Trạng thái còn đó – V-아/어 있다
Nội dung bài · 8 mục
Đi công viên thấy hoa đã nở khắp nơi, gọi điện cho bạn thì máy đang tắt: những câu này tả một trạng thái vẫn còn sau khi việc đã xong. Bài này dạy V-아/어 있다, phân biệt nó với -고 있다 và -아/어 놓다, cùng từ vựng về bản tin thời tiết và cơ thể thay đổi theo mùa. Đây là bài cuối của KIIP 3.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 춘곤증 | chứng mệt mỏi mùa xuân (uể oải, buồn ngủ khi sang xuân) |
| 봄을 타다 | bị "dở chứng" theo mùa xuân (mệt, uể oải khi giao mùa) |
| 몸이 나른하다 | người uể oải, rã rời |
| 졸음이 오다 | buồn ngủ, cơn buồn ngủ kéo đến |
| 집중력이 떨어지다 | giảm khả năng tập trung |
| 열대야 | đêm nóng (đêm vẫn trên 25 độ) |
| 찬바람이 불다 | gió lạnh thổi |
| 옷차림 | cách ăn mặc, trang phục |
| 대비하다 | phòng bị, chuẩn bị trước (cho việc có thể xảy ra) |
| 절기 / 입춘 | tiết khí / Lập xuân |
| 꽃이 많이 피다 | hoa nở nhiều |
| 앉다 | ngồi |
| 전원이 꺼지다 | (máy) tắt nguồn, bị tắt |
| 벽에 걸리다 | được treo trên tường |
| 문이 열리다 / 문이 닫히다 | cửa (tự) mở ra / cửa (tự) đóng lại |
| 입원하다 | nhập viện, nằm viện |
| 시계가 멈추다 | đồng hồ chết (ngừng chạy) |
Ngữ pháp
🪑 V-아/어 있다: một việc đã XONG, và TRẠNG THÁI sau đó vẫn còn nguyên: "đang (ở trạng thái) …".
Chia giống -아/어요:
| Gốc động từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có 아 / 오 | 아 있다 | 앉다 → 앉아 있다, 오다 → 와 있다 |
| nguyên âm khác | 어 있다 | 들다 → 들어 있다, 피다 → 피어 있다, 쌓이다 → 쌓여 있다, 멈추다 → 멈춰 있다 |
| 하다 | 해 있다 | 입원하다 → 입원해 있다 |
| ★ 눕다 | ㅂ → 우 + 어 | 누워 있다 |
| người lớn | -아/어 계시다 | 할머니가 의자에 앉아 계세요 |
- 고천: 와! 공원에 꽃이 많이 피어 있어요. 김영욱: 네. 이제 정말 봄이네요. – Go Cheon: Ôi! Công viên hoa nở nhiều quá. – Kim Yeong-uk: Vâng. Giờ đúng là xuân thật rồi.
- 가: 누가 안젤라 씨예요? 나: 저기 과장님 옆에 앉아 있는 사람이에요. – Ai là Angela vậy? – Là người đang ngồi cạnh trưởng phòng đằng kia.
- 이 커피에는 설탕이 안 들어 있어요. – Cà phê này không có (cho) đường.
- 친구에게 전화했는데 전원이 꺼져 있어요. – Tôi gọi cho bạn mà máy đang tắt.
Dạng này hay đi với động từ không có tân ngữ (앉다, 서다, 눕다, 오다, 피다) và động từ bị động đã học ở bài 6: 문이 열려 있어요, 시계가 벽에 걸려 있어요, 가방이 책상 위에 놓여 있어요.
-아/어 있다 hay -고 있다
-고 있다 (KIIP 2) là hành động ĐANG diễn ra. -아/어 있다 là hành động đã xong, chỉ còn trạng thái.
| Câu | Nghĩa |
|---|---|
| 지금 비가 오고 있어요. | Trời đang mưa (hành động đang diễn ra). |
| 버스가 오고 있어요. | Xe buýt đang trên đường tới. |
| 버스가 와 있어요. | Xe buýt đã tới, giờ đang đỗ ở đó. |
Mặc, đeo, đi (giày) thì trạng thái cũng nói bằng -고 있다: 마스크를 쓰고 있어요, 두꺼운 옷을 입고 있어요. Không nói 입어 있어요.
-아/어 있다 hay -아/어 놓다
-아/어 놓다 (bài 10) kể có người cố ý làm sẵn, đi với tân ngữ 을/를. -아/어 있다 chỉ tả trạng thái nhìn thấy, chủ ngữ 이/가, thường là động từ bị động.
- 제가 창문을 열어 놓았어요. – Tôi đã mở sẵn cửa sổ.
- 창문이 열려 있어요. – Cửa sổ đang mở.
Hội thoại
Bản tin thời tiết trên thời sự, chỉ có một phát thanh viên nói (sách KIIP 3, tr.208, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Phát thanh viên | 오늘 대구 하늘은 대체로 맑은 가운데 미세 먼지 농도도 낮아서 공기가 깨끗할 것으로 예상됩니다. | Hôm nay bầu trời Daegu nhìn chung quang đãng, nồng độ bụi mịn cũng thấp nên dự báo không khí sẽ trong lành. |
| Phát thanh viên | 낮에는 기온이 18도까지 올라가겠지만 밤에는 기온이 3도까지 떨어져 일교차가 크겠습니다. | Ban ngày nhiệt độ sẽ lên tới 18 độ nhưng ban đêm sẽ giảm xuống 3 độ nên chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm sẽ lớn. |
| Phát thanh viên | 기온 변화에 대비하여 옷차림을 잘하셔야 되겠습니다. | Quý vị nên chú ý ăn mặc phù hợp để phòng khi nhiệt độ thay đổi. |
| Phát thanh viên | 이상 날씨였습니다. | Trên đây là bản tin thời tiết. |
| Phát thanh viên | 현재 서울 경기 지역에 폭염 주의보가 내려진 가운데, 밤에도 열대야가 계속되는 곳이 많겠습니다. | Hiện khu vực Seoul và Gyeonggi đang có cảnh báo nắng nóng, nhiều nơi sẽ tiếp tục nóng cả về đêm. |
| Phát thanh viên | 최고 기온이 35도를 넘는 폭염은 주말까지 계속될 것으로 예상됩니다. | Đợt nắng nóng với nhiệt độ cao nhất trên 35 độ dự kiến sẽ kéo dài đến cuối tuần. |
| Phát thanh viên | 또 일부 지역에서는 한낮에 5~40mm의 소나기가 오는 곳도 있겠습니다. | Ngoài ra, một số khu vực sẽ có mưa rào từ 5 đến 40 mm vào giữa trưa. |
| Phát thanh viên | 날씨였습니다. | Bản tin thời tiết xin hết. |
- Bản tin dùng văn phong trang trọng: -겠습니다 (sẽ …), -(으)ㄹ 것으로 예상됩니다 (dự báo là …), 대비하여 = 대비해서 (để phòng). Chỉ cần hiểu nghĩa.
- Theo bản tin trong sách: Daegu ban ngày lên 18 độ, ban đêm xuống 3 độ nên 일교차가 크다; Seoul – Gyeonggi có 폭염 주의보, đêm vẫn 열대야.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 시계가 벽에 ___ 있어요. – Đồng hồ treo trên tường. (걸려 / 걸어 / 걸리)
- 고천 씨가 소파에 ___ 있어요. – Go Cheon đang ngồi trên ghế sofa. (앉어 / 앉아 / 앉으)
- 가: 약을 사야 하는데 약국 문이 벌써 ___. 나: 우리가 너무 늦게 온 것 같아요. – – Phải mua thuốc mà nhà thuốc đã đóng cửa rồi. – Chắc mình đến muộn quá. (닫아 있어요 / 닫고 있어요 / 닫혀 있어요)
- 아이가 열이 나서 침대에 ___ 있어요. – Con bị sốt nên đang nằm trên giường. (누워 / 눕어 / 누어)
- 미세 먼지 때문에 사람들이 모두 마스크를 ___. – Vì bụi mịn nên mọi người đều đang đeo khẩu trang. (써 있어요 / 쓰고 있어요 / 쓰어 있어요)
- Bạn đến văn phòng, thấy cửa đang mở (không biết ai mở). Bạn nói: (사무실 문이 열어 있어요. / 사무실 문을 열려 있어요. / 사무실 문이 열려 있어요.)
Xem đáp án
- 걸려 – Chủ ngữ 시계가 → bị động 걸리다 + 어 → 걸려 있어요. 걸다 cần tân ngữ: 시계를 걸어 놓았어요.
- 앉아 – 앉다: nguyên âm ㅏ → + 아: 앉아 있어요 (đã ngồi xuống, giờ vẫn ngồi).
- 닫혀 있어요 – Chủ ngữ 문이 → bị động 닫히다 → 닫혀 있어요. 닫다 cần tân ngữ (문을 닫다).
- 누워 – Bất quy tắc ㅂ: 눕다 → 누우 + 어 → 누워 있어요.
- 쓰고 있어요 – Mặc, đeo → trạng thái nói bằng -고 있다: 마스크를 쓰고 있어요.
- 사무실 문이 열려 있어요. – Tả trạng thái, chủ ngữ 문이 → bị động 열리다 + 어 있다: 열려 있어요.
Giờ tả căn phòng của bạn: 제 방 벽에는 ___이/가 걸려 있어요. 책상 위에 ___이/가 놓여 있어요.
Lỗi hay gặp
Dùng động từ có tân ngữ với -아/어 있다. Tả trạng thái thì dùng dạng bị động.
- ❌ 창문이 열어 있어요.
- ✅ 창문이 열려 있어요.
Dùng -아/어 있다 cho mặc, đeo. Các động từ này dùng -고 있다.
- ❌ 사람들이 두꺼운 옷을 입어 있어요.
- ✅ 사람들이 두꺼운 옷을 입고 있어요.
Tóm tắt
- V-아/어 있다 = việc đã xong, trạng thái còn đó: 앉아 있다, 와 있다, 피어 있다, 누워 있다.
- Hay đi với bị động: 열려 / 닫혀 / 걸려 / 놓여 / 꺼져 있어요. Người lớn: 앉아 계세요.
- -고 있다: hành động đang diễn ra; mặc, đeo cũng dùng -고 있다.
- -아/어 놓다: người làm sẵn + 을/를; -아/어 있다: trạng thái + 이/가.