VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 5 – 소비와 절약
Bài 10/32
8 phút

Nghe nói … – V-는다고 하다, A-다고 하다

Roadmap bài 5Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Động từ thêm 는 / ㄴ, tính từ thì không
  4. 4.N(이)라고 하다: "gọi là" hay "nghe nói là"
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Mẹo mua rẻ thường đến từ người khác: bạn bè, hàng xóm, bản tin. Bài này dạy cách kể lại điều mình nghe được bằng -는다고 / -ㄴ다고 / -다고 하다 và N(이)라고 하다, cùng từ vựng về mua sắm hợp lý: so sánh giá, hàng trưng bày, hàng tồn mùa trước, đồ cũ. Học xong, bạn nói được "Nghe nói mua vé máy bay sớm thì rẻ".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
직접 수리하다 tự tay sửa (không thuê thợ)
중고차 xe ô tô cũ, xe đã qua sử dụng
중고 제품 hàng đã qua sử dụng, đồ cũ
물려받다 được cho lại (đồ đã dùng)
비용을 아끼다 tiết kiệm chi phí
항공권 vé máy bay
가격 비교를 하다 so sánh giá
저렴하게 사다 mua rẻ, mua với giá phải chăng
전시 상품 hàng trưng bày
이월 상품 hàng tồn mùa trước
반값 nửa giá
합리적이다 hợp lý
소비 sự tiêu dùng
비용이 들다 tốn chi phí
비용이 부담되다 chi phí thành gánh nặng
비용을 줄이다 giảm chi phí
벼룩시장 chợ đồ cũ
흠집 vết xước

Ngữ pháp

📢 -는다고 / -다고 하다: kể lại điều mình nghe từ người khác, đọc trên tin tức – "nghe nói …", "(ai đó) bảo là …".

Cách chia theo từ cuối của câu gốc:

Câu gốc Gắn Ví dụ
động từ, gốc có patchim 는다고 하다 먹다 → 먹는다고, 물려받다 → 물려받는다고
động từ, gốc không có patchim ㄴ다고 하다 아끼다 → 아낀다고, 사다 → 산다고
động từ, patchim ㄹ ㄹ rơi + ㄴ다고 하다 만들다 → 만든다고, 살다 → 산다고
tính từ, 있다 / 없다 다고 하다 싸다 → 싸다고, 살 수 있다 → 살 수 있다고
đã xảy ra 았/었다고 하다 갔다고, 샀다고, 있었다고
danh từ (이)라고 하다 상품 → 상품이라고, 가계부 → 가계부라고

해요 thường là "nghe nói, người ta bảo" (thông tin chung); 했어요 là "(ai đó) đã nói". Người trên nói thì dùng 하셨어요.

  • 물건을 사기 전에 인터넷으로 가격 비교를 하는 게 좋다고 해요. – Nghe nói trước khi mua đồ nên so sánh giá trên mạng.
  • 중고 매장에 가면 필요한 물건을 싸게 살 수 있다고 해요. – Nghe nói đến cửa hàng đồ cũ thì mua được đồ cần dùng với giá rẻ.
  • 오늘부터 항공권 할인 행사가 시작된다고 해요. – Nghe nói từ hôm nay bắt đầu đợt giảm giá vé máy bay.
  • 은행에서 매년 고객에게 선물을 주는데 이번에는 가계부라고 해요. – Năm nào ngân hàng cũng tặng quà cho khách, nghe nói lần này là sổ thu chi.

Muốn hỏi người ta nói gì: 뭐라고 했어요?

Động từ thêm 는 / ㄴ, tính từ thì không

Chỗ dễ nhầm nhất là động từ và tính từ trông giống nhau. 사다 (mua) là động từ nên thành 산다고; 싸다 (rẻ) là tính từ nên giữ 싸다고.

  • 요즘 중고 육아용품을 많이 산다고 해요. – Nghe nói dạo này người ta mua nhiều đồ trẻ em cũ.
  • 중고차가 싸다고 해요. – Nghe nói xe cũ rẻ.

-지 않다 chia theo từ đứng trước: sau động từ là 않는다고 (충동구매를 하지 않는다고), sau tính từ là 않다고 (비싸지 않다고).

N(이)라고 하다: "gọi là" hay "nghe nói là"

KIIP 2 bài 1 đã học N(이)라고 하다 = "gọi là": 이 음식을 떡국이라고 해요. Hôm nay cùng hình thức đó dùng để kể lại câu "là N": 이 가방은 이월 상품이라고 해요 – nghe nói cái túi này là hàng tồn mùa trước. Đọc cả câu mới biết nghĩa nào.

Hội thoại

Bản tin về cách người Hàn mua đồ rẻ (sách KIIP 3, tr.66, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Người dẫn bản tin요즘 저렴한 가격으로 상품을 구입하는 사람들이 늘고 있습니다. 최현수 기자가 취재했습니다.Dạo này, số người mua hàng với giá rẻ đang ngày càng tăng. Phóng viên Choi Hyeon-su đưa tin.
Phóng viên50대 주부 김미진 씨는 200만 원이나 하는 소파를 120만 원에 샀습니다. 가구 매장에서 잠깐 전시한 가구이기 때문에 저렴하게 살 수 있었다고 합니다. 40대 직장인 박진호 씨는 여름에는 겨울용품을 사고, 겨울에는 여름용품을 구입한다고 합니다. 이처럼 현재의 계절과 반대되는 상품이나 이월 상품을 사면 최대 반값 정도로 할인된 가격에 구입할 수 있습니다. 이번에는 20대 한 분을 만나 이야기를 들어 보겠습니다.Bà Kim Mi-jin, một bà nội trợ ở độ tuổi năm mươi, đã mua chiếc ghế sofa giá tới 2.000.000 won với giá 1.200.000 won. Bà cho biết vì đó là đồ nội thất chỉ được trưng bày một thời gian ngắn ở cửa hàng nên bà mới mua được với giá rẻ. Anh Park Jin-ho, một nhân viên văn phòng ở độ tuổi bốn mươi, cho biết anh mua đồ dùng mùa đông vào mùa hè, còn vào mùa đông thì mua đồ dùng mùa hè. Như vậy, nếu mua hàng trái mùa hoặc hàng tồn từ mùa trước thì có thể mua được với giá giảm tới khoảng một nửa. Tiếp theo, chúng tôi sẽ gặp một người ở độ tuổi hai mươi để nghe chia sẻ.
Người dân저는 물건을 사기 전에 반드시 인터넷에서 가격을 비교해 봅니다. 그렇게 하면 실제 매장에서 사는 것보다 저렴한 것을 많이 찾을 수 있습니다. 어떤 물건은 인터넷에서 판매하는 것이 더 싸기 때문에 인터넷으로 구입하는 사람도 많습니다.Trước khi mua đồ, tôi nhất định so sánh giá trên mạng. Làm như vậy thì có thể tìm được nhiều món rẻ hơn so với mua ở cửa hàng. Có những món bán trên mạng rẻ hơn nên cũng có nhiều người mua qua mạng.
Phóng viên이처럼 절약하고 합리적으로 소비를 하는 문화가 우리 생활 속에서 점점 늘어나고 있습니다. KPS 뉴스 최현수입니다.Như vậy, văn hoá tiết kiệm và tiêu dùng hợp lý đang ngày càng phổ biến trong cuộc sống của chúng ta. Choi Hyeon-su, bản tin KPS.
  • 200만 원이나 하는 소파: 이나 của buổi trước – chiếc sofa giá tới 2.000.000 won.
  • 저렴하게 살 수 있었다고 합니다: bản tin kể lại lời bà Kim, dùng 합니다 trang trọng. 있었다고 đọc là [이썯따고].

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 요즘은 중고 육아용품을 많이 ___ 해요. – Nghe nói dạo này người ta mua nhiều đồ trẻ em cũ. (산다고 / 사는다고 / 사다고)
  2. 직접 수리하면 비용을 아낄 수 ___ 해요. – Nghe nói tự tay sửa thì tiết kiệm được chi phí. (있다고 / 있는다고 / 있이라고)
  3. 인터넷으로 사면 더 ___ 해요. – Nghe nói mua trên mạng thì rẻ hơn. (싸다고 / 싸는다고 / 싸이라고)
  4. 이 가방은 이월 상품___ 해요. – Nghe nói cái túi này là hàng tồn mùa trước. (이라고 / 라고 / 다고)
  5. 라민 씨가 어제 벼룩시장에서 책을 싸게 ___ 했어요. – Ramin bảo hôm qua anh ấy mua sách rẻ ở chợ đồ cũ. (샀다고 / 샀는다고 / 사았다고)
  6. Bạn kể lại: Jamshid bảo anh ấy tự làm bánh mì ở nhà. (잠시드 씨가 집에서 빵을 만든다고 했어요. / 잠시드 씨가 집에서 빵을 만들는다고 했어요. / 잠시드 씨가 집에서 빵을 만들다고 했어요.)
Xem đáp án
  1. 산다고 – 사다 là động từ, gốc không có patchim → + ㄴ다고: 산다고.
  2. 있다고 – 있다 / 없다 + 다고, không thêm 는: 있다고.
  3. 싸다고 – 싸다 là tính từ → chỉ + 다고: 싸다고.
  4. 이라고 – Danh từ + (이)라고; 품 có patchim ㅁ → 이라고.
  5. 샀다고 – Việc hôm qua → 았/었다고: 사 + 았다고 → 샀다고.
  6. 잠시드 씨가 집에서 빵을 만든다고 했어요. – 만들다 là động từ có patchim ㄹ: ㄹ rơi rồi + ㄴ다고 → 만든다고.

Giờ kể một mẹo tiết kiệm bạn nghe được: ___(으)면 ___다고 해요.

Lỗi hay gặp

Thêm ㄴ / 는 vào tính từ. Tính từ chỉ + 다고.

  • ❌ 항공권을 미리 사면 저렴한다고 해요.
  • ✅ 항공권을 미리 사면 저렴하다고 해요.

Quên 는 sau động từ có patchim. Động từ có patchim + 는다고.

  • ❌ 이링 씨가 매일 뉴스에서 생활 정보를 듣다고 했어요.
  • ✅ 이링 씨가 매일 뉴스에서 생활 정보를 듣는다고 했어요.

Tóm tắt

  • Kể lại câu kể: động từ + 는다고 / ㄴ다고 하다, tính từ và 있다 / 없다 + 다고 하다.
  • Patchim ㄹ rơi: 만들다 → 만든다고, 살다 → 산다고.
  • Đã xảy ra: 았/었다고 하다. Danh từ: (이)라고 하다.
  • 해요 = nghe nói (thông tin chung), 했어요 = (ai đó) đã nói. Hỏi lại: 뭐라고 했어요?
Nhiều tới … / chỉ … thôi – N이나, N밖에Bị động – động từ -이/히/리/기-

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Động từ thêm 는 / ㄴ, tính từ thì không
  4. 4.N(이)라고 하다: "gọi là" hay "nghe nói là"
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt