VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 14 – 인터넷과 스마트폰
Bài 27/32
8 phút

… mà (bạn biết rồi đấy) – V/A-잖아요

Roadmap bài 14Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-잖아요 hay -거든요
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Bạn mình nhớ nhà, bạn muốn nhắc "Có gọi video mà!". Bài này dạy V/A-잖아요 để nói điều mà người nghe cũng đã biết, khi nhắc lại, giải thích hay xác nhận, cùng từ vựng về việc làm trên mạng và bằng điện thoại. Học xong, bạn phân biệt được -잖아요 với -거든요 đã học ở KIIP 2.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
정보를 검색하다 tìm kiếm thông tin (trên mạng)
인터넷 뱅킹을 하다 dùng ngân hàng trực tuyến (chuyển tiền qua mạng)
인터넷 쇼핑 mua sắm trên mạng
인터넷 강의를 듣다 học (nghe) bài giảng trên mạng
영화를 감상하다 xem (thưởng thức) phim
에스엔에스를 하다 dùng mạng xã hội (SNS)
댓글을 남기다 để lại bình luận
동영상을 촬영하다 quay video
영상 통화를 하다 gọi video
어휘 뜻을 찾다 tra nghĩa từ
앱을 설치하다 cài ứng dụng
최신 스마트폰 điện thoại thông minh đời mới nhất
간편하다 tiện, gọn, đơn giản
한국어 어휘 앱 ứng dụng (học) từ vựng tiếng Hàn
긍정적인 영향 / 부정적인 영향 ảnh hưởng tích cực / ảnh hưởng tiêu cực
인터넷 중독 nghiện internet
시력 악화 thị lực giảm (mắt kém đi)
어색하다 ngượng ngùng, gượng gạo

Ngữ pháp

🤝 V/A-잖아요: nói một điều mình nghĩ NGƯỜI NGHE CŨNG ĐÃ BIẾT, để nhắc lại, giải thích hay xác nhận: "… mà, … đấy thôi".

Gắn vào Cách gắn Ví dụ
động từ, tính từ gốc + 잖아요, không xét patchim, không đổi bất quy tắc 보다 → 보잖아요, 먹다 → 먹잖아요, 춥다 → 춥잖아요, 모르다 → 모르잖아요
quá khứ -았/었잖아요 찍었잖아요, 어려웠잖아요, 몰랐잖아요, 걸었잖아요
danh từ có patchim 이잖아요 스마트폰이잖아요
danh từ không có patchim 잖아요 친구잖아요

잖아요 đọc là [자나요]: ㅎ trong 잖 không đọc.

  • 가: 와, 사진이 정말 잘 나왔네요. 나: 최신 스마트폰으로 찍었잖아요. – Ồ, ảnh đẹp thật đấy. – Chụp bằng điện thoại đời mới nhất mà.
  • 가: 고향에 계신 부모님이 너무 보고 싶어요. 나: 영상 통화가 있잖아요. 영상 통화로 부모님께 자주 연락드리세요. – Tôi nhớ bố mẹ ở quê quá. – Có gọi video mà. Hãy gọi video cho bố mẹ thường xuyên đi.
  • 인터넷으로 사면 사이즈가 잘 맞는지 모르잖아요. – Mua trên mạng đâu biết cỡ có vừa không.
  • 저는 담배를 안 피워요. 건강에 나쁘잖아요. – Tôi không hút thuốc. Có hại cho sức khoẻ mà.

-잖아요 nghe như đang "nhắc" người nghe. Nói với người lớn tuổi hay cấp trên thì nói nhẹ nhàng và đừng dùng nhiều.

-잖아요 hay -거든요

Cả hai đều hay dùng để giải thích lý do. Khác nhau ở chỗ người nghe đã biết điều đó chưa:

Đuôi Người nghe Ví dụ
-거든요 (KIIP 2) CHƯA biết, đây là thông tin mới 늦어서 미안해요. 늦잠을 잤거든요.
-잖아요 ĐÃ biết, mình nhắc lại 어제 같이 일기 예보를 봤는데 오늘 비가 온다고 했잖아요.

-지요? (KIIP 1) cũng gần nghĩa, nhưng là câu hỏi để người nghe xác nhận: 요즘 바쁘지요? – Dạo này bận lắm nhỉ? Còn -잖아요 nói như một điều chắc chắn cả hai cùng biết.

Hội thoại

Anaïs hỏi Ramin cách học tiếng Hàn cho vui (sách KIIP 3, tr.183). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Anaïs라민 씨, 한국어를 재미있게 공부하는 방법이 있어요?Anh Ramin, có cách nào học tiếng Hàn mà thấy thú vị không?
Ramin요즘은 누구나 스마트폰을 가지고 있잖아요. 스마트폰으로 한번 공부해 보세요.Dạo này ai cũng có điện thoại thông minh mà. Chị thử học bằng điện thoại xem.
Anaïs그래요? 어떻게요?Vậy à? Học thế nào ạ?
Ramin저는 한국어 어휘 앱을 설치해 놓고 심심할 때마다 공부해요. 그걸로 해 보니까 아주 재미있어요.Tôi cài ứng dụng từ vựng tiếng Hàn rồi hễ rảnh là học. Học bằng cái đó thấy rất thú vị.
Anaïs와! 좋은 방법이에요. 꼭 책을 봐야 공부할 수 있는 게 아니네요.Ồ! Cách hay đấy. Hoá ra không nhất thiết phải xem sách mới học được nhỉ.
Ramin맞아요. 아나이스 씨도 필요하면 무슨 앱인지 알려 줄게요.Đúng vậy. Nếu chị Anaïs cần thì tôi sẽ cho chị biết đó là ứng dụng gì.
Anaïs고마워요. 앱 이름 좀 알려 주세요. 저도 바로 해 볼게요.Cảm ơn anh. Anh cho tôi tên ứng dụng với. Tôi cũng sẽ thử ngay.
  • 요즘은 누구나 스마트폰을 가지고 있잖아요: ai cũng có điện thoại, Anaïs cũng biết điều đó, nên Ramin dùng -잖아요.
  • 어휘 앱을 설치해 놓고 là -아/어 놓다 (bài 10): cài sẵn. Câu 꼭 책을 봐야 공부할 수 있는 게 아니네요 có -아/어야 của buổi sau.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 가: 요즘 많이 바쁘지요? 나: 네, 다음 주에 중요한 시험을 ___. – – Dạo này bận lắm phải không? – Vâng, tuần sau tôi thi một kỳ quan trọng mà. (보잖아요 / 봐잖아요 / 보는잖아요)
  2. 가: 김치를 왜 안 먹어요? 나: 저는 매운 음식을 잘 못 ___. – – Sao bạn không ăn kim chi? – Tôi không ăn cay được mà (bạn biết rồi). (먹어잖아요 / 먹잖아요 / 먹는잖아요)
  3. 불을 켤까요? 교실이 조금 ___. – Bật đèn nhé? Lớp hơi tối mà. (어두워잖아요 / 어두잖아요 / 어둡잖아요)
  4. 다리도 아프고 피곤한데 좀 쉴까요? 우리 벌써 2시간이나 ___. – Chân đau lại mệt, nghỉ chút nhé? Mình đi bộ những 2 tiếng rồi mà. (걸었잖아요 / 걷었잖아요 / 걷잖았어요)
  5. 가: 왜 이렇게 늦었어요? 나: 미안해요. 오늘 아침에 늦잠을 ___. – – Sao muộn thế? – Xin lỗi. Sáng nay tôi ngủ quên. (người hỏi hoàn toàn chưa biết chuyện ngủ quên, giờ bạn mới nói ra) (잤거든요 / 잤잖아요 / 자잖아요)
  6. Bạn của bạn nhớ bố mẹ ở quê. Bạn nhắc: "Có gọi video mà." (영상 통화가 있어잖아요. / 영상 통화가 있잖아요. / 영상 통화가 있는잖아요.)
Xem đáp án
  1. 보잖아요 – Gốc + 잖아요, không chia -아/어: 보다 → 보잖아요.
  2. 먹잖아요 – Gốc có patchim cũng chỉ thêm 잖아요: 먹잖아요 (không thêm 어 hay 는).
  3. 어둡잖아요 – Bất quy tắc ㅂ không đổi trước 잖아요: 어둡다 → 어둡잖아요.
  4. 걸었잖아요 – Việc đã xảy ra → quá khứ 걸었 (bất quy tắc ㄷ) + 잖아요. 잖아요 luôn đứng cuối.
  5. 잤거든요 – Người nghe CHƯA biết lý do → -거든요 (KIIP 2). -잖아요 chỉ dùng khi người nghe cũng đã biết.
  6. 영상 통화가 있잖아요. – 있다 + 잖아요 → 있잖아요. Gốc giữ nguyên, không thêm 어 hay 는.

Giờ nói về bạn: 저는 ___. ___잖아요. (Ví dụ: 저는 걸어서 출근해요. 건강에 좋잖아요.)

Lỗi hay gặp

Chia -아/어 hay đổi bất quy tắc trước 잖아요. 잖아요 bắt đầu bằng phụ âm nên gốc giữ nguyên.

  • ❌ 오늘은 날씨가 정말 추워잖아요.
  • ✅ 오늘은 날씨가 정말 춥잖아요.

Dùng -잖아요 cho thông tin mới. Lần đầu kể với người mới quen thì người nghe chưa biết, không dùng -잖아요.

  • ❌ (gặp lần đầu) 저는 아이가 두 명 있잖아요.
  • ✅ (gặp lần đầu) 저는 아이가 두 명 있어요.

Tóm tắt

  • V/A-잖아요 = … mà, … đấy thôi: điều người nghe cũng đã biết.
  • Gốc + 잖아요, không xét patchim, không đổi bất quy tắc: 춥잖아요, 모르잖아요. Đọc [자나요].
  • Quá khứ -았/었잖아요; danh từ 이잖아요 / 잖아요.
  • -거든요: lý do người nghe chưa biết; -잖아요: lý do cả hai cùng biết.
  • Với người lớn, cấp trên thì nói nhẹ nhàng, đừng dùng nhiều.
Đang dần …, sắp … xong – V-아/어 가다Phải … thì mới … – V/A-아/어야

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-잖아요 hay -거든요
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt