VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 13 – 직장 생활
Bài 26/32
8 phút

Đang dần …, sắp … xong – V-아/어 가다

Roadmap bài 13Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-아/어 가다 hay -고 있다
  4. 4.Tính từ: đổi sang -아/어지다 trước
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Mới vào công ty, ai cũng mất một thời gian để quen việc. Bài này dạy V-아/어 가다 để nói một việc đang tiến dần theo thời gian, như "đang dần quen", "sắp xong rồi", cùng từ vựng về xin nghỉ phép, loại việc và cách trả lương. Học xong, bạn trả lời được sếp: "Giờ gần xong hết rồi ạ".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
적응하다 thích nghi, quen dần
신입 사원 nhân viên mới
선배에게서 일을 배우다 học việc từ đàn anh / đàn chị
업무를 파악하다 nắm được công việc
완성하다 hoàn thành (làm xong một sản phẩm, bản viết)
익숙하다 quen (với)
끝나다 kết thúc, xong
휴가 신청서 đơn xin nghỉ phép
허락을 받다 được cho phép, xin phép
동료와 상의하다 bàn bạc với đồng nghiệp
한 소리 듣다 bị nói (trách) cho một câu
속상하다 buồn bực, tủi (vì chuyện không như ý)
사무직 nghề văn phòng (làm giấy tờ, máy tính)
연봉 lương năm (tổng lương một năm)
시급 lương theo giờ
수당 phụ cấp, tiền thưởng thêm (làm thêm giờ…)
야근을 하다 làm thêm buổi tối (tăng ca)
워라밸 cân bằng giữa công việc và cuộc sống

Ngữ pháp

🚶 V-아/어 가다: một việc ĐANG TIẾN TRIỂN DẦN theo thời gian, tiến tới chỗ xong hoặc thay đổi: "đang dần …, sắp … xong".

Chia giống -아/어요:

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có 아 / 오 아 가다 끝나다 → 끝나 가다, 오다 → 와 가다, 닮다 → 닮아 가다
nguyên âm khác 어 가다 먹다 → 먹어 가다, 배우다 → 배워 가다, 되다 → 되어 가다
하다 해 가다 적응하다 → 적응해 가다, 완성하다 → 완성해 가다
★ bất quy tắc như -아/어요 쓰다 → 써 가다, 짓다 → 지어 가다
  • 가: 안젤라 씨, 서류 번역 아직 멀었어요? 나: 이제 거의 다 끝나 가요. – Angela, dịch giấy tờ còn lâu không? – Giờ gần xong hết rồi ạ.
  • 한국에 온 지 거의 3년이 되어 가요. – Tôi đến Hàn Quốc cũng sắp được 3 năm rồi.
  • 지금은 한국 사람들의 일하는 방식을 알아 가는 중이에요. – Bây giờ tôi đang dần hiểu cách làm việc của người Hàn.
  • 선배님들이 잘 가르쳐 주셔서 잘 적응해 가고 있어요. – Các anh chị đi trước chỉ bảo tận tình nên tôi đang dần thích nghi tốt.

Dạng này hay đi với 거의 (gần như), 다, 이제, 점점, 조금씩. Hay gặp ba cách nói: -아/어 가요, -아/어 가고 있어요, -아/어 가는 중이에요. Chú ý 거의 다 와 가요 nghĩa là "sắp tới nơi rồi", không phải "đến rồi đi". Theo chuẩn, -아/어 가다 viết cách: 끝나 가요, 써 가요.

-아/어 가다 hay -고 있다

-고 있다 (KIIP 2) chỉ việc đang làm lúc này. -아/어 가다 nhấn mạnh quá trình đang tiến dần tới đích.

  • 보고서를 쓰고 있어요. – Tôi đang viết báo cáo.
  • 보고서를 거의 다 써 가요. – Tôi viết báo cáo gần xong rồi.

Hai dạng ghép được với nhau: 이름과 얼굴을 외워 가고 있습니다 – tôi đang dần nhớ tên và mặt mọi người.

Tính từ: đổi sang -아/어지다 trước

Theo sách, với tính từ thì đổi sang -아/어지다 (bài 2) trước rồi mới gắn -어 가다:

  • 익숙하다 → 익숙해지다 → 처음에는 한국 음식이 매웠는데 지금은 익숙해져 가고 있어요. – Lúc đầu đồ ăn Hàn cay quá, nhưng giờ tôi đang dần quen.

Hội thoại

Angela kể với một anh đi trước chuyện xin nghỉ phép (sách KIIP 3, tr.172, bài nghe; lời thoại tr.231). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Tiền bối안젤라 씨, 무슨 일 있어요? 아까부터 표정이 안 좋아 보여요.Chị Angela, có chuyện gì vậy? Từ nãy đến giờ trông sắc mặt chị không được tốt.
Angela사실은 아까 부장님께 휴가 신청서를 냈다가 한 소리 들었어요.Thật ra lúc nãy tôi nộp đơn xin nghỉ phép cho trưởng phòng rồi bị trách một câu.
Tiền bối부장님께서 뭐라고 하셨는데요?Trưởng phòng đã nói gì vậy?
Angela저는 휴가를 쓰고 싶으면 날짜를 정하고, 휴가 신청서만 내면 된다고 생각했어요. 그래서 부장님께 1월 8일에 쉬겠다고 말씀을 드렸는데 그렇게 하면 안 된다고 하셨어요.Tôi cứ nghĩ muốn nghỉ phép thì chỉ cần chọn ngày rồi nộp đơn xin nghỉ là được. Vì thế tôi thưa với trưởng phòng là tôi sẽ nghỉ vào ngày 8 tháng 1, nhưng trưởng phòng bảo làm như vậy là không được.
Tiền bối맞아요. 직장에서는 상사에게 미리 허락을 받는 게 좋아요. 그날 회사에 중요한 일이 있거나 회의가 있을 수도 있으니까요.Đúng vậy. Ở chỗ làm, tốt nhất là nên xin phép cấp trên trước. Vì hôm đó công ty có thể có việc quan trọng hoặc có cuộc họp.
Angela저는 그렇게 해야 하는지 몰랐어요.Tôi không biết là phải làm như vậy.
Tiền bối그럼 휴가를 못 쓰는 거예요?Vậy là chị không được nghỉ phép à?
Angela휴가는 써도 된다고 하셨는데 기분이 좀 그래요. 직장 생활에 적응해 가는 줄 알았는데 이런 실수를 해서 너무 속상해요.Trưởng phòng bảo vẫn được nghỉ, nhưng tôi thấy trong lòng hơi khó chịu. Tôi cứ tưởng mình đang dần thích nghi với cuộc sống công sở, vậy mà lại mắc lỗi thế này nên buồn quá.
  • 적응해 가는 줄 알았는데: -아/어 가다 vừa học; cả cụm nghĩa là "tôi cứ tưởng mình đang dần thích nghi", phần -는 줄 알다 học ở KIIP 4 bài 3, giờ chỉ cần hiểu nghĩa.
  • Lời khuyên của anh đi trước: 직장에서는 상사에게 미리 허락을 받는 게 좋아요 – ở chỗ làm, nên xin phép cấp trên trước. Cụm 휴가는 써도 된다고 하셨는데 là -아/어도 되다 (KIIP 2) + -다고 하다 (bài 5).

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 지금 재고를 다 ___. – Bây giờ tôi sắp xếp hàng tồn gần xong rồi. (정리해 가요 / 정리하 가요 / 정리하어 가요)
  2. 불고기를 거의 다 ___. 조금만 더 기다려 주세요. – Món bulgogi gần xong rồi. Chờ thêm một chút nhé. (만들아 가요 / 만들어 가요 / 만드어 가요)
  3. 한국에 온 지 거의 5년이 ___. – Tôi sang Hàn Quốc cũng sắp được 5 năm rồi. (되아 가요 / 되고 가요 / 되어 가요)
  4. 보고서를 거의 다 ___. 30분 후에 드릴게요. – Báo cáo tôi viết gần xong rồi. 30 phút nữa tôi gửi. (써 가요 / 쓰어 가요 / 썼 가요)
  5. 처음에는 한국 음식이 매웠는데 지금은 ___ 가고 있어요. – Lúc đầu đồ ăn Hàn cay quá nhưng giờ tôi đang dần quen. (익숙하 / 익숙해져 / 익숙해지)
  6. Bạn vào công ty được một tháng. Bạn nói: "Giờ tôi đang dần nắm được công việc." (지금 업무를 파악하 가고 있어요. / 지금 업무를 파악했 가고 있어요. / 지금 업무를 파악해 가고 있어요.)
Xem đáp án
  1. 정리해 가요 – 하다 → 해 가다: 정리해 가요 = sắp xếp gần xong.
  2. 만들어 가요 – 만들다: nguyên âm ㅡ → + 어, ㄹ giữ nguyên: 만들어 가요.
  3. 되어 가요 – 되 không phải 아 / 오 → + 어: 되어 가요 (nói nhanh 돼 가요).
  4. 써 가요 – 쓰다: bỏ ㅡ + 어 → 써 가요. Không gắn quá khứ trước 가요.
  5. 익숙해져 – 익숙하다 là tính từ → 익숙해지다 rồi + 어 가다: 익숙해져 가고 있어요.
  6. 지금 업무를 파악해 가고 있어요. – 파악하다 → 파악해 가다; -아/어 가고 있어요 = đang dần … Không gắn quá khứ trước 가다.

Giờ nói về bạn: 한국 생활에 조금씩 ___아/어 가고 있어요. / 한국에 온 지 거의 ___이/가 되어 가요.

Lỗi hay gặp

Giữ 하 trước 가다. Chia như -아/어요: 하다 → 해.

  • ❌ 회사 규칙에 잘 적응하 가고 있어요.
  • ✅ 회사 규칙에 잘 적응해 가고 있어요.

Gắn quá khứ vào giữa. Thì quá khứ (nếu cần) đặt ở 가다: 끝나 갔어요.

  • ❌ 작업이 거의 다 끝났 가요.
  • ✅ 작업이 거의 다 끝나 가요.

Tóm tắt

  • V-아/어 가다 = đang dần …, sắp … xong: quá trình tiến tới đích.
  • Chia như -아/어요: 끝나 가다, 와 가다, 배워 가다, 적응해 가다, 써 가다, 지어 가다.
  • Hay đi với 거의, 다, 이제, 점점, 조금씩; 거의 다 와 가요 = sắp tới nơi.
  • -고 있다: đang làm lúc này; -아/어 가다: tiến dần tới chỗ xong. Ghép được: 외워 가고 있어요.
  • Tính từ: đổi sang -아/어지다 trước: 익숙해져 가요.
Bắt / bảo ai làm – V-게 하다… mà (bạn biết rồi đấy) – V/A-잖아요

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-아/어 가다 hay -고 있다
  4. 4.Tính từ: đổi sang -아/어지다 trước
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt