Đang làm thì … – V-다가
Nội dung bài · 8 mục
Muốn đăng ký lớp ở trung tâm phúc lợi, bạn cần gọi điện hỏi lớp còn chỗ không, phí bao nhiêu. Bài này dạy V-다가 để kể việc đang làm dở thì dừng lại, chuyển sang việc khác hoặc có chuyện xảy ra, cùng từ vựng khi hỏi đăng ký lớp. Học xong, bạn kể được "Đang học thì gặp từ lạ nên tôi tra từ điển".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 컴퓨터 학원 | trung tâm dạy máy tính |
| 사전을 찾다 | tra từ điển |
| 잠이 들다 | ngủ thiếp đi |
| 전화가 끊어지다 | cuộc gọi bị ngắt |
| 커피를 쏟다 | làm đổ cà phê |
| 책이 젖다 | sách bị ướt |
| 중간에 포기하다 | bỏ cuộc giữa chừng |
| 막차를 놓치다 | lỡ chuyến xe cuối |
| 재미없다 | chán, không hay |
| 외국인 종합 복지 센터 | trung tâm phúc lợi tổng hợp cho người nước ngoài |
| 문의하다 | hỏi thông tin (đọc [무니하다]) |
| 마감이 되다 | hết hạn nhận, đã đóng đăng ký |
| 대기하다 | chờ (đăng ký chờ chỗ trống) |
| 등록비 | phí đăng ký |
| 중급 수업 | lớp trung cấp |
| 산업 재해 | tai nạn lao động |
| 근무 조건 | điều kiện làm việc |
| 다문화이주민플러스센터 | Trung tâm Đa văn hoá – Di dân Plus |
Ngữ pháp
⏸️ V-다가: đang làm A (chưa xong) thì dừng lại chuyển sang B, hoặc đang làm A thì có chuyện B xảy ra.
Cách chia rất dễ: bỏ 다, gắn 다가, không biến âm.
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| mọi gốc | 다가 | 가다 → 가다가, 먹다 → 먹다가, 청소하다 → 청소하다가 |
| ㄷ, ㄹ | 다가 (giữ nguyên gốc) | 듣다 → 듣다가, 만들다 → 만들다가 |
| kính ngữ | 시다가 | 보다 → 보시다가 |
- 영화를 보다가 재미없어서 나왔어요. – Đang xem phim thì chán quá nên tôi bỏ ra ngoài.
- 책을 읽다가 친구가 와서 밖에 나갔어요. – Đang đọc sách thì bạn tới nên tôi ra ngoài.
- 공부하다가 모르는 단어가 있어서 사전을 찾았어요. – Đang học thì gặp từ không biết nên tôi tra từ điển.
Hai vế thường cùng một người làm. Chỉ đường cũng hay dùng -다가: 쭉 가다가 편의점 앞에서 왼쪽으로 가세요 – đi thẳng, tới trước cửa hàng tiện lợi thì rẽ trái.
Khác gì -고 và -(으)면서
| Mẫu | Việc A | Ví dụ |
|---|---|---|
| -다가 | dừng giữa chừng | 숙제를 하다가 잤어요. – Đang làm bài dở thì ngủ mất. |
| -고 (KIIP 1 bài 12) | làm xong rồi mới B | 숙제를 하고 잤어요. – Làm xong bài rồi ngủ. |
| -(으)면서 (KIIP 2 bài 11) | cùng lúc với B | 음악을 들으면서 공부해요. – Vừa nghe nhạc vừa học. |
Mẹo: câu có ý "chưa xong", "giữa chừng", "bỏ dở" thì nghĩ tới -다가.
Gọi điện hỏi đăng ký lớp
Gọi điện hỏi thì dùng 문의하다: …에 대해서 문의하려고 전화했는데요. Lớp đầy thì nhân viên nói 마감이 됐습니다, mình vẫn có thể 대기하다. Hỏi tiền: 등록비가 얼마예요?
Hội thoại
Chị Huyền gọi điện tới trung tâm phúc lợi tổng hợp cho người nước ngoài (sách KIIP 3, tr.42, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Nhân viên | 네, 외국인 종합 복지 센터입니다. | Vâng, Trung tâm phúc lợi tổng hợp cho người nước ngoài xin nghe. |
| Huyền | 안녕하세요. 초급 컴퓨터 등록에 대해서 문의하려고 전화했는데요. | Xin chào anh. Tôi gọi điện để hỏi về việc đăng ký lớp máy tính sơ cấp ạ. |
| Nhân viên | 죄송합니다. 초급 컴퓨터는 이미 마감이 됐습니다. 대기하실 수는 있어요. 컴퓨터 수업이 혹시 처음이신가요? | Xin lỗi chị. Lớp máy tính sơ cấp đã hết hạn đăng ký rồi ạ. Chị có thể đăng ký chờ. Có phải chị mới học máy tính lần đầu không ạ? |
| Huyền | 아니요. 전에 배운 적은 있는데 잘 못해서 다시 배우고 싶어서요. | Không ạ. Tôi đã từng học rồi nhưng không giỏi lắm nên muốn học lại. |
| Nhân viên | 그러면 중급 수업은 어떠십니까? 중급 수업을 들어 보시다가 어려우면 환불도 가능합니다. | Vậy chị thấy lớp trung cấp thế nào ạ? Chị cứ học thử lớp trung cấp, nếu thấy khó thì cũng có thể hoàn tiền. |
| Huyền | 중급 수업 등록비는 얼마인가요? | Phí đăng ký lớp trung cấp là bao nhiêu ạ? |
| Nhân viên | 중급 수업은 3만 원이고 수업은 화요일과 목요일 오후 8시부터 9시까지입니다. | Lớp trung cấp là 30.000 won, học vào thứ Ba và thứ Năm từ 8 giờ đến 9 giờ tối ạ. |
| Huyền | 네, 조금 더 생각해 보고 등록할게요. 감사합니다. | Vâng, tôi sẽ suy nghĩ thêm một chút rồi đăng ký. Cảm ơn anh. |
- 들어 보시다가 어려우면 환불도 가능합니다: cứ học thử, thấy khó thì dừng và hoàn tiền được – -다가 kính ngữ.
- 처음이신가요?, 얼마인가요?: kiểu hỏi lịch sự học ở bài 9, giờ chỉ cần hiểu nghĩa.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 책을 ___ 커피를 쏟았어요. – Đang đọc sách thì tôi làm đổ cà phê. (읽다가 / 읽는다가 / 읽어다가)
- 고향 음식을 ___ 재료가 부족해서 마트에 갔어요. – Đang nấu món quê thì thiếu nguyên liệu nên tôi đi siêu thị. (만드다가 / 만들다가 / 만든다가)
- 라디오를 ___ 잠이 들었어요. – Đang nghe radio thì tôi ngủ thiếp đi. (들으다가 / 들어다가 / 듣다가)
- 영화를 ___ 너무 재미없어서 중간에 나왔어요. – Đang xem phim thì chán quá nên tôi bỏ ra giữa chừng. (보다가 / 보고 / 봐서)
- 숙제를 ___ 잠이 들어서 숙제를 다 못 했어요. – Đang làm bài tập thì ngủ thiếp đi nên chưa làm xong. (하고 / 한다가 / 하다가)
- Bạn chỉ đường: "Đi thẳng đường này, tới trước ngân hàng thì rẽ phải là được." (이 길로 쭉 간다가 은행 앞에서 오른쪽으로 가면 돼요. / 이 길로 쭉 가다가 은행 앞에서 오른쪽으로 가면 돼요. / 이 길로 쭉 가는다가 은행 앞에서 오른쪽으로 가면 돼요.)
Xem đáp án
- 읽다가 – Bỏ 다 + 다가: 읽다가. Không thêm 는, không chia -아/어.
- 만들다가 – Trước 다가, ㄹ giữ nguyên: 만들다가.
- 듣다가 – -다가 bắt đầu bằng phụ âm → 듣다 giữ ㄷ: 듣다가.
- 보다가 – Chưa xem hết đã ra (중간에) → -다가. 보고 = xem xong rồi mới làm việc sau.
- 하다가 – Bài chưa xong (다 못 했어요) → đang làm dở → 하다가.
- 이 길로 쭉 가다가 은행 앞에서 오른쪽으로 가면 돼요. – Bỏ 다 + 다가: 가다가.
Giờ nói về bạn: 어제 저는 ___다가 ___았/었어요.
Lỗi hay gặp
Chia gốc trước 다가. -다가 gắn thẳng vào gốc.
- ❌ 텔레비전을 봐다가 잠이 들었어요.
- ✅ 텔레비전을 보다가 잠이 들었어요.
Dùng -다가 khi việc trước đã xong. Muốn nói "ăn xong rồi mới đánh răng" thì dùng -고.
- ❌ (ăn xong rồi mới đánh răng) 밥을 먹다가 이를 닦았어요.
- ✅ 밥을 먹고 이를 닦았어요.
Tóm tắt
- V-다가 = đang làm A (chưa xong) thì chuyển sang B / có chuyện B xảy ra.
- Bỏ 다 + 다가, không biến âm: 듣다가, 만들다가. Kính ngữ: -(으)시다가.
- -고: làm xong A rồi B. -(으)면서: A và B cùng lúc.
- Gọi điện hỏi: 문의하다, 마감이 되다, 대기하다, 등록비.