VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 15 – 고민과 상담
Bài 30/32
8 phút

Vừa … là … – V-자마자

Roadmap bài 15Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-자마자, -(으)ㄴ 다음에 và -고
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

"Vừa học thuộc là quên ngay", "vừa nhận lương là gửi tiền về cho bố mẹ": những câu này cần một cách nối hai việc liền nhau. Bài này dạy V-자마자, cùng từ vựng về cảm giác khi có nỗi lo, cách chia sẻ và giải toả, và một buổi tư vấn việc làm. Học xong, bạn kể được nỗi lo của mình và xin lời khuyên.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
머리가 복잡하다 đầu óc rối bời
신경이 쓰이다 cứ bận tâm, không yên lòng
속이 타다 nóng ruột, sốt ruột
골치가 아프다 đau đầu (vì việc rắc rối)
눈앞이 캄캄하다 tối sầm mặt mũi, không biết làm sao
고민을 털어놓다 dốc bầu tâm sự, kể hết nỗi lo
고민을 나누다 chia sẻ nỗi lo
조언을 구하다 xin lời khuyên
고민을 덜다 vơi bớt nỗi lo
고민을 해결하다 giải quyết nỗi lo
취업 상담실 phòng tư vấn việc làm
상담사 nhân viên tư vấn, chuyên viên tư vấn
상담 신청서 phiếu đăng ký tư vấn
이삿짐센터 công ty (dịch vụ) chuyển nhà
일당 tiền công theo ngày
적성에 맞다 hợp sở trường, hợp với mình
운전면허증 bằng lái xe
잊어버리다 quên mất, quên sạch

Ngữ pháp

⚡ V-자마자: việc thứ nhất VỪA xong là việc thứ hai xảy ra NGAY: "vừa … là …, … xong là … liền".

Gắn 자마자 vào gốc động từ, không cần xét patchim, không đổi bất quy tắc:

Gốc động từ Gắn Ví dụ
mọi gốc 자마자 눕다 → 눕자마자, 외우다 → 외우자마자, 듣다 → 듣자마자, 열다 → 열자마자, 받다 → 받자마자
★ không gắn quá khứ thì để ở vế sau 졸업했자마자 ✗ → 졸업하자마자 한국에 왔어요 ✓
  • 가: 졸업하면 뭐 할 거예요? 나: 졸업하자마자 일단 귀국해야 할 것 같아요. – Tốt nghiệp xong bạn sẽ làm gì? – Vừa tốt nghiệp là chắc trước hết tôi phải về nước.
  • 요즘 너무 피곤해서 집에 돌아가자마자 씻지도 못하고 자요. – Dạo này mệt quá nên vừa về đến nhà là ngủ luôn, tắm rửa cũng không nổi.
  • 전화로 어머니의 목소리를 듣자마자 눈물이 났어요. – Vừa nghe giọng mẹ qua điện thoại là tôi trào nước mắt.
  • 가: 월급을 받으면 뭐 해요? 나: 월급을 받자마자 부모님께 송금부터 해요. – Nhận lương xong bạn làm gì? – Vừa nhận lương là tôi gửi tiền cho bố mẹ trước tiên.

Hai vế có thể khác chủ ngữ: 엄마가 밖으로 나가자마자 아기가 울기 시작했어요 – mẹ vừa ra ngoài là em bé bắt đầu khóc. Hay đi với 바로 (ngay): 조언을 듣자마자 바로 실천했어요. Phát âm: sau patchim đọc [ㄱ, ㄷ, ㅂ], ㅈ của 자 đọc căng thành [ㅉ]: 먹자마자 [먹짜마자], 듣자마자 [듣짜마자].

-자마자, -(으)ㄴ 다음에 và -고

-(으)ㄴ 다음에 (KIIP 2) chỉ nói thứ tự trước sau; giữa hai việc có thể cách một lúc lâu. V-고 (KIIP 1) cũng chỉ nối hai việc theo thứ tự, không nói nhanh hay chậm. -자마자 thì nhấn mạnh KHÔNG có khoảng cách thời gian.

Câu Nghĩa
밥을 먹은 다음에 산책해요. Ăn cơm xong rồi đi dạo (thứ tự).
씻고 자요. Tắm rồi ngủ (thứ tự).
밥을 먹자마자 바로 자면 건강에 안 좋아요. Vừa ăn xong là ngủ ngay thì không tốt cho sức khoẻ.

Hội thoại

Jamshid đến phòng tư vấn việc làm (sách KIIP 3, tr.196, bài nghe; lời thoại tr.231). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Nhân viên tư vấn어서 오세요. 상담 신청서를 보니까 지금은 이삿짐센터에서 일을 하시는데 이직을 희망하신다고요?Mời anh vào. Xem phiếu đăng ký tư vấn thì hiện anh đang làm ở công ty chuyển nhà và muốn chuyển việc phải không ạ?
Jamshid네, 이삿짐센터 일을 한 지 2년쯤 됐는데 이제 다른 일을 해 보고 싶어요.Vâng, tôi làm ở công ty chuyển nhà được khoảng 2 năm rồi, giờ tôi muốn thử làm công việc khác.
Nhân viên tư vấn이직을 희망하시는 이유는요?Lý do anh muốn chuyển việc là gì ạ?
Jamshid돈을 일당으로 받으니까 수입이 일정하지 않아서요.Vì tôi nhận lương theo ngày nên thu nhập không ổn định.
Nhân viên tư vấn아, 네. 급여를 월급으로 받는 일을 하고 싶으시다는 거지요?À, vâng. Ý anh là muốn làm công việc nhận lương theo tháng phải không ạ?
Jamshid네, 맞아요. 이삿짐센터 일이 적성에도 맞고 좋은데 너무 적게 버는 달도 있어서 힘들어요.Vâng, đúng vậy. Công việc ở công ty chuyển nhà hợp với tôi và cũng tốt, nhưng có những tháng kiếm được quá ít nên vất vả lắm.
Nhân viên tư vấn한국에 오기 전에는 무슨 일을 하셨어요?Trước khi sang Hàn Quốc anh đã làm công việc gì?
Jamshid고등학교 졸업하자마자 바로 한국에 와서 다른 경력은 없어요.Tôi vừa tốt nghiệp cấp ba là sang Hàn Quốc ngay nên không có kinh nghiệm nào khác.
Nhân viên tư vấn혹시 자격증이나 운전면허증 같은 거 있으세요?Không biết anh có chứng chỉ hay bằng lái xe gì không ạ?
Jamshid아니요. 없는데 안 그래도 운전면허증은 따려던 참이었어요.Không ạ. Tôi không có, nhưng đúng lúc tôi cũng đang định thi lấy bằng lái xe.
  • 고등학교 졸업하자마자 바로 한국에 와서: -자마자 + 바로 – vừa tốt nghiệp là sang Hàn ngay. 운전면허증은 따려던 참이었어요 là ngữ pháp buổi trước.
  • 일당으로 받으니까 수입이 일정하지 않아서요: nhận tiền công theo ngày nên thu nhập không đều; Jamshid muốn việc nhận 월급. Cuối bài nghe, người tư vấn khuyên lấy bằng lái trước: 운전면허증부터 따시는 게 좋겠어요.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 아주 피곤한 날은 침대에 ___ 잠이 들어요. – Những ngày quá mệt, vừa nằm xuống giường là tôi ngủ thiếp đi. (눕자마자 / 누웠자마자 / 누우자마자)
  2. 된장찌개는 ___ 바로 먹을 때가 가장 맛있어요. – Canh tương đậu ngon nhất là khi vừa nấu sôi xong ăn ngay. (끓였자마자 / 끓이자마자 / 끓이는 자마자)
  3. 저는 첫 월급을 ___ 부모님께 선물을 사 드렸어요. – Vừa nhận tháng lương đầu tiên là tôi mua quà biếu bố mẹ. (받으자마자 / 받았자마자 / 받자마자)
  4. 그 식당은 문을 ___ 손님들이 줄을 서요. – Quán đó vừa mở cửa là khách xếp hàng. (열으자마자 / 열자마자 / 열었자마자)
  5. 가: 집에 돌아가면 뭐 해요? 나: 집에 ___ 텔레비전부터 켜요. – – Về nhà bạn làm gì? – Vừa về đến nhà là tôi bật tivi trước tiên. (돌아가자마자 / 돌아갔자마자 / 돌아가으자마자)
  6. Kể lại: "Vừa tốt nghiệp cấp ba là tôi sang Hàn Quốc ngay." (고등학교를 졸업했자마자 바로 한국에 왔어요. / 고등학교를 졸업하자마자 바로 한국에 왔어요. / 고등학교를 졸업하자마자서 바로 한국에 왔어요.)
Xem đáp án
  1. 눕자마자 – Gốc 눕 + 자마자: không đổi ㅂ, không gắn quá khứ.
  2. 끓이자마자 – 끓이다 → 끓이 + 자마자; không thêm 았/었 trước 자마자.
  3. 받자마자 – 받 + 자마자 – không thêm 으 dù có patchim; quá khứ để ở vế sau (사 드렸어요).
  4. 열자마자 – 열다: gốc 열 + 자마자, không thêm 으.
  5. 돌아가자마자 – 돌아가다 → 돌아가자마자.
  6. 고등학교를 졸업하자마자 바로 한국에 왔어요. – Không gắn quá khứ trước 자마자; quá khứ để ở vế sau (왔어요).

Giờ nói về bạn: 저는 집에 오자마자 ___아요/어요. / 저는 아침에 일어나자마자 ___.

Lỗi hay gặp

Gắn quá khứ trước 자마자. Thì quá khứ đặt ở vế sau.

  • ❌ 저는 대학교를 졸업했자마자 취직했어요.
  • ✅ 저는 대학교를 졸업하자마자 취직했어요.

Thêm 으 sau patchim. 자마자 không cần 으.

  • ❌ 택배를 받으자마자 전화할게요.
  • ✅ 택배를 받자마자 전화할게요.

Tóm tắt

  • V-자마자 = vừa … là …: việc sau xảy ra ngay khi việc trước xong.
  • Gốc động từ + 자마자, không xét patchim, không đổi bất quy tắc: 눕자마자, 듣자마자, 열자마자.
  • Không gắn quá khứ trước 자마자; thì để ở vế sau. Hai vế khác chủ ngữ được.
  • -(으)ㄴ 다음에, -고: chỉ thứ tự; -자마자: ngay lập tức. Đọc 먹자마자 [먹짜마자].
Đang định … thì – V-(으)려던 참이다Chắc là … nên – V/A-(으)ㄹ 텐데

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-자마자, -(으)ㄴ 다음에 và -고
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt