VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 3 – 지역 복지 서비스
Bài 5/32
8 phút

Có biết … không – V/A-는지 알다/모르다

Roadmap bài 3Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Chia giống -는데 đã học
  4. 4.Dịch vụ phúc lợi ở địa phương
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Ở địa phương có nhiều dịch vụ phúc lợi như tư vấn, phiên dịch, gửi trẻ, khám sức khoẻ, nhưng muốn dùng thì phải hỏi được thông tin. Bài này dạy V/A-는지 알다/모르다 để hỏi "anh có biết … không" và nói "tôi không biết …", cùng từ vựng về dịch vụ phúc lợi. Học xong, bạn hỏi được "Anh có biết được tư vấn ở đâu không?".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
복지 서비스 dịch vụ phúc lợi
복지 시설 cơ sở phúc lợi
상담 센터 trung tâm tư vấn
상담을 받다 được tư vấn
임금 체불 nợ lương, chậm trả lương
통번역 서비스를 받다 được hỗ trợ phiên dịch, biên dịch
구직 상담을 받다 được tư vấn tìm việc
창업 상담을 받다 được tư vấn khởi nghiệp
아이를 맡기다 gửi con (nhờ trông)
어린이집 nhà trẻ
장난감을 대여하다 cho mượn đồ chơi
육아 정보를 얻다 có được thông tin nuôi dạy con
노인을 돌보다 chăm sóc người già
건강 검진을 받다 khám sức khoẻ
예방 접종 tiêm chủng, tiêm phòng
문화 체육 센터 trung tâm văn hoá thể thao
비용 / 무료 chi phí / miễn phí
신청을 받다 nhận đơn đăng ký

Ngữ pháp

❓ V/A-는지 알다/모르다: đặt cả một câu hỏi vào trước 알다 / 모르다 để nói mình biết hay không biết điều đó.

Lấy câu hỏi 어디에서 해요?, gắn -는지 rồi thêm 알아요? → 어디에서 하는지 알아요? – bạn có biết làm ở đâu không?

Loại Gắn Ví dụ
động từ, 있다 / 없다 는지 하다 → 하는지, 있다 → 있는지 [인는지]
động từ patchim ㄹ ㄹ rơi + 는지 열다 → 여는지, 만들다 → 만드는지
tính từ có patchim 은지 좋다 → 좋은지, ★가깝다 → 가까운지
tính từ không có patchim ㄴ지 싸다 → 싼지, ★길다 → 긴지, ★어떻다 → 어떤지
danh từ 인지 얼마 → 얼마인지, 어디 → 어디인지
việc đã xảy ra 았/었는지 퇴근하다 → 퇴근했는지
  • 가: 문화 체육 센터에서 무엇을 배우는지 알아요? 나: 네, 제과 제빵하고 한식 조리를 배울 수 있어요. – Bạn có biết ở trung tâm văn hoá thể thao học những gì không? – Có, học được làm bánh và nấu món Hàn.
  • 상담 센터가 몇 시에 문을 여는지 몰라서 홈페이지를 찾아봤어요. – Tôi không biết trung tâm tư vấn mấy giờ mở cửa nên đã tìm trên trang web.
  • 가: 아이의 예방 접종 비용이 얼마인지 아세요? 나: 네, 알아요. 무료예요. – Anh có biết tiêm chủng cho bé hết bao nhiêu không? – Có, tôi biết. Miễn phí.

-는지 thường đi với từ để hỏi (어디, 언제, 몇 시, 얼마, 무엇, 누가…). Không có từ để hỏi thì nghĩa là "có … hay không": 그런 시설이 있는지 몰랐어요 – tôi không biết là có cơ sở như thế. Vế sau hay là 알아요 / 아세요?, 몰라요, 몰랐어요, 잘 모르겠어요, 알아보세요.

Chia giống -는데 đã học

Cách chọn 는 / 은 / ㄴ / 인 giống hệt -는데 (KIIP 2 bài 10): 찾는데 – 찾는지, 좋은데 – 좋은지, 큰데 – 큰지, 생일인데 – 생일인지.

Hỏi "…는지 아세요?" nghe mềm hơn hỏi thẳng 몇 시에 문을 열어요?, hợp khi hỏi người lạ hay nhân viên.

Dịch vụ phúc lợi ở địa phương

Theo sách, người nước ngoài có thể được tư vấn về nợ lương, sinh hoạt, gia đình; được hỗ trợ phiên dịch; gửi con ở 어린이집, mượn đồ chơi ở 장난감 도서관; khám sức khoẻ, tiêm chủng. Nhiều dịch vụ miễn phí. Chưa rõ thì cứ hỏi trước bằng -는지 아세요?.

Hội thoại

Chị Huyền gặp chị Miho đang học máy tính (sách KIIP 3, tr.41). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Huyền어머, 미호 씨. 컴퓨터를 배우세요?Ôi, chị Miho. Chị đang học máy tính à?
Miho네, 혼자 책 보고 공부하다가 요즘은 동네에 있는 문화 체육 센터에서 배우고 있어요.Vâng, trước tôi tự xem sách học một mình, dạo này thì tôi đang học ở trung tâm văn hoá thể thao trong khu phố.
Huyền와, 저는 우리 동네에 그런 시설이 있는지 몰랐어요. 수업은 언제 해요?Ồ, tôi không biết khu mình có cơ sở như thế đấy. Lớp học vào lúc nào vậy?
Miho매주 화요일과 목요일 오후 7시부터 8시까지 해요. 요리, 수영, 컴퓨터 등 다양한 프로그램이 있으니까 한번 알아보세요.Học vào thứ Ba và thứ Năm hằng tuần, từ 7 giờ đến 8 giờ tối. Có nhiều chương trình như nấu ăn, bơi lội, máy tính nên chị thử tìm hiểu xem.
Huyền그렇군요. 저도 알아봐야겠어요.Ra vậy. Tôi cũng phải tìm hiểu mới được.
Miho매달 마지막 주에 일주일 동안 신청을 받아요. 자세한 것은 문화 체육 센터 홈페이지에 나와 있으니까 들어가 보세요.Họ nhận đăng ký trong một tuần vào tuần cuối mỗi tháng. Chi tiết có trên trang web của trung tâm văn hoá thể thao, chị vào xem nhé.
  • 그런 시설이 있는지 몰랐어요: không có từ để hỏi → "không biết là có".
  • 공부하다가 (-다가, buổi sau) và 나와 있으니까 (-아/어 있다, bài 16): giờ chỉ cần hiểu nghĩa – trước tự học, giờ học ở trung tâm; thông tin có trên trang web.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 상담 센터가 몇 시에 문을 ___ 아세요? – Anh có biết trung tâm tư vấn mấy giờ mở cửa không? (여는지 / 열는지 / 열은지)
  2. 이 근처에 어린이집이 ___ 알아요? – Bạn có biết gần đây có nhà trẻ không? (있은지 / 있는지 / 인지)
  3. 여기서 시청까지 얼마나 ___ 아세요? – Bạn có biết từ đây tới toà thị chính xa bao nhiêu không? (멀은지 / 머는지 / 먼지)
  4. 예방 접종 비용이 ___ 알고 싶어요. – Tôi muốn biết chi phí tiêm chủng là bao nhiêu. (얼마는지 / 얼마인지 / 얼마은지)
  5. 가: 안젤라 씨 지금 사무실에 있어요? 나: 아니요, 벌써 퇴근했어요. 그런데 몇 시에 ___ 잘 모르겠어요. – – Angela có ở văn phòng không? – Không, chị ấy về rồi. Nhưng tôi không rõ chị ấy về lúc mấy giờ. (퇴근했는지 / 퇴근했은지 / 퇴근했인지)
  6. Bạn hỏi nhân viên: "Anh có biết có thể được tư vấn khởi nghiệp ở đâu không ạ?" (어디에서 창업 상담을 받을 수 있은지 아세요? / 어디에서 창업 상담을 받을 수 있는지 아세요? / 어디에서 창업 상담을 받을 수 있인지 아세요?)
Xem đáp án
  1. 여는지 – 열다 là động từ, ㄹ gặp ㄴ thì rơi: 여는지.
  2. 있는지 – 있다 chia như động từ → 있는지. 인지 dùng sau danh từ.
  3. 먼지 – 멀다 là tính từ có patchim ㄹ: ㄹ rơi + ㄴ지 → 먼지.
  4. 얼마인지 – 얼마 là danh từ → + 인지: 얼마인지.
  5. 퇴근했는지 – Việc đã xảy ra → -았/었는지: 퇴근했 + 는지.
  6. 어디에서 창업 상담을 받을 수 있는지 아세요? – -(으)ㄹ 수 있다 + 는지 → 받을 수 있는지.

Giờ nói về bạn: 저는 우리 동네에 ___이/가 있는지 몰랐어요.

Lỗi hay gặp

Dùng 은 cho 있다 / 없다. 있다, 없다 chia như động từ.

  • ❌ 문화 체육 센터에 무슨 수업이 있은지 아세요?
  • ✅ 문화 체육 센터에 무슨 수업이 있는지 아세요?

Dùng 는 cho tính từ. Tính từ dùng -(으)ㄴ지; 어떻다 bỏ ㅎ.

  • ❌ 이번 주말에 날씨가 어떻는지 아세요?
  • ✅ 이번 주말에 날씨가 어떤지 아세요?

Tóm tắt

  • V/A-는지 알다/모르다 = biết / không biết … (một câu hỏi lồng vào câu).
  • Động từ, 있다 / 없다 + 는지; tính từ + (으)ㄴ지; danh từ + 인지; đã xảy ra: -았/었는지.
  • Không có từ để hỏi: "có … hay không".
  • Chia giống -는데; hỏi "…는지 아세요?" nghe mềm, lịch sự.
Bù lại, thay vì – V/A-는 대신(에)Đang làm thì … – V-다가

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Chia giống -는데 đã học
  4. 4.Dịch vụ phúc lợi ở địa phương
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt