VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 13 – 직장 생활
Bài 25/32
8 phút

Bắt / bảo ai làm – V-게 하다

Roadmap bài 13Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-게 하다 hay sai khiến -이/히-
  4. 4.-게 하다, -(으)라고 하다 và -게 되다
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Ở chỗ làm, sếp giao việc cho bạn, tổ trưởng bảo cả tổ ghi sổ công việc. Bài này dạy V-게 하다 để kể ai bắt, bảo hay cho ai làm việc gì, cùng từ vựng về việc ở văn phòng và ở xưởng. Học xong, bạn kể lại được "Trưởng phòng giao tôi dịch bản hợp đồng".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
회의 cuộc họp
업무 지시를 하다 giao việc, ra chỉ thị công việc
업무를 보고하다 báo cáo công việc
서류를 작성하다 soạn (viết) giấy tờ
결재를 받다 xin được (cấp trên) duyệt, ký duyệt
기계를 정비하다 bảo dưỡng, sửa chỉnh máy móc
작동을 확인하다 kiểm tra máy chạy (vận hành) có ổn không
공구를 준비하다 chuẩn bị dụng cụ (đồ nghề)
재고를 정리하다 sắp xếp, kiểm lại hàng tồn kho
자재를 주문하다 đặt mua vật tư (nguyên vật liệu)
작업 일지를 작성하다 viết sổ nhật ký công việc
작업을 마무리하다 làm xong, hoàn tất công việc
창고로 옮기다 chuyển vào kho
팀원 thành viên trong nhóm (tổ)
일을 시키다 giao việc, sai (ai) làm việc
계약서를 번역하다 dịch bản hợp đồng
제대로 하지 못하다 không làm được đến nơi đến chốn, làm không tốt
창피하다 xấu hổ, ngượng

Ngữ pháp

👉 V-게 하다: bắt, bảo hoặc cho NGƯỜI KHÁC làm một việc: người làm + 에게 (한테) + gốc động từ + 게 하다.

Gắn 게 vào gốc động từ, không cần xét patchim. Thì, kính ngữ và đuôi câu đều chia ở 하다.

Gốc động từ Gắn Ví dụ
mọi gốc 게 하다 먹다 → 먹게 하다, 작성하다 → 작성하게 하다, 옮기다 → 옮기게 하다
★ 듣다 giữ ㄷ + 게 하다 듣게 하다 (ㄷ chỉ đổi thành ㄹ trước nguyên âm)
chia ở 하다 했어요 / 하셨어요 / 하세요 작성하게 했어요, 작성하게 하셨어요 (người bắt là cấp trên), 작성하게 하세요
  • 반장님이 팀원들에게 작업 일지를 작성하게 하셨어요. – Tổ trưởng bảo các thành viên trong tổ viết sổ nhật ký công việc.
  • 아이에게 자기 방을 스스로 정리하게 하세요. – Hãy để con tự dọn phòng của mình.
  • 가: 과장님이 무슨 일을 시켰어요? 나: 이링 씨에게 회의를 준비하게 하셨어요. – Trưởng phòng giao việc gì vậy? – Trưởng phòng bảo Yi Ling chuẩn bị cuộc họp.
  • 출입국·외국인청에서 한국에 오래 사는 외국인에게 외국인 등록을 하게 합니다. – Cục Xuất nhập cảnh yêu cầu người nước ngoài sống lâu dài ở Hàn Quốc làm đăng ký người nước ngoài.

Mẹo của sách: 하게 하다 nói được bằng 시키다. 반장님이 저에게 기계를 정비하게 했어요 = 반장님이 저에게 기계 정비를 시켰어요.

-게 하다 hay sai khiến -이/히-

Bài 8 đã học sai khiến bằng dạng riêng của động từ: 먹이다, 입히다, 울리다, 웃기다. Dạng này chỉ có ở một số động từ, và thường là người kia TỰ TAY làm cho người được chăm sóc. -게 하다 thì gắn được vào mọi động từ, và thường là BẢO hoặc ĐỂ người kia tự làm.

  • 엄마가 아기에게 밥을 먹여요. – Mẹ đút cơm cho em bé.
  • 엄마가 아이에게 밥을 먹게 해요. – Mẹ cho (bảo) con tự ăn cơm.

Đừng lẫn với A-게 ở KIIP 2: TÍNH từ + 게 chỉ cách làm. Câu dưới có cả hai:

  • 사장님이 직원들에게 사무실을 깨끗하게 청소하게 하셨어요. – Giám đốc bảo nhân viên dọn văn phòng thật sạch.

깨끗하게 là cách dọn (tính từ 깨끗하다); 청소하게 하셨어요 là việc giám đốc bảo nhân viên làm.

-게 하다, -(으)라고 하다 và -게 되다

Ba dạng này cùng có 하다 / 되다 nhưng kể ba việc khác nhau:

Câu Kể điều gì
부장님이 번역하라고 하셨어요. thuật lại lời bảo của trưởng phòng: "Dịch đi" (bài 7)
부장님이 저에게 번역하게 하셨어요. trưởng phòng giao, bắt tôi dịch
제가 번역하게 됐어요. rốt cuộc tôi thành ra phải dịch, không nói ai bắt (bài 12)

Hội thoại

Angela kể với Dmitri chuyện bị giao dịch hợp đồng (sách KIIP 3, tr.171). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Dmitri안젤라 씨, 무슨 안 좋은 일 있었어요?Chị Angela, có chuyện gì không vui à?
Angela얼마 전에 부장님이 저한테 중요한 계약서를 번역하게 하셨거든요. 그런데 어려운 말이 많아서 제대로 하지 못했어요.Cách đây không lâu, trưởng phòng bảo tôi dịch một bản hợp đồng quan trọng. Nhưng có nhiều từ khó quá nên tôi đã không làm được cho tốt.
Dmitri그럼 미리 선배나 동료들한테 물어보지 그랬어요?Vậy sao chị không hỏi trước các anh chị đi trước hay đồng nghiệp?
Angela사람들은 제가 잘 적응해 가는 줄 아는데 물어보기가 창피하더라고요. 이럴 때는 어떻게 하는 게 좋을까요?Mọi người tưởng tôi đang thích nghi tốt nên tôi thấy ngại hỏi. Những lúc thế này thì nên làm thế nào ạ?
Dmitri그럴 때는 내가 한 게 맞는지 주변 사람들에게 계속 물어보는 게 제일 좋아요.Những lúc như vậy thì tốt nhất là cứ liên tục hỏi mọi người xung quanh xem mình làm có đúng không.
  • 계약서를 번역하게 하셨거든요: -게 하다 kèm kính ngữ 하셨 vì người giao là trưởng phòng; -거든요 (KIIP 2) nêu lý do Dmitri chưa biết.
  • Câu 잘 적응해 가는 줄 아는데 có ngữ pháp chưa học (-아/어 가다 ở buổi sau, -는 줄 알다 ở KIIP 4 bài 3), chỉ cần hiểu nghĩa: "mọi người tưởng tôi đang thích nghi tốt".

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 반장님이 팀원들에게 작업 일지를 ___ 하셨어요. – Tổ trưởng bảo các thành viên trong tổ viết sổ nhật ký công việc. (작성하게 / 작성하고 / 작성해)
  2. 선생님이 학생들에게 책을 ___ 하셨어요. – Cô giáo bảo học sinh đọc sách. (읽어 / 읽게 / 읽으러)
  3. 의사 선생님이 저에게 이 약을 하루에 세 번 ___ 하셨어요. – Bác sĩ bảo tôi uống thuốc này ngày ba lần. (먹여 / 먹어 / 먹게)
  4. 선생님이 학생들에게 한국 노래를 ___ 하셨어요. – Cô giáo cho học sinh nghe bài hát tiếng Hàn. (듣게 / 들어게 / 들으게)
  5. 사장님이 직원들에게 사무실을 ___ 청소하게 하셨어요. – Giám đốc bảo nhân viên dọn văn phòng thật sạch. (깨끗해 / 깨끗하고 / 깨끗하게)
  6. Kể lại: "Trưởng phòng bảo Rahman chuyển các thùng hàng vào kho." (과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮겨 하셨어요. / 과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮기게 하셨어요. / 과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮기기 하셨어요.)
Xem đáp án
  1. 작성하게 – Bảo người khác làm → gốc động từ + 게 하다: 작성하 + 게 → 작성하게 하셨어요.
  2. 읽게 – 읽다 + 게 하다 → 읽게 하셨어요; không cần xét patchim, không thêm 으.
  3. 먹게 – Bác sĩ bảo tôi tự uống → 먹게 하셨어요. 먹이다 là tự tay cho ăn, và không đứng trước 하셨어요 như vậy.
  4. 듣게 – Trước 게 giữ nguyên ㄷ: 듣게 하셨어요. ㄷ → ㄹ chỉ khi gặp nguyên âm (들어요).
  5. 깨끗하게 – Tính từ + 게 chỉ cách làm (KIIP 2): 깨끗하게 청소하다. Còn 청소하게 하셨어요 là V-게 하다.
  6. 과장님이 라흐만 씨에게 택배 박스를 창고로 옮기게 하셨어요. – 옮기다 + 게 하다 → 옮기게 하셨어요; gốc giữ nguyên, không chia 옮겨, không dùng 옮기기.

Giờ nói về chỗ làm hoặc gia đình bạn: 우리 반장님은 저에게 ___게 하셨어요. / 저는 아이에게 ___게 해요.

Lỗi hay gặp

Chia -아/어 trước 게. 게 gắn thẳng vào gốc động từ.

  • ❌ 과장님이 저에게 보고서를 작성해게 하셨어요.
  • ✅ 과장님이 저에게 보고서를 작성하게 하셨어요.

Đổi ㄷ thành ㄹ trước 게. 게 bắt đầu bằng phụ âm nên 듣다 giữ nguyên.

  • ❌ 선생님이 학생들에게 한국어 뉴스를 들게 하셨어요.
  • ✅ 선생님이 학생들에게 한국어 뉴스를 듣게 하셨어요.

Tóm tắt

  • V-게 하다 = bắt / bảo / cho người khác làm; người làm + 에게 (한테).
  • Gốc động từ + 게 하다, không xét patchim; 듣다 → 듣게 하다.
  • Thì và kính ngữ chia ở 하다: 하게 했어요, 하게 하셨어요, 하게 하세요. 하게 하다 = 시키다.
  • Sai khiến 먹이다 thường là tự tay làm cho người kia; 먹게 하다 là để người kia tự làm.
  • -(으)라고 하다 thuật lại lời; -게 하다 kể việc giao; -게 되다 là tự thành ra.
Thành ra … – V-게 되다Đang dần …, sắp … xong – V-아/어 가다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-게 하다 hay sai khiến -이/히-
  4. 4.-게 하다, -(으)라고 하다 và -게 되다
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt