VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 14 – 인터넷과 스마트폰
Bài 28/32
8 phút

Phải … thì mới … – V/A-아/어야

Roadmap bài 14Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-아/어야 hay -아/어야 되다
  4. 4.-아/어야 hay -(으)면
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Đăng ký thành viên trên trang web hay mở số điện thoại, bạn hay gặp câu "phải … thì mới được". Bài này dạy V/A-아/어야 để nói điều kiện bắt buộc, phân biệt nó với -아/어야 되다 (KIIP 2) và -(으)면, cùng từ vựng về đăng ký, mật khẩu và mở số. Học xong, bạn nói được "Phải xác minh chính chủ thì mới đăng ký được".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
홈페이지 trang web
회원 가입을 하다 đăng ký thành viên (tạo tài khoản)
본인 확인 xác minh danh tính (chính chủ)
보호자 người giám hộ (bố mẹ…)
휴대폰을 개통하다 mở số, kích hoạt điện thoại (đăng ký thuê bao)
인터넷에 접속하다 truy cập internet, vào mạng
와이파이 비밀번호를 입력하다 nhập mật khẩu wifi
비밀번호 mật khẩu
로그인하다 đăng nhập
영상 video, đoạn phim
채널 kênh (YouTube, TV)
스마트폰 의존도 mức độ phụ thuộc vào điện thoại
개인 정보 유출 lộ (rò rỉ) thông tin cá nhân
사생활 노출 lộ đời tư
통신사 대리점 đại lý nhà mạng (cửa hàng mở số)
신분증 giấy tờ tuỳ thân (외국인 등록증, 여권…)
유심 카드 thẻ SIM
요금제 gói cước

Ngữ pháp

🔐 V/A-아/어야: vế trước là ĐIỀU KIỆN BẮT BUỘC để vế sau xảy ra: "phải … thì mới …, có … thì mới …".

Chia giống -아/어요:

Gốc Gắn Ví dụ
có 아 / 오 아야 자다 → 자야, 찾다 → 찾아야, 알다 → 알아야
nguyên âm khác 어야 먹다 → 먹어야, 있다 → 있어야, 기다리다 → 기다려야
하다 해야 가입하다 → 가입해야, 건강하다 → 건강해야
★ bất quy tắc như -아/어요 차갑다 → 차가워야, 묻다 → 물어야, 걷다 → 걸어야, 다르다 → 달라야, 바쁘다 → 바빠야
  • 가: 중학생은 혼자 스마트폰을 개통할 수 없어요? 나: 네, 보호자가 있어야 가능해요. – Học sinh cấp hai không tự mở số điện thoại được à? – Vâng, phải có người giám hộ mới được.
  • 가: 이 홈페이지에 회원 가입이 잘 안 되네요. 나: 휴대 전화로 본인 확인을 해야 가입이 돼요. – Đăng ký thành viên trang này mãi không được. – Phải xác minh chính chủ bằng điện thoại thì mới đăng ký được.
  • 여권이 있어야 비행기를 탈 수 있어요. – Phải có hộ chiếu thì mới đi máy bay được.
  • 빵은 부드러워야 맛있어요. – Bánh mì phải mềm thì mới ngon.

Hay đi với 꼭 (nhất định). Thêm 만 cho mạnh hơn: 들어야만 – chỉ khi nghe … mới. Theo sách, vế sau không dùng lời khuyên, lời rủ -(으)세요, -(으)ㅂ시다.

-아/어야 hay -아/어야 되다

-아/어야 되다 / 하다 (KIIP 2) nghĩa là "phải …" và đứng CUỐI câu. -아/어야 một mình thì NỐI hai vế, vế sau là kết quả.

  • 본인 확인을 해야 돼요. – Phải xác minh chính chủ.
  • 본인 확인을 해야 가입이 돼요. – Phải xác minh chính chủ thì mới đăng ký được.

Câu còn vế sau thì dùng -아/어야; câu dừng ở "phải …" thì dùng -아/어야 돼요 / 해요.

-아/어야 hay -(으)면

-(으)면 (KIIP 2) nêu điều kiện bình thường: 시간이 있으면 같이 가요. -아/어야 mạnh hơn: thiếu điều kiện đó thì vế sau không xảy ra. 여권이 있어야 비행기를 탈 수 있어요 – không có hộ chiếu thì không đi máy bay được.

Hội thoại

Rahman và Huyền nói chuyện xem YouTube (sách KIIP 3, tr.184, bài nghe; lời thoại tr.231). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Rahman요즘은 유튜브를 보는 사람이 정말 많아졌지요?Dạo này người xem YouTube nhiều lên thật đấy nhỉ?
Huyền맞아요. 저도 유튜브 보는 걸 좋아해요.Đúng vậy. Tôi cũng thích xem YouTube.
Rahman그래요? 보통 어떤 걸 봐요?Vậy à? Chị thường xem gì?
Huyền한국 요리에 대한 거요. 요리는 혼자 배우기 어렵잖아요. 그런데 한국 요리 채널을 보면서 쉽게 따라할 수 있어서 좋아요.Về món ăn Hàn Quốc. Nấu ăn thì tự học khó mà. Nhưng xem kênh nấu món Hàn thì có thể làm theo dễ dàng nên tôi thích.
Rahman와, 수업을 직접 들어야만 요리를 배울 수 있는 게 아니네요. 또 자주 보는 영상이 있어요?Ồ, hoá ra không nhất thiết phải trực tiếp đi học mới học nấu ăn được nhỉ. Chị còn hay xem video nào khác nữa không?
Huyền음. 집에서 혼자 운동하는 법을 가르쳐 주는 게 있는데 그것도 괜찮아요.Ừm. Có video dạy cách tự tập thể dục ở nhà, cái đó cũng hay lắm.
Rahman그거 좋은데요? 저도 꼭 한번 봐야겠어요.Cái đó hay đấy nhỉ? Tôi cũng nhất định phải xem thử mới được.
Huyền언젠가 저도 우리나라 문화를 알리는 영상을 만들어 보고 싶어요.Một ngày nào đó, tôi cũng muốn thử làm video giới thiệu văn hoá nước mình.
Rahman와, 정말 멋진 계획이에요.Ồ, kế hoạch tuyệt thật đấy.
  • 수업을 직접 들어야만 요리를 배울 수 있는 게 아니네요: 듣다 → 들어야 + 만, nghĩa là "hoá ra không nhất thiết phải đi học trực tiếp mới học nấu ăn được". 요리는 혼자 배우기 어렵잖아요 là -잖아요 của buổi trước.
  • Theo sách (tr.188), mở số điện thoại thì đến 통신사 대리점, mang 신분증 như 여권, 외국인 등록증, rồi chọn 요금제 hợp với mình.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 가: 국이 차가우면 맛없어요? 나: 네, 국은 ___ 맛있어요. – – Canh nguội thì không ngon à? – Vâng, canh phải ấm thì mới ngon. (따뜻해야 / 따뜻하야 / 따뜻해어야)
  2. 가: 휴대폰이 없으면 불편해요? 나: 네, 휴대폰이 ___ 친구들과 연락할 수 있어요. – – Không có điện thoại thì bất tiện à? – Vâng, phải có điện thoại thì mới liên lạc được với bạn bè. (있어야 해요 / 있어야 / 있잖아요)
  3. 비밀번호를 ___ 이메일 로그인을 할 수 있어요. – Phải biết mật khẩu thì mới đăng nhập email được. (알어야 / 알아야 / 아라야)
  4. 하루에 한 시간 이상 ___ 건강에 좋아요. – Mỗi ngày phải đi bộ hơn một tiếng thì mới tốt cho sức khoẻ. (걸어야 / 걷어야 / 걸아야)
  5. 한국어를 잘하려면 매일 연습___. – (Nói với thầy cô) Muốn giỏi tiếng Hàn thì phải luyện tập hằng ngày ạ. (해야도 / 해야 / 해야 해요)
  6. Nhân viên đại lý nhà mạng nói: "Phải có giấy tờ tuỳ thân thì mới mở số được." (신분증이 있어야 휴대폰을 개통할 수 있어요. / 신분증이 있어야 휴대폰을 개통하세요. / 신분증이 있으야 휴대폰을 개통할 수 있어요.)
Xem đáp án
  1. 따뜻해야 – 하다 → 해야: 따뜻해야. Không nói 따뜻하야.
  2. 있어야 – Còn vế sau (연락할 수 있어요) → -아/어야 để nối. 있어야 해요 kết thúc câu, không nối tiếp được.
  3. 알아야 – 알다: nguyên âm ㅏ → + 아야, ㄹ giữ nguyên: 알아야.
  4. 걸어야 – Bất quy tắc ㄷ: 걷다 → 걸어 → 걸어야.
  5. 해야 해요 – Hết câu → -아/어야 해요 (KIIP 2). -아/어야 một mình phải có vế sau.
  6. 신분증이 있어야 휴대폰을 개통할 수 있어요. – 있다 → 있어야. Vế sau là kết quả (개통할 수 있어요); theo sách, vế sau của -아/어야 không dùng lời khuyên -(으)세요.

Giờ nói về bạn: 저는 ___아야/어야 ___. (Ví dụ: 저는 아침에 커피를 마셔야 일을 할 수 있어요.)

Lỗi hay gặp

Dùng -아/어야 돼요 giữa câu. Câu còn vế sau thì chỉ dùng -아/어야.

  • ❌ 외국어는 자주 사용해야 돼요 잊어버리지 않아요.
  • ✅ 외국어는 자주 사용해야 잊어버리지 않아요.

Giữ 하 trước 야. 하다 → 해야, như -아/어요.

  • ❌ 본인 확인을 하야 가입이 돼요.
  • ✅ 본인 확인을 해야 가입이 돼요.

Tóm tắt

  • V/A-아/어야 = phải … thì mới …: vế trước là điều kiện bắt buộc.
  • Chia như -아/어요: 자야, 먹어야, 해야, 차가워야, 걸어야, 달라야.
  • Thêm 만 cho mạnh hơn: 들어야만. Vế sau không dùng -(으)세요, -(으)ㅂ시다.
  • -아/어야 돼요 kết thúc câu ("phải …"); -아/어야 nối sang kết quả.
  • -(으)면: điều kiện thường; -아/어야: thiếu là vế sau không xảy ra.
… mà (bạn biết rồi đấy) – V/A-잖아요Đang định … thì – V-(으)려던 참이다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-아/어야 hay -아/어야 되다
  4. 4.-아/어야 hay -(으)면
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt