VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 16 – 기후와 날씨
Bài 31/32
8 phút

Chắc là … nên – V/A-(으)ㄹ 텐데

Roadmap bài 16Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ 것 같다 và -는데
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Xem ứng dụng thời tiết thấy chiều có mưa, bạn dặn người nhà mang ô. Bài này dạy V/A-(으)ㄹ 텐데 để đoán một điều rồi nói tiếp lời khuyên, đề nghị hay lời cảm ơn, cùng từ vựng về ứng dụng thời tiết và bản tin cảnh báo. Học xong, bạn nói được "Chiều chắc mưa đấy, cầm ô đi".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
일기 예보 dự báo thời tiết
기온 nhiệt độ (không khí)
체감 온도 nhiệt độ cảm nhận (cơ thể thấy nóng / lạnh bao nhiêu)
습도 độ ẩm
비 올 확률 khả năng có mưa (xác suất mưa)
미세 먼지 bụi mịn
최저 기온 / 최고 기온 nhiệt độ thấp nhất / nhiệt độ cao nhất
일교차가 크다 chênh lệch nhiệt độ ngày – đêm lớn
비가 그치다 mưa tạnh
날이 개다 trời quang lại, trời hửng (sau mưa)
기온이 영하로 떨어지다 nhiệt độ xuống dưới 0 độ
폭염 주의보 cảnh báo (mức chú ý) nắng nóng gay gắt
호우 경보 / 한파 경보 cảnh báo mưa lớn / cảnh báo rét đậm
마스크를 쓰다 đeo khẩu trang
대피하다 sơ tán, lánh nạn (đến nơi an toàn)
시간을 내다 dành thời gian (cho ai / việc gì)
다른 날로 연기하다 hoãn sang ngày khác
무리 sự quá sức, việc không ổn (khó làm được)

Ngữ pháp

🌦️ V/A-(으)ㄹ 텐데: người nói ĐOÁN một điều (chắc là …) rồi nói tiếp điều liên quan, thường là lời khuyên, đề nghị, câu hỏi hay lời cảm ơn: "chắc là … nên …, chắc là … vậy mà …".

Gốc Gắn Ví dụ
có patchim 을 텐데 많다 → 많을 텐데, 있다 → 있을 텐데
không có patchim ㄹ 텐데 오다 → 올 텐데, 비싸다 → 비쌀 텐데, 그치다 → 그칠 텐데
patchim ㄹ giữ ㄹ + 텐데 불다 → 불 텐데, 알다 → 알 텐데, 힘들다 → 힘들 텐데
★ bất quy tắc như -(으)ㄹ 춥다 → 추울 텐데, 어렵다 → 어려울 텐데, 듣다 → 들을 텐데
kính ngữ -(으)실 텐데 바쁘시다 → 바쁘실 텐데
đoán việc đã xảy ra -았/었을 텐데 어려웠을 텐데
  • 박민수: 여보, 갔다 올게요. 후엔: 오후에 비가 올 텐데 우산을 가지고 가세요. – Park Min-su: Mình ơi, anh đi đây. – Huyền: Chiều chắc trời mưa đấy, anh cầm ô đi.
  • 가: 이번에 토픽 시험 보지요? 나: 네. 잘 봐야 할 텐데 걱정이에요. – Lần này bạn thi TOPIK phải không? – Vâng. Phải thi tốt mới được, nên tôi lo quá.
  • 바쁘실 텐데 시간을 내 주셔서 감사합니다. – Chắc anh/chị bận lắm, vậy mà vẫn dành thời gian cho tôi, cảm ơn anh/chị.
  • 날씨가 추울 텐데 두꺼운 옷을 입는 게 어때요? – Trời chắc lạnh lắm, mặc áo dày vào thì sao?

Vế trước là điều mình đoán, vế sau là điều mình muốn nói vì đoán như vậy. Danh từ thì dùng N일 텐데: 학생일 텐데.

-(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ 것 같다 và -는데

Dạng Dùng khi Ví dụ
-(으)ㄹ 것 같아요 (KIIP 2) đoán, đứng CUỐI câu 내일 비가 올 것 같아요.
-(으)ㄹ 텐데 đoán, rồi NỐI sang vế sau 내일 비가 올 텐데 우산을 챙기세요.
-는데 / -(으)ㄴ데 (KIIP 2) nêu bối cảnh là việc mình thấy rõ 지금 비가 오는데 우산 있어요?

-(으)ㄹ 텐데 gần nghĩa với -(으)ㄹ 것 같은데. Còn -는데 dùng khi đó là việc chắc chắn, như đang mưa thật trước mắt. Chiều mới mưa thì mình chỉ đoán: 오후에 비가 올 텐데 우산 있어요?

Hội thoại

Anaïs và Ramin bàn chuyện đại hội thể thao vì bụi mịn (sách KIIP 3, tr.207). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Anaïs일기 예보 봤어요? 내일 미세 먼지가 심하대요. 기온도 많이 떨어지고요.Anh xem dự báo thời tiết chưa? Nghe nói mai bụi mịn nặng lắm. Nhiệt độ cũng giảm mạnh nữa.
Ramin아, 체육 대회 하기로 한 날에 날씨가 이래서 걱정이에요.Ôi, đúng hôm định tổ chức đại hội thể thao mà thời tiết thế này nên tôi lo quá.
Anaïs그러게요. 사람들이 날씨 때문에 힘들어할 텐데 괜찮을까요?Đúng vậy. Mọi người sẽ vất vả vì thời tiết, liệu có ổn không nhỉ?
Ramin아니요. 내일 같은 날에 야외 행사는 무리예요. 체육 대회를 다른 날로 연기하는 게 어때요?Không đâu. Ngày như ngày mai mà tổ chức sự kiện ngoài trời thì không ổn đâu. Hay là mình hoãn đại hội thể thao sang ngày khác?
Anaïs그게 낫겠죠? 제가 빨리 사람들에게 연락할게요.Vậy thì hơn nhỉ? Tôi sẽ nhanh chóng liên lạc với mọi người.
  • 사람들이 날씨 때문에 힘들어할 텐데 괜찮을까요?: đoán mọi người sẽ vất vả, vế sau là câu hỏi lo lắng. 심하대요 = 심하다고 해요 (bài 5) – nghe nói bụi mịn nặng.
  • 야외 행사는 무리예요 – tổ chức ngoài trời thì không ổn; 다른 날로 연기하는 게 어때요? – hay là hoãn sang ngày khác.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 미세 먼지가 ___ 마스크를 쓰세요. – Bụi mịn chắc nặng lắm, hãy đeo khẩu trang đi. (심할 텐데 / 심한 텐데 / 심하을 텐데)
  2. 길이 ___ 지하철을 타세요. – Đường chắc tắc lắm, đi tàu điện ngầm đi. (막히을 텐데 / 막힐 텐데 / 막혀 텐데)
  3. 날씨가 ___ 두꺼운 옷을 입는 게 어때요? – Trời chắc lạnh lắm, mặc áo dày vào thì sao? (춥을 텐데 / 추운 텐데 / 추울 텐데)
  4. 바람이 많이 ___ 창문을 닫으세요. – Gió chắc thổi mạnh lắm, đóng cửa sổ lại đi. (불 텐데 / 불을 텐데 / 부르 텐데)
  5. 가: 지난번 시험이 ___ 100점을 받았네요. 축하해요. 나: 고마워요. 제가 운이 좋았어요. – – Lần trước đề thi chắc khó lắm, vậy mà bạn được 100 điểm. Chúc mừng nhé! – Cảm ơn. Tôi gặp may thôi. (어렵었을 텐데 / 어려웠을 텐데 / 어려웠는 텐데)
  6. Bạn cảm ơn chị hàng xóm: "Chắc chị mệt lắm, vậy mà vẫn giúp tôi, cảm ơn chị." (피곤하신 텐데 도와주셔서 감사합니다. / 피곤하실 텐데 도와주셔서 감사합니다. / 피곤해실 텐데 도와주셔서 감사합니다.)
Xem đáp án
  1. 심할 텐데 – 심하다: 하 không có patchim → + ㄹ 텐데: 심할 텐데.
  2. 막힐 텐데 – 막히다: 히 không có patchim → + ㄹ 텐데: 막힐 텐데.
  3. 추울 텐데 – Bất quy tắc ㅂ: 춥다 → 추우 + ㄹ 텐데 = 추울 텐데.
  4. 불 텐데 – 불다: gốc có ㄹ → giữ ㄹ, gắn thẳng 텐데: 불 텐데.
  5. 어려웠을 텐데 – Kỳ thi đã qua → đoán việc đã xảy ra: -았/었을 텐데; 어렵다 → 어려웠 + 을 텐데.
  6. 피곤하실 텐데 도와주셔서 감사합니다. – Nói về người nghe → kính ngữ: 피곤하시 + ㄹ 텐데 = 피곤하실 텐데.

Giờ nói về thời tiết chỗ bạn: 내일 ___(으)ㄹ 텐데 ___. (Ví dụ: 내일 추울 텐데 따뜻하게 입으세요.)

Lỗi hay gặp

Quên bất quy tắc ㅂ. 춥다, 덥다, 어렵다 đổi ㅂ thành 우 trước ㄹ 텐데.

  • ❌ 내일 날씨가 춥을 텐데 따뜻하게 입으세요.
  • ✅ 내일 날씨가 추울 텐데 따뜻하게 입으세요.

Dùng định ngữ -(으)ㄴ trước 텐데. Trước 텐데 luôn là -(으)ㄹ.

  • ❌ 주말이라서 길이 막힌 텐데 지하철을 타세요.
  • ✅ 주말이라서 길이 막힐 텐데 지하철을 타세요.

Tóm tắt

  • V/A-(으)ㄹ 텐데 = chắc là … nên / vậy mà …: đoán rồi nói tiếp lời khuyên, đề nghị, câu hỏi, cảm ơn.
  • Có patchim + 을 텐데; không patchim + ㄹ 텐데; gốc ㄹ giữ: 불 텐데; 춥다 → 추울 텐데.
  • Kính ngữ 바쁘실 텐데; đoán việc đã qua -았/었을 텐데.
  • -(으)ㄹ 것 같아요 đoán và kết câu; -(으)ㄹ 텐데 nối sang vế sau; -는데 là việc thấy rõ.
Vừa … là … – V-자마자Trạng thái còn đó – V-아/어 있다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ 것 같다 và -는데
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt