Bắt / bảo ai làm – V-게 하다
Nội dung bài · 8 mục
Ở chỗ làm, sếp giao việc cho bạn, tổ trưởng bảo cả tổ ghi sổ công việc. Bài này dạy V-게 하다 để kể ai bắt, bảo hay cho ai làm việc gì, cùng từ vựng về việc ở văn phòng và ở xưởng. Học xong, bạn kể lại được "Trưởng phòng giao tôi dịch bản hợp đồng".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 회의 | cuộc họp |
| 업무 지시를 하다 | giao việc, ra chỉ thị công việc |
| 업무를 보고하다 | báo cáo công việc |
| 서류를 작성하다 | soạn (viết) giấy tờ |
| 결재를 받다 | xin được (cấp trên) duyệt, ký duyệt |
| 기계를 정비하다 | bảo dưỡng, sửa chỉnh máy móc |
| 작동을 확인하다 | kiểm tra máy chạy (vận hành) có ổn không |
| 공구를 준비하다 | chuẩn bị dụng cụ (đồ nghề) |
| 재고를 정리하다 | sắp xếp, kiểm lại hàng tồn kho |
| 자재를 주문하다 | đặt mua vật tư (nguyên vật liệu) |
| 작업 일지를 작성하다 | viết sổ nhật ký công việc |
| 작업을 마무리하다 | làm xong, hoàn tất công việc |
| 창고로 옮기다 | chuyển vào kho |
| 팀원 | thành viên trong nhóm (tổ) |
| 일을 시키다 | giao việc, sai (ai) làm việc |
| 계약서를 번역하다 | dịch bản hợp đồng |
| 제대로 하지 못하다 | không làm được đến nơi đến chốn, làm không tốt |
| 창피하다 | xấu hổ, ngượng |
Ngữ pháp
👉 V-게 하다: bắt, bảo hoặc cho NGƯỜI KHÁC làm một việc: người làm + 에게 (한테) + gốc động từ + 게 하다.
Gắn 게 vào gốc động từ, không cần xét patchim. Thì, kính ngữ và đuôi câu đều chia ở 하다.
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| mọi gốc | 게 하다 | 먹다 → 먹게 하다, 작성하다 → 작성하게 하다, 옮기다 → 옮기게 하다 |
| ★ 듣다 | giữ ㄷ + 게 하다 | 듣게 하다 (ㄷ chỉ đổi thành ㄹ trước nguyên âm) |
| chia ở 하다 | 했어요 / 하셨어요 / 하세요 | 작성하게 했어요, 작성하게 하셨어요 (người bắt là cấp trên), 작성하게 하세요 |
- 반장님이 팀원들에게 작업 일지를 작성하게 하셨어요. – Tổ trưởng bảo các thành viên trong tổ viết sổ nhật ký công việc.
- 아이에게 자기 방을 스스로 정리하게 하세요. – Hãy để con tự dọn phòng của mình.
- 가: 과장님이 무슨 일을 시켰어요? 나: 이링 씨에게 회의를 준비하게 하셨어요. – Trưởng phòng giao việc gì vậy? – Trưởng phòng bảo Yi Ling chuẩn bị cuộc họp.
- 출입국·외국인청에서 한국에 오래 사는 외국인에게 외국인 등록을 하게 합니다. – Cục Xuất nhập cảnh yêu cầu người nước ngoài sống lâu dài ở Hàn Quốc làm đăng ký người nước ngoài.
Mẹo của sách: 하게 하다 nói được bằng 시키다. 반장님이 저에게 기계를 정비하게 했어요 = 반장님이 저에게 기계 정비를 시켰어요.
-게 하다 hay sai khiến -이/히-
Bài 8 đã học sai khiến bằng dạng riêng của động từ: 먹이다, 입히다, 울리다, 웃기다. Dạng này chỉ có ở một số động từ, và thường là người kia TỰ TAY làm cho người được chăm sóc. -게 하다 thì gắn được vào mọi động từ, và thường là BẢO hoặc ĐỂ người kia tự làm.
- 엄마가 아기에게 밥을 먹여요. – Mẹ đút cơm cho em bé.
- 엄마가 아이에게 밥을 먹게 해요. – Mẹ cho (bảo) con tự ăn cơm.
Đừng lẫn với A-게 ở KIIP 2: TÍNH từ + 게 chỉ cách làm. Câu dưới có cả hai:
- 사장님이 직원들에게 사무실을 깨끗하게 청소하게 하셨어요. – Giám đốc bảo nhân viên dọn văn phòng thật sạch.
깨끗하게 là cách dọn (tính từ 깨끗하다); 청소하게 하셨어요 là việc giám đốc bảo nhân viên làm.
-게 하다, -(으)라고 하다 và -게 되다
Ba dạng này cùng có 하다 / 되다 nhưng kể ba việc khác nhau:
| Câu | Kể điều gì |
|---|---|
| 부장님이 번역하라고 하셨어요. | thuật lại lời bảo của trưởng phòng: "Dịch đi" (bài 7) |
| 부장님이 저에게 번역하게 하셨어요. | trưởng phòng giao, bắt tôi dịch |
| 제가 번역하게 됐어요. | rốt cuộc tôi thành ra phải dịch, không nói ai bắt (bài 12) |
Hội thoại
Angela kể với Dmitri chuyện bị giao dịch hợp đồng (sách KIIP 3, tr.171). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Dmitri | 안젤라 씨, 무슨 안 좋은 일 있었어요? | Chị Angela, có chuyện gì không vui à? |
| Angela | 얼마 전에 부장님이 저한테 중요한 계약서를 번역하게 하셨거든요. 그런데 어려운 말이 많아서 제대로 하지 못했어요. | Cách đây không lâu, trưởng phòng bảo tôi dịch một bản hợp đồng quan trọng. Nhưng có nhiều từ khó quá nên tôi đã không làm được cho tốt. |
| Dmitri | 그럼 미리 선배나 동료들한테 물어보지 그랬어요? | Vậy sao chị không hỏi trước các anh chị đi trước hay đồng nghiệp? |
| Angela | 사람들은 제가 잘 적응해 가는 줄 아는데 물어보기가 창피하더라고요. 이럴 때는 어떻게 하는 게 좋을까요? | Mọi người tưởng tôi đang thích nghi tốt nên tôi thấy ngại hỏi. Những lúc thế này thì nên làm thế nào ạ? |
| Dmitri | 그럴 때는 내가 한 게 맞는지 주변 사람들에게 계속 물어보는 게 제일 좋아요. | Những lúc như vậy thì tốt nhất là cứ liên tục hỏi mọi người xung quanh xem mình làm có đúng không. |
- 계약서를 번역하게 하셨거든요: -게 하다 kèm kính ngữ 하셨 vì người giao là trưởng phòng; -거든요 (KIIP 2) nêu lý do Dmitri chưa biết.
- Câu 잘 적응해 가는 줄 아는데 có ngữ pháp chưa học (-아/어 가다 ở buổi sau, -는 줄 알다 ở KIIP 4 bài 3), chỉ cần hiểu nghĩa: "mọi người tưởng tôi đang thích nghi tốt".
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 반장님이 팀원들에게 작업 일지를 ___ 하셨어요. – Tổ trưởng bảo các thành viên trong tổ viết sổ nhật ký công việc. (작성하게 / 작성하고 / 작성해)
- 선생님이 학생들에게 책을 ___ 하셨어요. – Cô giáo bảo học sinh đọc sách. (읽어 / 읽게 / 읽으러)
- 의사 선생님이 저에게 이 약을 하루에 세 번 ___ 하셨어요. – Bác sĩ bảo tôi uống thuốc này ngày ba lần. (먹여 / 먹어 / 먹게)
- 선생님이 학생들에게 한국 노래를 ___ 하셨어요. – Cô giáo cho học sinh nghe bài hát tiếng Hàn. (듣게 / 들어게 / 들으게)
- 사장님이 직원들에게 사무실을 ___ 청소하게 하셨어요. – Giám đốc bảo nhân viên dọn văn phòng thật sạch. (깨끗해 / 깨끗하고 / 깨끗하게)
- Kể lại: "Trưởng phòng bảo Rahman chuyển các thùng hàng vào kho." (과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮겨 하셨어요. / 과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮기게 하셨어요. / 과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮기기 하셨어요.)
Xem đáp án
- 작성하게 – Bảo người khác làm → gốc động từ + 게 하다: 작성하 + 게 → 작성하게 하셨어요.
- 읽게 – 읽다 + 게 하다 → 읽게 하셨어요; không cần xét patchim, không thêm 으.
- 먹게 – Bác sĩ bảo tôi tự uống → 먹게 하셨어요. 먹이다 là tự tay cho ăn, và không đứng trước 하셨어요 như vậy.
- 듣게 – Trước 게 giữ nguyên ㄷ: 듣게 하셨어요. ㄷ → ㄹ chỉ khi gặp nguyên âm (들어요).
- 깨끗하게 – Tính từ + 게 chỉ cách làm (KIIP 2): 깨끗하게 청소하다. Còn 청소하게 하셨어요 là V-게 하다.
- 과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮기게 하셨어요. – 옮기다 + 게 하다 → 옮기게 하셨어요; gốc giữ nguyên, không chia 옮겨, không dùng 옮기기.
Giờ nói về chỗ làm hoặc gia đình bạn: 우리 반장님은 저에게 ___게 하셨어요. / 저는 아이에게 ___게 해요.
Lỗi hay gặp
Chia -아/어 trước 게. 게 gắn thẳng vào gốc động từ.
- ❌ 과장님이 저에게 보고서를 작성해게 하셨어요.
- ✅ 과장님이 저에게 보고서를 작성하게 하셨어요.
Đổi ㄷ thành ㄹ trước 게. 게 bắt đầu bằng phụ âm nên 듣다 giữ nguyên.
- ❌ 선생님이 학생들에게 한국어 뉴스를 들게 하셨어요.
- ✅ 선생님이 학생들에게 한국어 뉴스를 듣게 하셨어요.
Tóm tắt
- V-게 하다 = bắt / bảo / cho người khác làm; người làm + 에게 (한테).
- Gốc động từ + 게 하다, không xét patchim; 듣다 → 듣게 하다.
- Thì và kính ngữ chia ở 하다: 하게 했어요, 하게 하셨어요, 하게 하세요. 하게 하다 = 시키다.
- Sai khiến 먹이다 thường là tự tay làm cho người kia; 먹게 하다 là để người kia tự làm.
- -(으)라고 하다 thuật lại lời; -게 하다 kể việc giao; -게 되다 là tự thành ra.