Có biết … không – V/A-는지 알다/모르다
Nội dung bài · 8 mục
Ở địa phương có nhiều dịch vụ phúc lợi như tư vấn, phiên dịch, gửi trẻ, khám sức khoẻ, nhưng muốn dùng thì phải hỏi được thông tin. Bài này dạy V/A-는지 알다/모르다 để hỏi "anh có biết … không" và nói "tôi không biết …", cùng từ vựng về dịch vụ phúc lợi. Học xong, bạn hỏi được "Anh có biết được tư vấn ở đâu không?".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 복지 서비스 | dịch vụ phúc lợi |
| 복지 시설 | cơ sở phúc lợi |
| 상담 센터 | trung tâm tư vấn |
| 상담을 받다 | được tư vấn |
| 임금 체불 | nợ lương, chậm trả lương |
| 통번역 서비스를 받다 | được hỗ trợ phiên dịch, biên dịch |
| 구직 상담을 받다 | được tư vấn tìm việc |
| 창업 상담을 받다 | được tư vấn khởi nghiệp |
| 아이를 맡기다 | gửi con (nhờ trông) |
| 어린이집 | nhà trẻ |
| 장난감을 대여하다 | cho mượn đồ chơi |
| 육아 정보를 얻다 | có được thông tin nuôi dạy con |
| 노인을 돌보다 | chăm sóc người già |
| 건강 검진을 받다 | khám sức khoẻ |
| 예방 접종 | tiêm chủng, tiêm phòng |
| 문화 체육 센터 | trung tâm văn hoá thể thao |
| 비용 / 무료 | chi phí / miễn phí |
| 신청을 받다 | nhận đơn đăng ký |
Ngữ pháp
❓ V/A-는지 알다/모르다: đặt cả một câu hỏi vào trước 알다 / 모르다 để nói mình biết hay không biết điều đó.
Lấy câu hỏi 어디에서 해요?, gắn -는지 rồi thêm 알아요? → 어디에서 하는지 알아요? – bạn có biết làm ở đâu không?
| Loại | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ, 있다 / 없다 | 는지 | 하다 → 하는지, 있다 → 있는지 [인는지] |
| động từ patchim ㄹ | ㄹ rơi + 는지 | 열다 → 여는지, 만들다 → 만드는지 |
| tính từ có patchim | 은지 | 좋다 → 좋은지, ★가깝다 → 가까운지 |
| tính từ không có patchim | ㄴ지 | 싸다 → 싼지, ★길다 → 긴지, ★어떻다 → 어떤지 |
| danh từ | 인지 | 얼마 → 얼마인지, 어디 → 어디인지 |
| việc đã xảy ra | 았/었는지 | 퇴근하다 → 퇴근했는지 |
- 가: 문화 체육 센터에서 무엇을 배우는지 알아요? 나: 네, 제과 제빵하고 한식 조리를 배울 수 있어요. – Bạn có biết ở trung tâm văn hoá thể thao học những gì không? – Có, học được làm bánh và nấu món Hàn.
- 상담 센터가 몇 시에 문을 여는지 몰라서 홈페이지를 찾아봤어요. – Tôi không biết trung tâm tư vấn mấy giờ mở cửa nên đã tìm trên trang web.
- 가: 아이의 예방 접종 비용이 얼마인지 아세요? 나: 네, 알아요. 무료예요. – Anh có biết tiêm chủng cho bé hết bao nhiêu không? – Có, tôi biết. Miễn phí.
-는지 thường đi với từ để hỏi (어디, 언제, 몇 시, 얼마, 무엇, 누가…). Không có từ để hỏi thì nghĩa là "có … hay không": 그런 시설이 있는지 몰랐어요 – tôi không biết là có cơ sở như thế. Vế sau hay là 알아요 / 아세요?, 몰라요, 몰랐어요, 잘 모르겠어요, 알아보세요.
Chia giống -는데 đã học
Cách chọn 는 / 은 / ㄴ / 인 giống hệt -는데 (KIIP 2 bài 10): 찾는데 – 찾는지, 좋은데 – 좋은지, 큰데 – 큰지, 생일인데 – 생일인지.
Hỏi "…는지 아세요?" nghe mềm hơn hỏi thẳng 몇 시에 문을 열어요?, hợp khi hỏi người lạ hay nhân viên.
Dịch vụ phúc lợi ở địa phương
Theo sách, người nước ngoài có thể được tư vấn về nợ lương, sinh hoạt, gia đình; được hỗ trợ phiên dịch; gửi con ở 어린이집, mượn đồ chơi ở 장난감 도서관; khám sức khoẻ, tiêm chủng. Nhiều dịch vụ miễn phí. Chưa rõ thì cứ hỏi trước bằng -는지 아세요?.
Hội thoại
Chị Huyền gặp chị Miho đang học máy tính (sách KIIP 3, tr.41). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Huyền | 어머, 미호 씨. 컴퓨터를 배우세요? | Ôi, chị Miho. Chị đang học máy tính à? |
| Miho | 네, 혼자 책 보고 공부하다가 요즘은 동네에 있는 문화 체육 센터에서 배우고 있어요. | Vâng, trước tôi tự xem sách học một mình, dạo này thì tôi đang học ở trung tâm văn hoá thể thao trong khu phố. |
| Huyền | 와, 저는 우리 동네에 그런 시설이 있는지 몰랐어요. 수업은 언제 해요? | Ồ, tôi không biết khu mình có cơ sở như thế đấy. Lớp học vào lúc nào vậy? |
| Miho | 매주 화요일과 목요일 오후 7시부터 8시까지 해요. 요리, 수영, 컴퓨터 등 다양한 프로그램이 있으니까 한번 알아보세요. | Học vào thứ Ba và thứ Năm hằng tuần, từ 7 giờ đến 8 giờ tối. Có nhiều chương trình như nấu ăn, bơi lội, máy tính nên chị thử tìm hiểu xem. |
| Huyền | 그렇군요. 저도 알아봐야겠어요. | Ra vậy. Tôi cũng phải tìm hiểu mới được. |
| Miho | 매달 마지막 주에 일주일 동안 신청을 받아요. 자세한 것은 문화 체육 센터 홈페이지에 나와 있으니까 들어가 보세요. | Họ nhận đăng ký trong một tuần vào tuần cuối mỗi tháng. Chi tiết có trên trang web của trung tâm văn hoá thể thao, chị vào xem nhé. |
- 그런 시설이 있는지 몰랐어요: không có từ để hỏi → "không biết là có".
- 공부하다가 (-다가, buổi sau) và 나와 있으니까 (-아/어 있다, bài 16): giờ chỉ cần hiểu nghĩa – trước tự học, giờ học ở trung tâm; thông tin có trên trang web.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 상담 센터가 몇 시에 문을 ___ 아세요? – Anh có biết trung tâm tư vấn mấy giờ mở cửa không? (여는지 / 열는지 / 열은지)
- 이 근처에 어린이집이 ___ 알아요? – Bạn có biết gần đây có nhà trẻ không? (있은지 / 있는지 / 인지)
- 여기서 시청까지 얼마나 ___ 아세요? – Bạn có biết từ đây tới toà thị chính xa bao nhiêu không? (멀은지 / 머는지 / 먼지)
- 예방 접종 비용이 ___ 알고 싶어요. – Tôi muốn biết chi phí tiêm chủng là bao nhiêu. (얼마는지 / 얼마인지 / 얼마은지)
- 가: 안젤라 씨 지금 사무실에 있어요? 나: 아니요, 벌써 퇴근했어요. 그런데 몇 시에 ___ 잘 모르겠어요. – – Angela có ở văn phòng không? – Không, chị ấy về rồi. Nhưng tôi không rõ chị ấy về lúc mấy giờ. (퇴근했는지 / 퇴근했은지 / 퇴근했인지)
- Bạn hỏi nhân viên: "Anh có biết có thể được tư vấn khởi nghiệp ở đâu không ạ?" (어디에서 창업 상담을 받을 수 있은지 아세요? / 어디에서 창업 상담을 받을 수 있는지 아세요? / 어디에서 창업 상담을 받을 수 있인지 아세요?)
Xem đáp án
- 여는지 – 열다 là động từ, ㄹ gặp ㄴ thì rơi: 여는지.
- 있는지 – 있다 chia như động từ → 있는지. 인지 dùng sau danh từ.
- 먼지 – 멀다 là tính từ có patchim ㄹ: ㄹ rơi + ㄴ지 → 먼지.
- 얼마인지 – 얼마 là danh từ → + 인지: 얼마인지.
- 퇴근했는지 – Việc đã xảy ra → -았/었는지: 퇴근했 + 는지.
- 어디에서 창업 상담을 받을 수 있는지 아세요? – -(으)ㄹ 수 있다 + 는지 → 받을 수 있는지.
Giờ nói về bạn: 저는 우리 동네에 ___이/가 있는지 몰랐어요.
Lỗi hay gặp
Dùng 은 cho 있다 / 없다. 있다, 없다 chia như động từ.
- ❌ 문화 체육 센터에 무슨 수업이 있은지 아세요?
- ✅ 문화 체육 센터에 무슨 수업이 있는지 아세요?
Dùng 는 cho tính từ. Tính từ dùng -(으)ㄴ지; 어떻다 bỏ ㅎ.
- ❌ 이번 주말에 날씨가 어떻는지 아세요?
- ✅ 이번 주말에 날씨가 어떤지 아세요?
Tóm tắt
- V/A-는지 알다/모르다 = biết / không biết … (một câu hỏi lồng vào câu).
- Động từ, 있다 / 없다 + 는지; tính từ + (으)ㄴ지; danh từ + 인지; đã xảy ra: -았/었는지.
- Không có từ để hỏi: "có … hay không".
- Chia giống -는데; hỏi "…는지 아세요?" nghe mềm, lịch sự.