VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 3 – Trung cấp 1Bài 2 – 성격
Bài 3/32
8 phút

Trở nên … – A-아/어지다

Roadmap bài 2Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.So với trước hay so với người khác
  4. 4.Nói về tính cách của mình
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Sống ở Hàn một thời gian, nhiều người thấy tính mình đổi khác: hoạt bát hơn, cẩn thận hơn hay nóng vội hơn. Bài này dạy từ vựng về tính cách và A-아/어지다 để nói sự thay đổi đó. Học xong, bạn kể được "Trước tôi hậu đậu, dạo này cẩn thận hơn nhiều rồi".

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
성격 tính cách, tính tình
외향적이다 / 내성적이다 hướng ngoại / hướng nội
적극적이다 / 소극적이다 chủ động / thụ động, rụt rè
꼼꼼하다 cẩn thận, tỉ mỉ
덜렁거리다 hậu đậu, đểnh đoảng
다정하다 / 무뚝뚝하다 tình cảm / cộc lốc, khô khan
성격이 느긋하다 / 성격이 급하다 tính thong thả / tính nóng vội
활발하다 hoạt bát, năng nổ
성격이 밝다 tính vui vẻ, tươi tắn
닮다 giống (ai đó)
친구들과 어울리다 hoà đồng với bạn bè
동아리 câu lạc bộ (ở trường học)
봉사 활동 hoạt động tình nguyện
습관 thói quen
계획을 세우다 lập kế hoạch
긴장하다 căng thẳng, hồi hộp
장점 / 단점 ưu điểm / nhược điểm

Ngữ pháp

🌱 A-아/어지다: gắn vào tính từ để nói trạng thái đã hay đang thay đổi: "trở nên …, … hơn trước".

Chọn 아 hay 어 giống khi chia -아요/어요:

Gốc tính từ Gắn Ví dụ
nguyên âm ㅏ, ㅗ 아지다 좋다 → 좋아지다, 밝다 → 밝아지다, 비싸다 → 비싸지다
nguyên âm khác 어지다 길다 → 길어지다, 넓다 → 넓어지다
하다 해지다 꼼꼼하다 → 꼼꼼해지다, 익숙하다 → 익숙해지다
★ bất quy tắc như khi chia -아요 다르다 → 달라지다, 덥다 → 더워지다, 크다 → 커지다, 빨갛다 → 빨개지다

-아/어지다 chia tiếp như động từ: 좋아져요, 좋아졌어요 (đã đổi khác), 좋아질 거예요. Hay đi cùng 예전에는 … 요즘은, 이제, 점점, 많이.

  • 가: 아이 성격이 어때요? 나: 태권도를 배운 후부터 많이 활발해졌어요. – Tính cháu thế nào? – Từ khi học taekwondo, cháu hoạt bát hơn nhiều rồi.
  • 고향에 있을 때는 성격이 느긋했어요. 한국에 와서 많이 급해졌어요. – Hồi ở quê tính tôi thong thả. Sang Hàn thì tôi nóng vội hơn nhiều.
  • 이제는 한국 생활에 많이 익숙해졌어요. – Giờ tôi đã quen với cuộc sống ở Hàn nhiều rồi.

So với trước hay so với người khác

바빠요 chỉ nói bây giờ bận. 바빠졌어요 cho biết trước không bận như vậy, giờ bận hơn. N보다 더 (KIIP 1 bài 15) so với một người, một vật khác: 형보다 더 바빠요. -아/어지다 so chính người, vật đó trước và sau.

Bài này chỉ học -아/어지다 với tính từ.

Nói về tính cách của mình

Từ có -적이다 chia như N이다: 외향적이에요, 내성적인 사람. 덜렁거리다 là động từ: 덜렁거려요, 덜렁거리는 사람. Sách giới thiệu như sau: 저는 성격이 외향적이에요. 그래서 사람들과 이야기하는 것을 좋아해요. – Tôi hướng ngoại, nên tôi thích nói chuyện với mọi người.

Hội thoại

Chị Huyền nói chuyện với chị Go Cheon về tính cách của con (sách KIIP 3, tr.29). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Huyền고천 씨, 무슨 일이 있어요? 얼굴이 안 좋아 보여요.Chị Go Cheon, có chuyện gì vậy? Trông sắc mặt chị không được tốt.
Go Cheon우리 아이 성격 때문에 고민이에요.Tôi đang lo về tính cách của con tôi.
Huyền성민이 성격요?Tính cách của Seong-min ạ?
Go Cheon네, 애가 저를 닮아 성격이 많이 내성적이거든요. 한국에 온 지 두 달이 넘었는데 학교 친구들과 아직 못 어울리는 것 같아요.Vâng, thằng bé giống tôi nên tính rất hướng nội. Sang Hàn Quốc đã hơn hai tháng rồi mà hình như cháu vẫn chưa hoà nhập được với bạn ở trường.
Huyền그래요? 걱정되시겠어요. 그럼 아이한테 동아리나 봉사 활동을 시키면 어떨까요? 우리 아이는 봉사 활동을 한 후부터 성격이 외향적이고 밝아진 것 같아요.Vậy à? Chắc chị lo lắm. Vậy chị cho cháu tham gia câu lạc bộ hay hoạt động tình nguyện thì sao? Con tôi từ khi tham gia hoạt động tình nguyện thì hình như tính cách trở nên hướng ngoại và vui vẻ hơn.
Go Cheon그렇군요. 이따 집에 가서 우리 아이하고 얘기해 볼게요. 고마워요.Ra vậy. Lát nữa về nhà tôi sẽ thử nói chuyện với con. Cảm ơn chị.
  • 밝아진 것 같아요: 밝다 → 밝아지다, thêm -(으)ㄴ 것 같다 – hình như đã vui vẻ hơn.
  • 애가 저를 닮아: N을/를 닮다 = giống N. 내성적이거든요: -거든요 giải thích lý do (KIIP 2 bài 16).

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 집 근처에 지하철역이 새로 생겨서 교통이 ___. – Gần nhà mới có ga tàu điện ngầm nên đi lại tiện hơn rồi. (편리해졌어요 / 편리아졌어요 / 편리어졌어요)
  2. 겨울이 돼서 낮이 많이 ___. – Sang đông nên ngày ngắn lại nhiều. (짧어졌어요 / 짧아졌어요 / 짧해졌어요)
  3. 가구를 옮기니까 방이 ___. – Chuyển đồ đạc đi thì căn phòng rộng ra. (넓아졌어요 / 넓해졌어요 / 넓어졌어요)
  4. 날씨가 점점 ___. – Trời ngày càng nóng lên. (덥어져요 / 더와져요 / 더워져요)
  5. 발표할 때 긴장해서 얼굴이 ___. – Lúc thuyết trình tôi hồi hộp nên mặt đỏ lên. (빨개졌어요 / 빨가졌어요 / 빨갛아졌어요)
  6. Bạn kể: "Sang Hàn, tính tôi thay đổi nhiều." (한국에 와서 성격이 많이 다라졌어요. / 한국에 와서 성격이 많이 다르어졌어요. / 한국에 와서 성격이 많이 달라졌어요.)
Xem đáp án
  1. 편리해졌어요 – 편리하다 → bỏ 하다 + 해지다 → 편리해졌어요.
  2. 짧아졌어요 – 짧다: nguyên âm ㅏ → + 아지다: 짧아졌어요.
  3. 넓어졌어요 – 넓다: nguyên âm ㅓ → + 어지다: 넓어졌어요.
  4. 더워져요 – 덥다 bất quy tắc ㅂ: 더워요 → 더워지다 → 더워져요.
  5. 빨개졌어요 – 빨갛다 bất quy tắc ㅎ: 빨개요 → 빨개지다 → 빨개졌어요.
  6. 한국에 와서 성격이 많이 달라졌어요. – 다르다 bất quy tắc 르: 달라요 → 달라지다 → 달라졌어요.

Giờ nói về bạn: 한국에 와서 저는 성격이 ___아/어졌어요.

Lỗi hay gặp

Chia sai tính từ 하다. Tính từ 하다 luôn thành 해지다.

  • ❌ 요즘은 한국 생활이 많이 편아졌어요.
  • ✅ 요즘은 한국 생활이 많이 편해졌어요.

Quên bất quy tắc. Gốc biến đổi thế nào ở -아요 thì ở -아/어지다 cũng vậy.

  • ❌ 가방이 무겁어졌어요.
  • ✅ 가방이 무거워졌어요.

Tóm tắt

  • A-아/어지다 = trở nên …, … hơn trước (so chính mình trước và sau).
  • ㅏ, ㅗ → 아지다; nguyên âm khác → 어지다; 하다 → 해지다.
  • Bất quy tắc giữ như -아요: 달라지다, 더워지다, 커지다, 빨개지다.
  • Chia tiếp như động từ: 좋아져요, 좋아졌어요, 좋아질 거예요.
  • N보다 더 so với cái khác; -아/어지다 nói sự thay đổi.
Chỉ cần … là được – V/A-(으)면 되다Bù lại, thay vì – V/A-는 대신(에)

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.So với trước hay so với người khác
  4. 4.Nói về tính cách của mình
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt