VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 4 – Trung cấp 2Bài 7 – 현대인의 질병
Bài 13/32
8 phút

Được … nhưng phải … – V-되

Roadmap bài 7Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-되 khác -지만 và -는데 thế nào
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Bác sĩ cho bạn tập thể dục lại nhưng dặn đừng quá sức; bảng nội quy cho dùng phòng nhưng nhắc dọn dẹp: những lời này hay nói bằng một câu có -되. Bài này dạy V-되, phân biệt với -지만 và -는데, cùng từ vựng về triệu chứng và các bệnh viêm thường gặp. Học xong, bạn kể được mình đau ở đâu và hiểu lời dặn kèm điều kiện.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
질병 bệnh tật
증상 triệu chứng
고열 sốt cao
재채기를 하다 hắt hơi
목이 따끔거리다 rát họng
속이 쓰리다 xót ruột, rát dạ dày
배가 더부룩하다 đầy bụng, chướng bụng
어지럽다 chóng mặt
다리가 붓다 sưng chân, phù chân
혈압이 높다 huyết áp cao
비염 viêm mũi
기관지염 viêm phế quản
위염 viêm dạ dày
장염 viêm ruột (đọc [장념])
자극적이다 (đồ ăn) kích thích, cay nóng, nặng vị
마음껏 먹다 ăn thoả thích
무리하다 làm quá sức
전염되다 lây (bệnh)

Ngữ pháp

✅ V-되: cho phép hay thừa nhận việc ở vế trước, nhưng kèm điều kiện, giới hạn ở vế sau: "được làm …, nhưng …".

Gốc động từ + 되, không xét patchim, không biến âm:

Gốc Ví dụ
không patchim 가다 → 가되, 운동하다 → 운동하되, 다녀오다 → 다녀오되
có patchim 먹다 → 먹되, 씻다 → 씻되
★ ㄹ, ㄷ giữ nguyên 살다 → 살되, 걷다 → 걷되, 듣다 → 듣되
kính trọng 드시다 → 드시되, 하시다 → 하시되
  • 가: 쉬는 시간에 밖에 다녀와도 돼요? 나: 밖에 다녀오되 늦지 않게 오세요. – Giờ nghỉ em ra ngoài một lát được không ạ? – Đi thì được, nhưng đừng về muộn nhé.
  • 음식을 마음껏 드시되 남기시면 안 됩니다. – Quý khách cứ dùng thoả thích, nhưng không được để thừa.
  • 한국어 실력을 늘리려면 한국 친구를 자주 만나되 한국어로 이야기해야 해요. – Muốn tiến bộ tiếng Hàn thì gặp bạn Hàn thường xuyên, nhưng phải nói chuyện bằng tiếng Hàn.
  • 라민: 며칠 전부터 계속 배가 아프고 설사를 해요. 의사: 장염에 걸리셨네요. 식사를 하되 자극적인 음식은 피하는 것이 좋습니다. – Ramin: Mấy hôm nay tôi cứ đau bụng và tiêu chảy. – Bác sĩ: Anh bị viêm ruột rồi. Ăn thì được, nhưng nên tránh đồ ăn kích thích.

Vế sau thường là lời dặn, quy định: -(으)세요, -지 마세요, -아/어야 하다, -(으)면 안 되다, -는 것이 좋다. -되 nghe gọn, trang trọng, hay gặp trong lời bác sĩ, nội quy, thông báo. -되 không gắn -았/었: 취소하되, không nói 취소했되.

-되 khác -지만 và -는데 thế nào

Câu Ghi chú
이 약은 효과가 좋지만 값이 비싸요. -지만 (KIIP 1): hai ý trái ngược, không có ý cho phép
밖에 비가 오는데 우산을 가져가세요. -는데 (KIIP 2 bài 10): vế trước là hoàn cảnh
운동하되 무리하지 마세요. -되: được tập, nhưng với điều kiện đừng quá sức

Vế trước của -되 là việc người nghe được phép làm. Mưa không phải việc được phép làm, nên không nói 비가 오되.

Hội thoại

Chị Anna hỏi thăm anh Jason ho mãi không khỏi (sách KIIP 4, tr.89). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Anna제이슨 씨, 며칠 전에도 그런 것 같은데 아직도 기침이 안 나았어요?Anh Jason, hình như mấy hôm trước cũng thế, đến giờ anh vẫn chưa khỏi ho à?
Jason네. 무리해서 일했더니 약을 먹어도 잘 낫지 않아요. 열도 있고요.Vâng. Tôi làm việc quá sức nên uống thuốc rồi mà vẫn chưa khỏi. Lại còn sốt nữa.
Anna기관지염인 것 같은데 병원에는 가 봤어요?Có vẻ là viêm phế quản, anh đã đi bệnh viện chưa?
Jason가기는 했는데 크게 걱정할 정도는 아니라고 하셨어요.Đi thì tôi đi rồi, nhưng bác sĩ bảo không đến mức phải lo lắng nhiều.
Anna요즘 수업이 많은데 괜찮겠어요?Dạo này anh có nhiều giờ dạy, liệu có ổn không?
Jason어쩔 수 없지요. 수업을 하되 무리하지 않도록 해야겠어요.Đành chịu thôi. Tôi vẫn sẽ dạy nhưng phải cố gắng không làm quá sức.
  • 수업을 하되 무리하지 않도록 해야겠어요: -되 vừa học (vẫn dạy, nhưng đừng quá sức). 않도록 có -도록 (bài 13), giờ hiểu là "sao cho không …".
  • 무리해서 일했더니 có -았/었더니 (buổi sau): kể việc mình đã làm và kết quả. 크게 걱정할 정도는 아니다 = không đến mức phải lo nhiều (-(으)ㄹ 정도, bài 6).

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 가: 이제부터 운동을 해도 돼요? 나: 운동___ 무리하지 마세요. – – Từ giờ tôi tập thể dục được chưa? – Tập thì được, nhưng đừng quá sức. (하되 / 해되 / 한되)
  2. 잠이 안 올 때는 느린 음악을 ___ 가사가 없는 것을 듣는 것이 좋아요. – Khi khó ngủ thì nghe nhạc chậm, nhưng nên nghe bài không có lời. (들되 / 듣되 / 들어되)
  3. 쉬는 시간에 밖에 ___ 10분 안에 돌아오세요. – Giờ nghỉ ra ngoài thì được, nhưng quay lại trong 10 phút nhé. (나간되 / 나가서되 / 나가되)
  4. 회의실을 ___ 나갈 때는 불을 꺼 주세요. – Dùng phòng họp thì được, nhưng lúc ra nhớ tắt đèn. (사용하되 / 사용해되 / 사용했되)
  5. 이 공원에서는 자전거를 ___ 천천히 타야 해요. – Ở công viên này đạp xe thì được, nhưng phải đạp chậm. (탄되 / 타되 / 타어되)
  6. Bác sĩ cho ăn, nhưng dặn tránh đồ ăn kích thích. Bác sĩ nói: (식사를 했되 자극적인 음식은 피하세요. / 식사를 하는되 자극적인 음식은 피하세요. / 식사를 하되 자극적인 음식은 피하세요.)
Xem đáp án
  1. 하되 – Gốc động từ + 되: 운동하다 → 운동하되 (không chia -아/어, không thêm ㄴ).
  2. 듣되 – Sau ㄷ là phụ âm 되 → ㄷ giữ nguyên: 듣되.
  3. 나가되 – 나가다 → 나가 + 되.
  4. 사용하되 – -되 gắn thẳng vào gốc, không gắn -았/었.
  5. 타되 – 타다 → 타 + 되.
  6. 식사를 하되 자극적인 음식은 피하세요. – Cho phép (ăn) + điều kiện (tránh đồ kích thích): 하다 → 하되.

Giờ đặt một quy định cho nhà bạn: 텔레비전을 보되 ___.

Lỗi hay gặp

Chia -아/어 hoặc gắn -았/었 trước 되. -되 gắn thẳng vào gốc.

  • ❌ 음식을 마음껏 드셨되 남기시면 안 됩니다.
  • ✅ 음식을 마음껏 드시되 남기시면 안 됩니다.

Dùng -되 cho hoàn cảnh. Vế trước của -되 phải là việc được phép làm.

  • ❌ 밖에 비가 오되 우산을 가져가세요.
  • ✅ 밖에 비가 오는데 우산을 가져가세요.

Tóm tắt

  • V-되 = được làm …, nhưng (phải / đừng) …: cho phép kèm điều kiện.
  • Gốc động từ + 되: 먹되, 가되, 하되, 살되, 걷되, 듣되; kính trọng 드시되.
  • Vế sau thường là lời dặn: -(으)세요, -지 마세요, -아/어야 해요, -(으)면 안 돼요.
  • -지만: hai ý trái ngược; -는데: hoàn cảnh; -되: cho phép + điều kiện.
  • Bệnh viêm: 비염 (mũi), 기관지염 (phế quản), 위염 (dạ dày), 장염 (ruột).
Đến mức … – V/A-(으)ㄹ 정도로Tôi đã làm … thì / nên … – V-았/었더니

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-되 khác -지만 và -는데 thế nào
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt