Bị động – động từ -이/히/리/기-
Nội dung bài · 8 mục
Tả chỗ mình ở, bạn hay nói "từ phòng nhìn thấy núi", "nghe tiếng ồn", "đường tắc", "điện thoại bị ngắt". Tiếng Hàn nói những câu này bằng động từ bị động. Bài này dạy cách tạo bị động bằng -이/히/리/기-, cách đổi trợ từ, cùng từ vựng về khu nhà ở thành phố. Học xong, bạn giới thiệu được khu mình ở cho hàng xóm mới.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 빌딩 숲 | rừng nhà cao tầng |
| 산업 단지 | khu công nghiệp |
| 동네가 안전하다 | khu phố an toàn |
| 소음이 심하다 | tiếng ồn nặng, ồn ào |
| 공기가 탁하다 | không khí ô nhiễm, đục |
| 산책로 | đường đi dạo |
| 놀이터 | sân chơi trẻ em |
| 보이다 | (được) nhìn thấy, hiện ra |
| 들리다 | (được) nghe thấy, vọng tới |
| 문이 열리다 / 문이 닫히다 | cửa mở ra / cửa đóng lại |
| 문이 잠기다 | cửa bị khoá |
| 길이 막히다 | tắc đường |
| 잡히다 | bị bắt, bị tóm |
| 모기한테 물리다 | bị muỗi đốt |
| 전화가 끊기다 | điện thoại bị ngắt |
| 눈이 쌓이다 | tuyết phủ dày, tuyết đọng |
| 많이 팔리다 | bán chạy |
| 엘리베이터가 흔들리다 | thang máy rung lắc |
Ngữ pháp
🔁 Bị động (피동): động từ có chủ ngữ là cái chịu tác động, hoặc việc tự xảy ra mà không nói ai làm – tiếng Việt hay dịch "bị / được …", "… ra", "… thấy".
Câu chủ động 제가 문을 열었어요 (tôi mở cửa) → bị động 문이 열렸어요 (cửa mở ra). Gốc động từ + -이- / -히- / -리- / -기-. Không có quy tắc chọn, phải học thuộc từng từ:
| Hậu tố | Ví dụ |
|---|---|
| -이- | 보다 → 보이다, 놓다 → 놓이다, 쌓다 → 쌓이다 |
| -히- | 닫다 → 닫히다, 잡다 → 잡히다, 막다 → 막히다 |
| -리- | 열다 → 열리다, 팔다 → 팔리다, 물다 → 물리다, ★ 듣다 → 들리다 |
| -기- | 끊다 → 끊기다, 안다 → 안기다, 잠그다 → 잠기다, 찢다 → 찢기다 |
Chia như động từ thường: 보여요 / 보였어요, 막혀요 / 막혔어요, 열려요 / 열렸어요, 끊겨요 / 끊겼어요.
- 와, 방 안에서 산이 보이네요. – Ồ, trong phòng mà nhìn thấy cả núi.
- 퇴근 시간이라서 길이 많이 막혔어요. – Giờ tan tầm nên đường tắc quá.
- 친구와 전화를 하는데 갑자기 전화가 끊겼어요. – Đang gọi điện với bạn thì điện thoại bỗng bị ngắt.
- 저쪽에서 비명 소리가 들렸어요. – Đằng kia vọng tới tiếng la hét.
Không phải động từ nào cũng có dạng bị động (만나다, 주다…).
Đổi trợ từ khi sang bị động
Tân ngữ 을/를 của câu chủ động thường thành chủ ngữ 이/가. Người hay vật gây ra việc thêm 에게 / 한테.
| Chủ động | Bị động |
|---|---|
| (저는) 산을 봐요. | 산이 보여요. |
| (저는) 소리를 들어요. | 소리가 들려요. |
| 경찰이 도둑을 잡았어요. | 도둑이 경찰에게 잡혔어요. |
| 모기가 저를 물었어요. | 저는 모기한테 물렸어요. |
Chỉ bộ phận cơ thể thì vẫn có thể giữ 을/를: 모기한테 팔을 물렸어요.
Bị động khác A-아/어지다
KIIP 2 bài 10 bạn đã gặp 회사가 보여요, 길이 막혀요 – đó chính là bị động. Bài 2 học A-아/어지다 gắn vào tính từ: 깨끗해지다 (trở nên sạch). Bị động hôm nay làm từ động từ: 막다 → 막히다. Một số dạng như 보이다, 안기다 còn có nghĩa khác mà bài 8 sẽ học; ở bài này, cái chịu việc đứng ở vị trí 이/가.
Hội thoại
Huyền giới thiệu khu nhà cho người hàng xóm mới chuyển đến (sách KIIP 3, tr.77). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Hàng xóm | 안녕하세요? 저, 어제 이 동네로 이사 왔는데요. | Chào chị ạ. Dạ, hôm qua tôi mới chuyển đến khu này. |
| Huyền | 아, 그러세요? 반가워요. | À, vậy ạ? Rất vui được gặp chị. |
| Hàng xóm | 아이가 놀러 가자고 해서 그러는데 혹시 동네에 아이가 놀 만한 곳이 있나요? | Con tôi cứ đòi đi chơi nên tôi hỏi thử, không biết trong khu mình có chỗ nào cho trẻ con chơi không ạ? |
| Huyền | 105동 앞에 놀이터가 있어요. 그리고 아이가 자전거 타는 것을 좋아하면 산책로에 가는 것도 좋아요. 놀이터에서 산책로 입구가 보일 거예요. | Trước toà 105 có khu vui chơi đấy ạ. Và nếu cháu thích đạp xe thì ra đường đi dạo cũng hay lắm. Từ khu vui chơi là chị sẽ thấy lối vào đường đi dạo. |
| Hàng xóm | 그렇군요. 정말 감사합니다. 여쭤보길 잘했네요. | Ra vậy. Cảm ơn chị nhiều lắm. May mà tôi đã hỏi chị. |
| Huyền | 궁금한 게 있으면 또 물어보세요. | Có gì thắc mắc thì chị cứ hỏi tiếp nhé. |
- 놀이터에서 산책로 입구가 보일 거예요: 입구가 + bị động 보이다 + -(으)ㄹ 거예요 – từ sân chơi sẽ thấy lối vào đường đi dạo.
- Câu của người hàng xóm có 놀러 가자고 해서 (con tôi cứ đòi đi chơi) – cách kể lại lời rủ này học ở buổi sau. 여쭤보다 là kính ngữ của 물어보다.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 창문을 열면 바다가 ___. – Mở cửa sổ ra là thấy biển. (보여요 / 봐요 / 보혀요)
- 밤에 옆집 음악 소리가 ___ 잠을 못 잤어요. – Ban đêm tiếng nhạc nhà bên vọng sang nên tôi không ngủ được. (들려서 / 듣어서 / 듣려서)
- 바람이 불어서 문___ 닫혔어요. – Gió thổi nên cửa đóng lại. (이 / 을 / 에게)
- 도둑이 경찰___ 잡혔어요. – Tên trộm bị cảnh sát bắt. (에게 / 을 / 이)
- 친구와 이야기하는데 갑자기 전화가 ___. – Đang nói chuyện với bạn thì điện thoại bỗng bị ngắt. (끊겼어요 / 끊었어요 / 끊혔어요)
- Đêm qua bạn bị muỗi đốt. Bạn nói: (어젯밤에 모기한테 물렸어요. / 어젯밤에 모기한테 물었어요. / 어젯밤에 모기한테 물혔어요.)
Xem đáp án
- 보여요 – 바다가 (chủ ngữ) → bị động 보이다 → 보여요. 보다 cần tân ngữ: 바다를 봐요.
- 들려서 – 듣다 → bị động 들리다 (ㄷ đổi thành ㄹ) → 들려서.
- 이 – Câu bị động: cái chịu việc làm chủ ngữ → 문이 닫혔어요.
- 에게 – Người gây ra việc + 에게 / 한테: 경찰에게 잡혔어요.
- 끊겼어요 – 끊다 + 기 → 끊기다 → 끊겼어요. 끊었어요 cần tân ngữ: 전화를 끊었어요.
- 어젯밤에 모기한테 물렸어요. – 물다 + 리 → 물리다 → 물렸어요; người / con vật gây ra + 한테.
Giờ tả nhà bạn: 우리 집에서 ___이/가 보여요. 밤에는 ___ 소리가 들려요.
Lỗi hay gặp
Giữ 을/를 trước động từ bị động. Cái chịu việc (đường, cửa, núi…) làm chủ ngữ.
- ❌ 출근 시간에는 길을 많이 막혀요.
- ✅ 출근 시간에는 길이 많이 막혀요.
Dùng động từ gốc khi không có ai làm. Cửa tự mở ra thì dùng bị động.
- ❌ 바람이 불어서 문이 열었어요.
- ✅ 바람이 불어서 문이 열렸어요.
Tóm tắt
- Bị động: chủ ngữ chịu tác động hoặc việc tự xảy ra – 산이 보여요, 문이 열렸어요.
- Gốc động từ + 이 / 히 / 리 / 기, học thuộc từng từ: 보이다, 막히다, 열리다, 끊기다. 듣다 → 들리다.
- 을/를 của câu chủ động thường thành 이/가; người gây ra + 에게 / 한테.
- 보여요, 막혀요 ở KIIP 2 đã là bị động; A-아/어지다 là tính từ "trở nên".