy ra + (으)ㄴ 데다가.
- Tính từ + 은 / ㄴ 데다가 (좁은, 비싼, 먼, 가까운); danh từ + 인 데다가.
- Trái chiều thì -지만; -고 chỉ kể ra; -다가 là "đang … thì".
- 전세: cọc lớn, không trả tiền tháng; 월세: trả tiền thuê mỗi tháng.