VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 12 – 전통 명절
Bài 24/32
8 phút

Thành ra … – V-게 되다

Roadmap bài 12Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-게 되다, -아/어지다 hay -기로 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Sống ở Hàn một thời gian, nhiều thứ thay đổi: bạn ăn cay giỏi hơn, hiểu văn hoá Hàn hơn, có khi lại chuyển nhà hay chuyển việc vì hoàn cảnh. Bài này dạy V-게 되다 để nói những thay đổi đó, phân biệt với -아/어지다 và -기로 하다, cùng từ vựng về dịp về quê và lời chúc ngày lễ. Học xong, bạn nói được "한국에 와서 한국 문화를 잘 알게 됐어요".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
한가위 Trung thu (tên gọi khác của 추석)
황금연휴 kỳ nghỉ lễ dài nhiều ngày liền
귀성 전쟁 "cuộc chiến" về quê (cảnh đông nghẹt dịp lễ)
귀성객 người về quê ăn lễ
역귀성객 người (thường là bố mẹ) từ quê lên thành phố ăn lễ với con
붐비다 đông nghịt, chen chúc
기차역 ga tàu hoả
고속 도로 đường cao tốc
새해 복 많이 받으세요 Chúc mừng năm mới
넉넉하다 dư dả, đầy đặn
풍성하다 sung túc, phong phú
친지 người thân, họ hàng
설빔을 입다 mặc quần áo mới ngày Tết
세배를 하다 lạy chào chúc Tết người lớn
세뱃돈 tiền mừng tuổi
덕담 lời chúc tốt lành (người lớn nói với con cháu)
아랫사람 / 윗사람 người dưới (nhỏ tuổi hơn) / người trên (lớn tuổi hơn)
단오 Tết Đoan ngọ

Ngữ pháp

🔄 V-게 되다: "thành ra …, rốt cuộc được …", một việc xảy ra hay thay đổi do hoàn cảnh, tác động bên ngoài, không phải mình tự quyết.

Dạng Cách gắn Ví dụ
gốc động từ + 게 되다 không xét patchim 먹다 → 먹게 되다, 알다 → 알게 되다, 이해하다 → 이해하게 되다
quá khứ (hay dùng nhất) -게 됐어요 = -게 되었어요 만나게 됐어요
nối câu -게 돼서 회사에 들어가게 돼서 기뻐요
phủ định 못 + V-게 되다 못 가게 됐어요
  • 가: 두 분은 처음에 어떻게 만나셨어요? 나: 친한 친구 소개로 만나게 됐어요. – Hai người quen nhau thế nào ạ? – Nhờ bạn thân giới thiệu nên chúng tôi quen nhau.
  • 장사가 안 돼서 가게 문을 닫게 됐어요. – Buôn bán ế ẩm nên rốt cuộc phải đóng cửa tiệm.
  • 처음에는 한국 역사에 대해 관심이 없었는데 역사 드라마를 보고 관심을 가지게 됐어요. – Lúc đầu tôi không quan tâm đến lịch sử Hàn Quốc, nhưng xem phim lịch sử xong thì thành ra quan tâm.

Chính tả: 되 + 었 → 됐. Không viết "됬어요".

-게 되다, -아/어지다 hay -기로 하다

Câu Ý người nói
날씨가 따뜻해졌어요. tính từ đổi trạng thái: A-아/어지다 (bài 2)
이제는 매운 음식을 잘 먹게 됐어요. động từ: thành ra ăn cay giỏi (-게 되다)
이사 가기로 했어요. mình tự quyết định (-기로 하다, KIIP 2 bài 8)
이사 가게 됐어요. hoàn cảnh đưa đẩy nên thành ra chuyển nhà

Báo tin bằng -게 됐어요 nghe khiêm tốn, khách quan hơn: 다음 달에 고향에 돌아가게 됐어요.

Theo sách (tr.161–162): Tết thì chúc 새해 복 많이 받으세요; Trung thu thì chúc 넉넉하고 풍성한 한가위 보내세요. Ngày Tết mặc 설빔; người dưới (아랫사람) 세배 – lạy chào chúc Tết – người trên (윗사람), người lớn đáp lại bằng 덕담 và 세뱃돈.

Hội thoại

Bản tin Trung thu ở ga Seoul (sách KIIP 3, tr.160, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Người dẫn bản tin민족 최대의 명절, 풍요로운 한가위가 다가왔습니다. 추석 연휴를 하루 앞두고 고향 집에 가는 귀성객들이 늘어나고 있는데요. 서울역에 나가 있는 박서윤 기자 연결하겠습니다.Ngày lễ lớn nhất của dân tộc, Tết Trung thu sung túc đã đến. Chỉ còn một ngày nữa là đến kỳ nghỉ Tết Trung thu, số người về quê đang ngày càng tăng. Xin kết nối với phóng viên Park Seo-yun đang có mặt tại ga Seoul.
Phóng viên네. 저는 지금 서울역에 나와 있습니다. 보시는 것처럼 서울역은 귀성객들로 붐빕니다. 가족과 친지들을 만나러 가기 위해 기차를 기다리는 시민들이 많습니다. 미리 기차표를 사지 못해 현장에서 표를 사는 사람들도 많습니다. 아무리 힘들어도 고향 가는 발걸음은 가벼워 보입니다. 지금 여기에는 고향에서 서울로 올라오신 부모님들도 계신데요. 자녀들이 고향 가는 길이 많이 막히기 때문에 반대로 부모님들이 서울로 올라오게 된 것입니다. 특히 이번 추석은 연휴가 짧아 역귀성객이 더 많아진 것으로 보입니다. 내일은 연휴가 시작되니 기차역과 고속 도로에 더욱 사람이 몰릴 것으로 예상됩니다. KBN 뉴스 박서윤입니다.Vâng. Tôi hiện đang có mặt tại ga Seoul. Như quý vị đang thấy, ga Seoul đông nghịt người về quê. Có rất nhiều người dân đang chờ tàu để về gặp gia đình và họ hàng. Cũng có nhiều người không mua được vé trước nên phải mua vé ngay tại ga. Dù vất vả đến đâu, bước chân về quê của mọi người trông vẫn thật nhẹ nhàng. Hiện ở đây còn có cả những bậc cha mẹ từ quê lên Seoul. Vì đường về quê của con cái rất tắc nên ngược lại, cha mẹ đã lên Seoul. Đặc biệt, Tết Trung thu năm nay kỳ nghỉ ngắn nên có vẻ số người từ quê lên thành phố đã tăng thêm. Ngày mai kỳ nghỉ bắt đầu nên dự kiến các ga tàu và đường cao tốc sẽ còn đông người hơn nữa. Park Seo-yun, bản tin KBN.
  • 부모님들이 서울로 올라오게 된 것입니다: đường về quê tắc nên bố mẹ thành ra lên Seoul. Họ là 역귀성객.
  • 아무리 힘들어도 …: -아/어도 của buổi trước. Phát âm: 설날 [설랄], 일 년 [일 련], 연락 [열락].

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 한국에 와서 매운 음식을 잘 ___ 됐어요. – Sang Hàn rồi tôi thành ra ăn cay giỏi. (먹게 / 먹어 / 먹기)
  2. 갑자기 일이 생겨서 이번 설날에는 고향에 못 ___ 됐어요. – Tự dưng có việc nên Tết này tôi thành ra không về quê được. (가기 / 가게 / 가고)
  3. 친한 친구 소개로 남편을 ___. – Nhờ bạn thân giới thiệu mà tôi quen chồng. (만나게 됬어요 / 만나기 됐어요 / 만나게 됐어요)
  4. 요즘 날씨가 많이 ___. – Dạo này trời ấm lên nhiều. (따뜻해졌어요 / 따뜻해게 됐어요 / 따뜻하어졌어요)
  5. 처음에는 관심이 없었는데 역사 드라마를 보고 관심을 ___. – Lúc đầu không quan tâm, xem phim lịch sử xong thì thành ra quan tâm. (가져 됐어요 / 가지기 됐어요 / 가지게 됐어요)
  6. Bạn muốn nói: "Học lớp tiếng Hàn xong, tôi nói tiếng Hàn giỏi lên." (한국어 수업을 듣고 한국말을 잘하기 됐어요. / 한국어 수업을 듣고 한국말을 잘하게 됐어요. / 한국어 수업을 듣고 한국말을 잘하게 됬어요.)
Xem đáp án
  1. 먹게 – Gốc động từ + 게 되다: 먹게 됐어요.
  2. 가게 – 못 + V-게 되다 = thành ra không … được: 못 가게 됐어요.
  3. 만나게 됐어요 – Gốc động từ + 게 되다; 되 + 었어요 → 됐어요. "됬어요" là lỗi chính tả.
  4. 따뜻해졌어요 – Tính từ đổi trạng thái → A-아/어지다 (bài 2): 따뜻해졌어요.
  5. 가지게 됐어요 – 가지다 + 게 되다 → 가지게 됐어요.
  6. 한국어 수업을 듣고 한국말을 잘하게 됐어요. – 잘하다 là động từ → gốc + 게 되다: 잘하게 됐어요. Không dùng 잘하기; 됬어요 sai chính tả.

Giờ nói về bạn: 한국에 와서 ___게 됐어요.

Lỗi hay gặp

Viết 됬어요. 되 + 었 gộp thành 됐.

  • ❌ 장사가 안 돼서 가게 문을 닫게 됬어요.
  • ✅ 장사가 안 돼서 가게 문을 닫게 됐어요.

Dùng -아/어지다 với động từ. Động từ thay đổi thì dùng -게 되다.

  • ❌ 이제는 매운 음식을 잘 먹어졌어요.
  • ✅ 이제는 매운 음식을 잘 먹게 됐어요.

Tóm tắt

  • V-게 되다 = thành ra, rốt cuộc được …: thay đổi do hoàn cảnh.
  • Gốc động từ + 게 되다, hay dùng quá khứ -게 됐어요 (không viết 됬어요).
  • Nối câu -게 돼서; phủ định 못 -게 되다.
  • Tính từ đổi trạng thái thì -아/어지다; tự quyết định thì -기로 하다.
  • Lời chúc: 새해 복 많이 받으세요; 넉넉하고 풍성한 한가위 보내세요.
Dù … vẫn … – V/A-아/어도Bắt / bảo ai làm – V-게 하다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-게 되다, -아/어지다 hay -기로 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt