VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 15 – 고민과 상담
Bài 29/32
8 phút

Đang định … thì – V-(으)려던 참이다

Roadmap bài 15Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)려던 참이다 hay -(으)려고 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Bạn khuyên: "Muốn làm lành thì xin lỗi trước đi", mà bạn cũng đang định làm đúng việc đó. Bài này dạy V-(으)려던 참이다 để nói "đúng lúc tôi cũng đang định …", cùng từ vựng về các loại nỗi lo: quan hệ, cuộc sống ở Hàn, con cái, gia đình, hướng đi, tiền bạc. Học xong, bạn kể được nỗi lo của mình và đáp lại lời khuyên cho tự nhiên.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
고민 nỗi lo, điều phiền muộn
상담을 받다 được tư vấn
인간관계 quan hệ giữa người với người
성격이 안 맞다 tính cách không hợp nhau
제자리걸음 giậm chân tại chỗ (không tiến bộ)
병행하다 làm song song (hai việc cùng lúc)
학부모 모임 buổi họp phụ huynh
고부간의 갈등 mâu thuẫn mẹ chồng – nàng dâu
부부 싸움 vợ chồng cãi nhau
진로 hướng đi (học tập, nghề nghiệp) sau này
수입 thu nhập
일정하다 đều đặn, cố định (không thay đổi)
사과하다 xin lỗi (nhận lỗi với ai)
화해하다 làm lành, hoà giải
도움을 청하다 nhờ giúp đỡ, xin giúp đỡ
마침 vừa đúng lúc, vừa hay
안 그래도 đúng lúc tôi cũng đang …, vốn dĩ cũng định …
실력이 늘다 trình độ tiến bộ, khá lên
꾸준히 đều đặn, bền bỉ
예습하다 / 복습하다 chuẩn bị bài trước / ôn bài

Ngữ pháp

⏱️ V-(으)려던 참이다: mình ĐANG ĐỊNH làm một việc ngay lúc đó thì đúng lúc chuyện liên quan xảy ra, hoặc người khác nhắc tới: "đang định … thì, vừa định …".

Gốc động từ Gắn Ví dụ
có patchim 으려던 참이다 먹다 → 먹으려던, 받다 → 받으려던
không có patchim 려던 참이다 사다 → 사려던, 출발하다 → 출발하려던, 드리다 → 드리려던
★ patchim ㄹ giữ ㄹ + 려던 참이다 열다 → 열려던, 만들다 → 만들려던
★ bất quy tắc ㅂ → 우, ㄷ → ㄹ rồi gắn như trên 돕다 → 도우려던 참이다, 듣다 → 들으려던 참이다
  • 가: 점심 안 드실래요? 저는 지금 먹으려고요. 나: 같이 먹어요. 저도 마침 점심 먹으려던 참이었는데 잘됐네요. – Anh không ăn trưa à? Tôi định ăn bây giờ đây. – Ăn cùng đi. Đúng lúc tôi cũng đang định ăn trưa, hay quá.
  • 지금 출발하려던 참이었습니다. – Tôi đang định xuất phát ngay bây giờ.
  • 친구에게 사과를 하려던 참이었는데 친구가 먼저 미안하다고 했어요. – Tôi đang định xin lỗi bạn thì bạn lại nói xin lỗi trước.
  • 가: 그 문제는 어떻게 됐어요? 나: 아, 안 그래도 잘 해결됐다고 문자를 드리려던 참이었어요. – Chuyện đó sao rồi em? – À, em cũng đang định nhắn tin báo cô là đã giải quyết xong rồi ạ.

Dạng này chỉ đi với động từ, chủ ngữ thường là "tôi". Hay dùng quá khứ -(으)려던 참이었어요, đi cùng 안 그래도 / 그렇지 않아도 (đúng lúc tôi cũng …) hoặc 마침 (vừa hay). Hiện tại -(으)려던 참이에요 nghĩa là "tôi đang định … ngay đây": 지금 버스에서 내리려던 참이에요. Thêm -는데 để kể tiếp chuyện xảy ra: 지갑을 사려던 참이었는데 친구가 지갑을 선물해 줬어요.

-(으)려던 참이다 hay -(으)려고 하다

-(으)려고 하다 (KIIP 2) nói dự định nói chung, việc gần hay xa đều được: 내년에 고향에 돌아가려고 해요 – sang năm tôi định về quê.

-(으)려던 참이다 thường dùng cho việc SẮP làm ngay lúc nói (hoặc ngay lúc chuyện kia xảy ra), nhấn mạnh sự trùng hợp về thời điểm.

  • 저는 지금 먹으려고요. – Tôi định ăn đây (báo dự định).
  • 저도 마침 먹으려던 참이었어요. – Vừa hay tôi cũng đang định ăn (trùng lúc).

Hội thoại

Anaïs xin lời khuyên của anh khoá trên (sách KIIP 3, tr.195). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Anaïs선배, 잠깐 얘기 좀 할 수 있어요?Anh ơi, em nói chuyện với anh một chút được không ạ?
Anh khoá trên어, 안 그래도 커피 한잔하려던 참이었어. 왜? 무슨 일 있어?Ờ, đúng lúc anh đang định uống một tách cà phê. Sao thế? Có chuyện gì à?
Anaïs아니, 저 요즘 한국어 실력이 통 늘지 않는 거 같아서요. 단어장도 많은데 외우자마자 금방 잊어버려요. 어떡하죠?Dạ không, chỉ là dạo này em thấy trình độ tiếng Hàn của mình chẳng tiến bộ gì cả. Sổ từ vựng cũng nhiều mà vừa học thuộc là quên ngay. Em phải làm sao đây ạ?
Anh khoá trên공부를 해도 실력이 안 늘어서 고민이구나.Học mà trình độ không lên nên em lo lắng chứ gì.
Anaïs네, 맞아요. 계속 제자리걸음을 하는 거 같아요.Vâng, đúng ạ. Em thấy mình cứ giậm chân tại chỗ.
Anh khoá trên내 생각에는 무엇보다 꾸준히 하는 게 제일 중요한 것 같아. 매일 예습하고 수업 후에 바로 복습하고.Anh nghĩ quan trọng nhất là phải làm đều đặn. Mỗi ngày chuẩn bị bài trước, rồi học xong thì ôn lại ngay.
Anaïs선배, 좋은 말씀 고마워요. 선배 말씀대로 한번 해 볼게요.Anh ơi, cảm ơn anh đã cho em lời khuyên hay. Em sẽ thử làm theo lời anh.
  • 안 그래도 커피 한잔하려던 참이었어: anh khoá trên nói 반말 với đàn em nên là 참이었어, không có 요.
  • 외우자마자 금방 잊어버려요 – vừa học thuộc là quên ngay: -자마자 học ở buổi sau. 선배 말씀대로 한번 해 볼게요 – em sẽ thử làm theo lời anh.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 가: 우리 같이 한국 요리 수업을 신청할까요? 나: 그렇지 않아도 저도 ___ 참이었어요. – – Mình cùng đăng ký lớp nấu ăn Hàn Quốc nhé? – Đúng lúc tôi cũng đang định đăng ký. (신청하려던 / 신청하으려던 / 신청하러던)
  2. 가: 피곤해 보여요. 나: 안 그래도 요즘 불면증이 심해서 상담을 ___ 참이었어요. – – Trông bạn mệt quá. – Đúng thế, dạo này tôi mất ngủ nặng nên cũng đang định đi tư vấn đây. (받려던 / 받으려던 / 받으러던)
  3. 가: 더운데 창문 좀 열어 주세요. 나: 네, 저도 지금 ___ 참이었어요. – – Nóng quá, mở giúp cửa sổ với. – Vâng, tôi cũng đang định mở đây. (열으려던 / 여려던 / 열려던)
  4. 가: 이 짐 좀 같이 옮겨 줄 수 있어요? 나: 네, 안 그래도 ___ 참이었어요. – – Bạn chuyển giúp mình đống đồ này được không? – Được, đúng lúc tôi cũng đang định giúp. (도우려던 / 돕으려던 / 도와려던)
  5. 지갑을 ___ 참이었는데 친구가 지갑을 선물해 줬어요. – Tôi đang định mua ví thì bạn tặng tôi một cái ví. (사아려던 / 사려던 / 사으려던)
  6. Bạn khuyên: "화해하고 싶으면 먼저 사과하세요." Đáp: "Vâng, tôi cũng đang định xin lỗi đây." (네, 그렇지 않아도 사과하려고 참이었어요. / 네, 그렇지 않아도 사과하려던 참이었어요. / 네, 그렇지 않아도 사과하러 참이었어요.)
Xem đáp án
  1. 신청하려던 – 신청하다: 하 không có patchim → + 려던 참이다.
  2. 받으려던 – 받 có patchim ㄷ → + 으려던 참이다: 받으려던.
  3. 열려던 – Patchim ㄹ giữ nguyên, không thêm 으: 열려던 참이었어요.
  4. 도우려던 – Bất quy tắc ㅂ: 돕다 → 도우 + 려던 참이다.
  5. 사려던 – 사다 không có patchim → 사려던 참이었는데 (đang định … thì …).
  6. 네, 그렇지 않아도 사과하려던 참이었어요. – Mẫu là -(으)려던 참이다; không ghép 참 với 려고 hay 러.

Giờ nói về bạn: 안 그래도 ___(으)려던 참이었어요. (Ví dụ: 안 그래도 한국어 숙제를 하려던 참이었어요.)

Lỗi hay gặp

Ghép 참 với -(으)려고. Trước 참 phải là -(으)려던.

  • ❌ 지금 출발하려고 참이었어요.
  • ✅ 지금 출발하려던 참이었어요.

Thêm 으 sau patchim ㄹ. Gốc ㄹ chỉ gắn 려던.

  • ❌ 지금 케이크를 만들으려던 참이에요.
  • ✅ 지금 케이크를 만들려던 참이에요.

Tóm tắt

  • V-(으)려던 참이다 = đang định … thì (đúng lúc): việc sắp làm ngay lúc đó.
  • Có patchim + 으려던; không patchim hoặc ㄹ + 려던; 돕다 → 도우려던, 듣다 → 들으려던.
  • Hay dùng 참이었어요, đi với 안 그래도 / 그렇지 않아도 / 마침.
  • -(으)려고 하다: dự định nói chung, gần xa đều được; -(으)려던 참이다: việc sắp làm ngay, trùng lúc.
Phải … thì mới … – V/A-아/어야Vừa … là … – V-자마자

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)려던 참이다 hay -(으)려고 하다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt