Kể lại lời rủ – V-자고 하다
Nội dung bài · 8 mục
Chồng rủ chuyển nhà, bạn rủ đi chơi, sếp đề nghị họp lại: những lời rủ này bạn hay phải kể lại cho người khác. Bài này dạy V-자고 하다, phân biệt nó với -다고 하다 của bài 5, cùng từ vựng về nông thôn và làm ruộng. Học xong, bạn kể được "Chồng tôi rủ về quê sống".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 농촌 | nông thôn, làng quê làm nông |
| 시골 | vùng quê |
| 자연환경이 좋다 | môi trường tự nhiên tốt |
| 한적하다 | yên ả, vắng vẻ |
| 공기가 맑다 | không khí trong lành |
| 경치가 좋다 | phong cảnh đẹp |
| 직접 농사를 짓다 | tự tay làm ruộng, trồng trọt |
| 논 / 밭 | ruộng lúa / ruộng cạn, rẫy |
| 과수원 | vườn cây ăn quả |
| 비닐하우스 | nhà kính (nhà màng nilon) |
| 새소리가 들리다 | nghe tiếng chim hót |
| 퇴직하다 | nghỉ hưu, thôi việc |
| 직장 근처로 이사 가다 | chuyển nhà tới gần chỗ làm |
| 출퇴근이 힘들다 | đi làm về vất vả |
| 송별회 | tiệc chia tay |
| 눈사람을 만들다 | đắp người tuyết |
| 명당 | đất lành, thế đất tốt (để làm nhà) |
| 남향집 | nhà hướng nam |
Ngữ pháp
🤝 V-자고 하다: kể lại lời rủ, lời đề nghị "cùng … nhé" của người khác – "A rủ …", "A bảo là cùng … đi".
Câu gốc là lời rủ (같이 -아/어요, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요?). Bỏ 다 của động từ rồi + 자고 하다, có patchim hay không cũng vậy:
| Lời rủ | Kể lại |
|---|---|
| 같이 가요. / 갑시다. | 가자고 하다 |
| 같이 먹어요. | 먹자고 하다 (không thêm 으) |
| 같이 살아요. / 만들어요. | 살자고, 만들자고 하다 (ㄹ giữ nguyên) |
| 먹지 맙시다. | 먹지 말자고 하다 (rủ đừng làm) |
하다 chia theo lúc kể: 했어요 (đã rủ), 해요 (hay rủ, đang rủ), người trên thì 하셨어요. -자고 không gắn quá khứ: 갔자고 là sai.
- 남편 직장이 너무 멀어요. 그래서 남편이 직장 근처로 이사 가자고 해요. – Chỗ làm của chồng tôi xa quá. Nên chồng tôi rủ chuyển tới gần chỗ làm.
- 가: 아까 과장님이 뭐라고 하셨어요? 나: 내일 다시 회의하자고 하셨어요. – Lúc nãy trưởng phòng nói gì vậy? – Anh ấy bảo mai họp lại.
- 아내가 같이 저녁을 먹자고 해서 기다리고 있어요. – Vợ tôi bảo cùng ăn tối nên tôi đang đợi.
Câu kể hay lời rủ: -다고 hay -자고
Nhìn câu gốc. Câu kể, tả thì kể lại bằng -다고 하다 (bài 5). Lời rủ thì dùng -자고 하다. -자고 đi với động từ, không đi với tính từ.
| Câu gốc | Kể lại |
|---|---|
| 요즘 바빠요. (câu kể) | 친구가 요즘 바쁘다고 했어요. |
| 같이 커피 마셔요. (rủ) | 친구가 같이 커피를 마시자고 했어요. |
Vì A rủ nên …: -자고 해서
-자고 하다 + -아서/어서 thành -자고 해서: kể lý do mình làm việc gì.
- 친구가 만나자고 해서 약속 장소에 나갔어요. – Bạn rủ gặp nên tôi ra chỗ hẹn.
Hội thoại buổi trước có câu 아이가 놀러 가자고 해서 그러는데요 – con tôi đòi đi chơi nên tôi hỏi thử.
Hội thoại
Angela hỏi trưởng phòng về quê của bố mẹ anh ấy (sách KIIP 3, tr.78, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Angela | 과장님, 주말에 뭐 하세요? | Trưởng phòng ơi, cuối tuần anh làm gì ạ? |
| Trưởng phòng | 부모님 댁에 갈 거예요. | Tôi sẽ về nhà bố mẹ. |
| Angela | 부모님 댁은 가까우세요? | Nhà bố mẹ anh có gần không ạ? |
| Trưởng phòng | 아니요. 부모님은 여기에서 차로 3시간 거리인 시골에서 사세요. 농사도 지으시고 과수원도 하세요. | Không. Bố mẹ tôi sống ở vùng quê, cách đây 3 tiếng đi ô tô. Bố mẹ tôi vừa làm ruộng vừa làm vườn cây ăn quả. |
| Angela | 시골이면 주변 경치가 좋겠네요. | Ở quê thì chắc cảnh xung quanh đẹp lắm nhỉ. |
| Trưởng phòng | 집 근처에 산이 있는데 집에서 보여요. 아침에는 새소리도 들리고요. | Gần nhà có núi, từ nhà nhìn ra là thấy. Buổi sáng còn nghe cả tiếng chim hót nữa. |
| Angela | 그렇군요. 한적하고 공기도 맑아서 건강에도 좋을 것 같아요. | Ra vậy. Yên tĩnh mà không khí lại trong lành nên chắc cũng tốt cho sức khoẻ. |
| Trưởng phòng | 그래서 나도 아내한테 퇴직하면 시골에서 살자고 했어요. 아내도 빌딩 숲에서 살기 싫다고 하네요. | Vì thế tôi cũng đã nói với vợ là nghỉ hưu rồi thì về quê sống. Vợ tôi cũng bảo là không thích sống giữa rừng nhà cao tầng. |
| Angela | 자연환경이 좋은 곳에서 살면 좋지요. 여긴 너무 복잡해요. | Được sống ở nơi có môi trường tự nhiên tốt thì tốt quá ạ. Ở đây đông đúc quá. |
- 집에서 보여요, 새소리도 들리고요: bị động của buổi trước – thấy núi, nghe tiếng chim.
- 아내한테 퇴직하면 시골에서 살자고 했어요: anh ấy rủ vợ về quê sống. Câu tiếp 살기 싫다고 하네요 là -다고 하다 của bài 5 – vợ anh ấy nói là không thích sống giữa rừng nhà cao tầng.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 친구가 주말에 같이 등산을 ___ 했어요. – Bạn tôi rủ cuối tuần cùng đi leo núi. (하자고 / 해자고 / 하으자고)
- 출퇴근이 힘들어서 남편이 직장 근처로 이사 ___ 했어요. – Đi làm vất vả nên chồng tôi rủ chuyển tới gần chỗ làm. (가자고 / 갔자고 / 가으자고)
- 부장님이 사무실에서 음식을 먹지 ___ 하셨어요. – Trưởng phòng bảo đừng ăn uống trong văn phòng. (말자고 / 마자고 / 말으자고)
- 아내가 퇴직하면 시골에서 ___ 했어요. – Vợ tôi rủ nghỉ hưu rồi về quê sống. (살자고 / 살으자고 / 산자고)
- 친구: "요즘 너무 바빠요." → 친구가 요즘 너무 ___ 했어요. – Bạn nói là dạo này bận quá. (바쁘다고 / 바쁘자고 / 바쁜다고)
- Bạn kể: Rahman rủ cả lớp cùng làm tiệc chia tay. (라흐만 씨가 같이 송별회를 하자고 했어요. / 라흐만 씨가 같이 송별회를 했자고 했어요. / 라흐만 씨가 같이 송별회를 하다고 했어요.)
Xem đáp án
- 하자고 – Bỏ 다 + 자고: 하다 → 하자고.
- 가자고 – -자고 không gắn quá khứ; đã rủ thì chia ở 했어요.
- 말자고 – Rủ đừng làm: -지 말다 → -지 말자고 하다.
- 살자고 – ㄹ giữ nguyên trước 자: 살다 → 살자고.
- 바쁘다고 – Câu gốc là câu kể với tính từ → -다고 하다 (bài 5). -자고 chỉ dùng cho lời rủ.
- 라흐만 씨가 같이 송별회를 하자고 했어요. – Lời rủ → 하자고 했어요. -자고 không gắn quá khứ; 하다고 sai vì động từ phải là 한다고.
Giờ nói về bạn: 요즘 ___ 씨가 같이 ___자고 했어요. 그래서 ___.
Lỗi hay gặp
Dùng -자고 cho câu kể. Bạn chỉ nói mình bận, không rủ gì cả.
- ❌ 친구가 오늘 피곤하자고 했어요.
- ✅ 친구가 오늘 피곤하다고 했어요.
Gắn quá khứ vào -자고. Thì quá khứ nằm ở 했어요.
- ❌ 친구가 어제 같이 영화를 봤자고 했어요.
- ✅ 친구가 어제 같이 영화를 보자고 했어요.
Tóm tắt
- Kể lại lời rủ: bỏ 다 + 자고 하다 – 가자고, 먹자고, 하자고; ㄹ giữ nguyên: 살자고, 만들자고.
- Rủ đừng làm: -지 말자고 하다.
- Quá khứ, kính ngữ nằm ở 하다: 했어요, 하셨어요.
- Câu kể → -다고 하다 (bài 5); lời rủ → -자고 하다. -자고 해서 = vì A rủ nên.