Có vẻ như …, chắc là … – V-나 보다 / A-(으)ㄴ가 보다
Nội dung bài · 8 mục
Mùa bầu cử, trước ga tàu có người phát tờ rơi, chỗ ứng viên diễn thuyết vang tiếng vỗ tay. Nhìn thấy, nghe thấy những điều đó rồi đoán "chắc là …", người Hàn dùng V-나 보다 / A-(으)ㄴ가 보다. Bài này dạy mẫu đó, phân biệt nó với -(으)ㄹ 것 같다 và -겠-, cùng từ vựng về các cuộc bầu cử và cách đi bỏ phiếu ở Hàn.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 선거 | bầu cử, cuộc bầu cử |
| 대선 | bầu cử tổng thống |
| 총선 | bầu cử Quốc hội |
| 지방 선거 | bầu cử địa phương |
| 국회 의원 | nghị sĩ Quốc hội |
| 교육감 | giám đốc sở giáo dục (do dân bầu) |
| 후보자 | ứng cử viên |
| 선거 운동을 하다 | vận động tranh cử |
| 공약 | cam kết tranh cử |
| 지지하다 | ủng hộ |
| 유권자 | cử tri |
| 투표소 | điểm bỏ phiếu |
| 기표소 | buồng đánh dấu phiếu |
| 투표함에 넣다 | bỏ (phiếu) vào hòm phiếu |
| 개표하다 | kiểm phiếu |
| 지지율이 높다 | tỷ lệ ủng hộ cao |
| 당선되다 | trúng cử, đắc cử |
| 투표권 | quyền bỏ phiếu, quyền bầu cử |
Ngữ pháp
🔍 V-나 보다 / A-(으)ㄴ가 보다: đoán một việc dựa trên điều mình vừa nhìn thấy, nghe thấy: "có vẻ như …, chắc là …".
| Loại từ | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ, 있다 / 없다 | 나 보다 | 읽나 보다, 하나 보다, 있나 보다, 맛있나 보다 |
| động từ gốc ㄹ | bỏ ㄹ + 나 | 만들다 → 만드나 보다, 살다 → 사나 보다 |
| tính từ có patchim | 은가 보다 | 많은가 보다, 높은가 보다, 좋은가 보다 |
| tính từ không patchim | ㄴ가 보다 | 바쁜가 보다, 피곤한가 보다, 아픈가 보다 |
| ★ tính từ ㅂ, ㄹ | 춥다 → 추운가 보다, 길다 → 긴가 보다 | |
| danh từ | 인가 보다 | 후보자인가 보다 |
| việc đã xảy ra | -았/었나 보다 | 사고가 났나 보다, 어제 바빴나 보다 |
Khi nói thường dùng 봐요: 하나 봐요, 많은가 봐요. Căn cứ hay nêu ở vế trước: … 걸 보니, … 것을 보니 (thấy … thì …).
- 가: 와, 박수 소리가 큰데요. 나: 네, 지금 연설을 마친 후보자를 지지하는 사람이 많은가 봐요. – Ồ, tiếng vỗ tay to quá. – Vâng, chắc là có nhiều người ủng hộ ứng viên vừa diễn thuyết xong.
- 라흐만 씨가 도서관에 자주 가는 것을 보니 책을 많이 읽나 봐요. – Thấy anh Rahman hay đến thư viện thì chắc là anh ấy đọc sách nhiều lắm.
- 가: 저 사람들은 뭐 하는 거예요? 나: 다음 달에 있을 선거 운동을 하나 봐요. – Những người kia đang làm gì thế? – Hình như họ đang vận động cho cuộc bầu cử tháng sau.
- 이링 씨가 전화를 안 받네요. 오늘 많이 바쁜가 봐요. – Chị Yi Ling không nghe máy. Chắc hôm nay chị ấy bận lắm.
Mẫu này thường dùng để đoán chuyện của người khác, sự việc bên ngoài. Cảm giác của chính mình mà mình biết rõ thì nói thẳng: 저는 피곤해요.
-나 보다, -(으)ㄹ 것 같다 hay -겠-
| Câu | Khi nào |
|---|---|
| 우산을 쓴 사람이 많네요. 비가 오나 봐요. | có căn cứ vừa thấy, đoán việc đang / đã xảy ra |
| 하늘이 흐리네요. 내일 비가 올 것 같아요. | đoán chung, cả việc sắp tới (-(으)ㄹ 것 같다, KIIP 2 bài 9) |
| (bạn mời món tự nấu) 와, 냄새가 좋네요. 맛있겠어요! | phản ứng ngay với người trước mặt (-겠-, KIIP 2 bài 6) |
Thấy quán ăn có người xếp hàng dài thì nói 이 식당 음식이 맛있나 봐요.
Bầu cử ở Hàn theo sách
Theo sách (tr.158), Hàn Quốc có 대선 bầu 대통령, 총선 bầu 국회 의원, và 지방 선거 bầu thị trưởng, 교육감, nghị viên địa phương… Trước ngày bầu, 후보자 선거 운동을 하다, dán 선거 포스터, đưa ra 공약. Ngày bầu, 유권자 đến 투표소, 신분을 확인하다, 투표용지를 받다, vào 기표소 đánh dấu rồi 투표함에 넣다. Sau đó 개표하다, người được nhiều phiếu thì 당선되다. Như Go Cheon trong hội thoại, người nước ngoài đáp ứng điều kiện luật định có thể có 투표권 ở bầu cử địa phương.
Hội thoại
Cô Jeong A-ra hỏi Go Cheon về kỳ bầu cử địa phương sắp tới (sách KIIP 4, tr.161). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Jeong A-ra | 아, 맞다. 고천 씨, 이번 지방 선거 때 투표하죠? | À, đúng rồi. Chị Go Cheon, kỳ bầu cử địa phương lần này chị đi bỏ phiếu chứ? |
| Go Cheon | 네. 이제 투표권이 생겨서 이번에 처음으로 하게 됐어요. | Vâng. Giờ tôi đã có quyền bầu cử nên lần này là lần đầu tiên tôi đi bỏ phiếu. |
| Jeong A-ra | 고천 씨는 어떤 사람이 당선됐으면 좋겠어요? | Chị Go Cheon muốn người như thế nào trúng cử? |
| Go Cheon | 아직 잘 모르겠어요. 저는 지지율이 높은 사람에게 투표하려고요. | Tôi vẫn chưa rõ lắm. Tôi định bỏ phiếu cho người có tỷ lệ ủng hộ cao. |
| Jeong A-ra | 그러지 말고 후보자의 공약을 읽어 보세요. 공약이야말로 나에게 필요한 후보자를 찾는 좋은 자료예요. | Đừng làm vậy, chị hãy đọc thử cam kết tranh cử của các ứng viên xem. Chính cam kết tranh cử mới là tài liệu tốt để tìm ra ứng viên mà mình cần. |
| Go Cheon | 그런가요? 그럼 저는 아이 교육에 관심이 많으니까 교육 관련 내용을 찾아봐야겠어요. | Vậy sao? Thế thì tôi quan tâm nhiều đến việc học của con nên phải tìm xem những nội dung liên quan đến giáo dục mới được. |
| Jeong A-ra | 선거 공보물 꼼꼼히 확인하시고 소중한 한 표 꼭 행사하세요. | Chị hãy xem kỹ tài liệu thông tin bầu cử và nhớ dùng lá phiếu quý giá của mình nhé. |
- 투표권이 생겨서 이번에 처음으로 하게 됐어요: có quyền bầu cử rồi nên lần này là lần đầu đi bầu (-게 되다, KIIP 3). 투표하려고요 = định bỏ phiếu.
- 공약이야말로 … có ngữ pháp buổi sau. Giờ chỉ cần hiểu: chính cam kết tranh cử mới là tài liệu tốt để chọn ứng viên. 소중한 한 표 꼭 행사하세요 = nhớ dùng lá phiếu quý giá của mình nhé.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 가: 민수 씨가 요즘 매일 도서관에 가요. 나: 곧 시험이 ___. – – Dạo này ngày nào Min-su cũng đến thư viện. – Chắc sắp có kỳ thi. (있나 봐요 / 있은가 봐요 / 있인가 봐요)
- 가: 고천 씨가 점심도 안 먹고 계속 일만 하네요. 나: 오늘 일이 많이 ___. – – Chị Go Cheon không ăn trưa, cứ làm việc mãi. – Chắc hôm nay việc bận lắm. (바쁘은가 봐요 / 바쁜가 봐요 / 바쁜인가 봐요)
- 밖에서 들어온 사람들 얼굴이 모두 빨개요. 밖이 많이 ___. – Mặt ai từ ngoài vào cũng đỏ ửng. Chắc ngoài trời lạnh lắm. (춥은가 봐요 / 추운인가 봐요 / 추운가 봐요)
- 가: 사람들이 저분하고 사진을 찍으려고 줄을 서 있네요. 나: 유명한 배우___ 봐요. – – Mọi người đang xếp hàng để chụp ảnh với vị kia. – Chắc là diễn viên nổi tiếng. (인가 / 은가 / 한가)
- 가: 라민 씨가 오늘 기분이 안 좋아 보여요. 나: 아까 과장님한테 혼이 ___. – – Hôm nay trông Ramin không vui. – Chắc lúc nãy bị trưởng phòng mắng rồi. (났은가 봐요 / 났나 봐요 / 났인가 봐요)
- Thấy bạn cứ cười suốt, bạn nói: "Chắc là có chuyện vui." (좋은 일이 있은가 봐요. / 좋은 일이 있나 봐요. / 좋은 일이 있인가 봐요.)
Xem đáp án
- 있나 봐요 – 있다 / 없다 + 나 보다: 있나 봐요.
- 바쁜가 봐요 – 바쁘다 là tính từ không patchim → ㄴ가 보다: 바쁜가 봐요.
- 추운가 봐요 – 춥다: bất quy tắc ㅂ → 추우 + ㄴ가 보다: 추운가 봐요.
- 인가 – Danh từ + 인가 보다: 배우인가 봐요.
- 났나 봐요 – Việc đã xảy ra → -았/었나 보다: 혼이 났나 봐요. Sau -았/었- dùng 나, không dùng 은가 hay 인가.
- 좋은 일이 있나 봐요. – 있다 + 나 보다: 있나 봐요.
Giờ đoán thử: ___ 걸 보니 ___나 봐요 / (으)ㄴ가 봐요.
Lỗi hay gặp
Động từ dùng -(으)ㄴ가. Theo chuẩn, động từ đi với 나.
- ❌ 저 사람들은 선거 운동을 한가 봐요.
- ✅ 저 사람들은 선거 운동을 하나 봐요.
Tính từ có patchim dùng 인가. 인가 chỉ dành cho danh từ.
- ❌ 지지하는 사람이 많인가 봐요.
- ✅ 지지하는 사람이 많은가 봐요.
Tóm tắt
- V-나 보다 / A-(으)ㄴ가 보다 / N인가 보다 = có vẻ như, chắc là …: đoán từ điều vừa thấy, nghe.
- Động từ, 있다 / 없다 + 나 (읽나, 만드나, 맛있나); tính từ + (으)ㄴ가 (많은가, 바쁜가, 추운가).
- Việc đã xảy ra: -았/었나 봐요 (났나, 혼났나).
- -(으)ㄹ 것 같다: đoán chung, cả việc sắp tới; -겠-: phản ứng ngay với người trước mặt.
- Bầu cử: 투표소 → 투표용지 → 기표소 → 투표함 → 개표 → 당선.