VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 11 – 부동산
Bài 22/32
9 phút

Văn viết – V-는다 / -ㄴ다, A-다, N(이)다

Roadmap bài 11Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Văn viết, 반말 và -는다고 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Báo, sách, nhật ký và bài văn tiếng Hàn không dùng đuôi -아요/어요 mà dùng một đuôi riêng của văn viết. Bài này dạy V-는다 / -ㄴ다, A-다, N(이)다, cùng các bước thuê nhà theo sách: xem sổ đăng ký, ký hợp đồng, khai báo chuyển đến. Học xong, bạn đọc được một mẩu tin về nhà ở và viết được "나는 지난 주말에 이사했다".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
부동산 중개소 văn phòng môi giới nhà đất
도보 đi bộ (도보 5분 = đi bộ 5 phút)
역세권 khu gần ga tàu điện (trong tầm đi bộ)
신축 (nhà) mới xây
풀 옵션 đủ đồ (có sẵn mọi đồ dùng chính)
층간 소음 tiếng ồn giữa các tầng
관리비를 내다 trả phí quản lý (tòa nhà)
집을 계약하다 ký hợp đồng (thuê, mua) nhà
집주인과 직접 계약하다 ký hợp đồng trực tiếp với chủ nhà
등기부 등본 bản sao sổ đăng ký bất động sản
특약 사항 điều khoản riêng (ghi thêm trong hợp đồng)
잔금 số tiền còn lại (trả nốt ngày chuyển vào)
이삿짐을 옮기다 chuyển đồ đạc khi chuyển nhà
전입 신고 khai báo chuyển đến
확정 일자를 받다 lấy dấu xác nhận ngày trên hợp đồng thuê
선호하다 ưa chuộng
전세금 tiền cọc thuê nhà kiểu 전세
학원가 khu phố nhiều trung tâm học thêm

Ngữ pháp

✍️ V-는다 / -ㄴ다, A-다, N(이)다: đuôi trần thuật của văn viết (báo, sách, nhật ký, bài văn), kể sự việc mà không hướng vào người nghe.

Chọn đuôi ở hiện tại:

động từ có không, hoặc ㄹ (ㄹ rơi) tính từ, 있다 / 없다 danh từ Gốc từ Loại từ? Gốc có patchim? + 는다읽는다 + ㄴ다본다, 산다 giữ -다가깝다 + (이)다아파트다
Chọn -는다, -ㄴ다 hay -다
Loại từ Văn viết Ví dụ
động từ có patchim 는다 읽다 → 읽는다, 듣다 → 듣는다
động từ không patchim ㄴ다 보다 → 본다, 계약하다 → 계약한다
động từ patchim ㄹ ㄹ rơi + ㄴ다 살다 → 산다, 만들다 → 만든다
tính từ, 있다 / 없다 giữ -다 가깝다, 편리하다, 있다
danh từ 이다 / 다 회사원이다, 아파트다
đã làm -았/었다 이사했다, 좋았다
sẽ làm -(으)ㄹ 것이다 이사할 것이다
  • 한국은 다양한 형태의 집이 있다. 가장 많이 볼 수 있는 집은 아파트다. – Hàn Quốc có nhiều kiểu nhà. Kiểu nhà gặp nhiều nhất là chung cư.
  • 사람들은 시설이 좋고 교통이 편리한 집을 선호한다. – Người ta chuộng nhà có tiện nghi tốt và giao thông thuận tiện.
  • 나는 지난 주말에 이사했다. 이번에 이사한 집은 지하철역과 버스 정류장이 가깝다. – Cuối tuần trước tôi chuyển nhà. Nhà mới gần ga tàu điện và trạm xe buýt.

Văn viết không khiêm xưng: 저 → 나, 제가 → 내가. Các đuôi khác cũng đổi theo: -고 싶다 (가고 싶다), -(으)려고 한다 (이사하려고 한다).

Văn viết, 반말 và -는다고 하다

Câu Dùng khi
나 이사해. 반말 (KIIP 2 bài 4): nói thân mật với bạn
나는 이사한다. văn viết: báo, nhật ký, bài văn
이사해요. nói lịch sự với người khác
친구가 이사한다고 해요. kể lại lời người khác (bài 5)

Phần trước 고 trong -는다고 하다 chính là đuôi văn viết này, nên cách chia giống hệt: 산다고 해요, 싸다고 해요. Nói chuyện với người khác thì vẫn dùng -아요/어요 hay -습니다.

Theo bài đọc của sách (tr.149–150), khi thuê nhà nên xem kỹ tình trạng nhà, xem 등기부 등본 để biết ai là chủ thật, ký trực tiếp với 집주인 và ghi rõ 특약 사항. Ngày chuyển vào thì trả 잔금, nhận chìa khoá, rồi đến 주민 센터 làm 전입 신고 và lấy 확정 일자 để giữ an toàn cho tiền cọc.

Hội thoại

Huyền đến văn phòng nhà đất tìm căn hộ (sách KIIP 3, tr.148, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Huyền안녕하세요. 집 좀 알아보려고 하는데요.Xin chào. Tôi đang muốn tìm nhà ạ.
Môi giới nhà đất어서 오세요. 어떤 집을 찾으세요?Mời chị vào. Chị tìm nhà như thế nào ạ?
Huyền전세로, 방 두 개에, 학원가 근처에 있는 아파트면 좋겠어요.Tôi muốn thuê một căn hộ chung cư theo hình thức đặt cọc toàn bộ, có hai phòng và ở gần khu trung tâm học thêm.
Môi giới nhà đất잠깐만요. 이번에 새로 나온 집이 두 곳 있어요. 전세금은 하나가 8,000만 원이고, 다른 하나가 9,000만 원이에요.Chị đợi một chút. Đợt này có hai căn vừa mới ra. Tiền đặt cọc một căn là 80 triệu won, căn còn lại là 90 triệu won.
Huyền두 집이 어떻게 달라요?Hai căn khác nhau thế nào ạ?
Môi giới nhà đất두 집 모두 방도 두 개 있고 학원가 근처에 있어요. 그런데 한 곳은 교통이 편리한 데다가 주변에 편의 시설이 많고요. 다른 곳은 남향이어서 햇빛이 잘 들고 전망도 좋아요. 지금 보러 가실래요?Cả hai căn đều có hai phòng và ở gần khu trung tâm học thêm. Nhưng một căn thì giao thông thuận tiện, lại có nhiều tiện ích xung quanh. Căn kia hướng Nam nên nhiều nắng, tầm nhìn cũng đẹp. Chị có muốn đi xem ngay bây giờ không?
Huyền네, 한번 보고 싶어요.Vâng, tôi muốn xem thử.
  • 교통이 편리한 데다가 …: -는 데다가 của buổi trước. Theo bài nghe, tiền cọc hai căn là 8,000만 원 và 9,000만 원.
  • Kể lại bằng văn viết: 후엔 씨는 학원가 근처의 전세 아파트를 찾는다. Phát âm: 먹는 [멍는], 듣는 [든는], 입는 [임는].

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 나는 방이 너무 좁아서 이사하려고 ___. – Phòng chật quá nên tôi định chuyển nhà. (văn viết) (한다 / 하는다 / 해다)
  2. 이번에 이사한 집은 지하철역과 버스 정류장이 ___. – Nhà mới chuyển đến gần ga tàu và trạm xe buýt. (văn viết) (가깝는다 / 가깝다 / 가까운다)
  3. 나는 한국에서 고향 친구와 함께 아파트에서 ___. – Tôi sống ở chung cư với bạn đồng hương ở Hàn. (văn viết) (살는다 / 사른다 / 산다)
  4. 그래서 다음 달에 ___. – Vì vậy tháng sau tôi sẽ chuyển nhà. (văn viết) (이사할 것는다 / 이사할 것이다 / 이사할 것인다)
  5. 행복아파트가 인기___. – Chung cư Hạnh Phúc đang được ưa chuộng. (văn viết) (다 / 는다 / 한다)
  6. Viết nhật ký: "Cuối tuần trước tôi đã chuyển nhà." (나는 지난 주말에 이사했는다. / 나는 지난 주말에 이사했다. / 나는 지난 주말에 이사한다.)
Xem đáp án
  1. 한다 – 하다 là động từ, gốc không patchim → + ㄴ다: 한다.
  2. 가깝다 – 가깝다 là tính từ → giữ nguyên -다, không thêm 는 / ㄴ.
  3. 산다 – 살다: ㄹ rơi rồi + ㄴ다 → 산다.
  4. 이사할 것이다 – Sẽ làm → -(으)ㄹ 것이다. 것 là danh từ nên + 이다.
  5. 다 – Danh từ không patchim + 다: 인기다.
  6. 나는 지난 주말에 이사했다. – Chuyện đã qua → -았/었다: 이사했다. Không thêm 는 sau 았/었; 이사한다 là hiện tại.

Giờ viết hai câu về nhà bạn bằng văn viết: 나는 ___에 산다. 우리 집은 ___다.

Lỗi hay gặp

Thêm ㄴ다 cho tính từ. Tính từ giữ nguyên -다.

  • ❌ 이 집은 교통이 편리한다.
  • ✅ 이 집은 교통이 편리하다.

Dùng văn viết khi nói chuyện. Với người môi giới, bạn vẫn nói -아요/어요.

  • ❌ 저는 방 두 개인 집을 찾는다.
  • ✅ 저는 방 두 개인 집을 찾고 있어요.

Tóm tắt

  • Văn viết: động từ + 는다 (có patchim) / ㄴ다 (không patchim, ㄹ rơi: 산다).
  • Tính từ, 있다 / 없다 giữ -다; danh từ + (이)다.
  • Đã làm -았/었다, sẽ làm -(으)ㄹ 것이다; 저 → 나, 제가 → 내가.
  • Nói với người khác vẫn dùng -아요/어요; -는다고 하다 dùng cùng cách chia.
  • Thuê nhà theo sách: xem 등기부 등본, ký với 집주인, ghi 특약 사항, trả 잔금, làm 전입 신고 và 확정 일자.
Đã … lại còn … – V-는 데다가 / A-(으)ㄴ 데다가Dù … vẫn … – V/A-아/어도

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Văn viết, 반말 và -는다고 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt