… hay … cũng được – V/A-든지
Nội dung bài · 7 mục
Bạn rủ đi chơi, người kia đáp "평일에 가든지 주말에 가든지 다 좋아요": ngày nào cũng được. Bài này dạy V/A-든지 và các từ 어디든지, 언제든지, phân biệt với N(이)나 của KIIP 2, cùng bài giảng về chữ Hangeul và cách nói về bảo tồn di sản. Học xong, bạn đưa ra được hai lựa chọn, khuyên ai làm cách này hay cách kia, và nói "bất kể".
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 세종 대왕 | vua Sejong Đại đế |
| 집현전 학자 | học giả Tập Hiền Điện |
| 한글을 창제하다 | sáng tạo ra chữ Hangeul |
| 우수성을 인정받다 | được công nhận là ưu việt |
| 소리글자 | chữ ghi âm |
| 자음과 모음 | phụ âm và nguyên âm |
| 유적지를 탐방하다 | đi tham quan tìm hiểu di tích |
| 세계 문화유산으로 지정하다 | công nhận là di sản văn hoá thế giới |
| 문화재를 보존하다 | bảo tồn di sản văn hoá |
| 문화유산을 전승하다 | truyền lại di sản văn hoá |
| 역사적인 가치 | giá trị lịch sử |
| 후손에게 물려주다 | để lại cho con cháu đời sau |
| 문화 해설사 | hướng dẫn viên thuyết minh di sản |
| 민속촌 | làng dân gian |
| 벼룩시장 | chợ đồ cũ |
| 비타민을 섭취하다 | bổ sung vitamin |
| 아리랑 | Arirang (bài dân ca nổi tiếng nhất) |
| 민요 | dân ca |
Ngữ pháp
🔀 V/A-든지: "… hay … cũng được": đưa ra các lựa chọn, chọn cái nào cũng được, hoặc nói "bất kể …".
Gốc + 든지, không xét patchim, không biến âm (든지 bắt đầu bằng phụ âm):
| Gốc | Ví dụ |
|---|---|
| không patchim | 마시다 → 마시든지, 가다 → 가든지 |
| có patchim | 먹다 → 먹든지, 작다 → 작든지 |
| ★ ㅂ, ㄷ, ㄹ giữ nguyên | 눕다 → 눕든지, 듣다 → 듣든지, 만들다 → 만들든지 |
| danh từ | 커피든지 차든지; có patchim: 무엇이든지 |
Ba cách dùng:
| Cách dùng | Ví dụ |
|---|---|
| ① V-든지 V-든지 하다: làm một trong hai việc | 책으로 공부하든지 유적지에 가든지 해 보세요. |
| ② -든지 안 -든지, A-든지 B-든지 + 다 좋다, 상관없다, 모두: bất kể | 비가 오든지 안 오든지 상관없어요. |
| ③ từ để hỏi + (이)든지: bất cứ … | 무엇이든지, 어디든지, 언제든지, 누구든지 |
- 가: 고향에 돌아가도 계속 연락하고 지내요. 나: 물론이지요. 이메일을 하든지 에스엔에스로 메시지를 보내든지 할게요. – Về quê rồi vẫn giữ liên lạc nhé. – Tất nhiên rồi. Tôi sẽ gửi email hoặc nhắn qua mạng xã hội.
- 한글 박물관은 실내니까 비가 오든지 안 오든지 아무 때나 가도 돼요. – Bảo tàng Hangeul ở trong nhà nên mưa hay không mưa, lúc nào đi cũng được.
- 유물은 크기가 작든지 크든지 모두 역사적인 가치가 있어요. – Cổ vật dù nhỏ hay lớn đều có giá trị lịch sử.
- 가: 우리 제주도에 언제 갈까요? 나: 저는 평일에 가든지 주말에 가든지 다 좋아요. – Khi nào mình đi Jeju nhỉ? – Ngày thường hay cuối tuần tôi đều được.
Chính tả: viết 든 (ㅡ), không viết 던. Nói nhanh có thể bỏ 지: 가든 안 가든.
Nối danh từ bằng N(이)나, nối động từ bằng -든지
| Câu | Ghi chú |
|---|---|
| 버스나 지하철을 타세요. | N(이)나 (KIIP 2 bài 3): "hoặc" giữa hai danh từ |
| 버스를 타든지 지하철을 타든지 하세요. | -든지 gắn vào động từ, nhấn "cách nào cũng được" |
| 버스든지 지하철이든지 다 괜찮아요. | danh từ dùng 든지 thì lặp ở cả hai |
Có thể bạn đã gặp -거나 (… hoặc …). Ở cách dùng ① nghĩa gần -든지; bài này chỉ luyện -든지.
Hội thoại
Bài giảng nhân Ngày Hangeul (9/10), chỉ có một giảng viên nói (sách KIIP 4, tr.66, bài nghe; khung dưới có 10 câu đầu). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Giảng viên | 안녕하십니까? | Xin chào các bạn. |
| Giảng viên | 오늘 강의에서는 10월 9일 한글날을 맞아 한국의 문화유산 ‘한글’에 대해 다시 한번 생각해 보고 여러분이 한글을 처음 배울 때의 경험에 대해서도 이야기해 보겠습니다. | Trong bài giảng hôm nay, nhân dịp Ngày Hangeul mùng 9 tháng 10, chúng ta sẽ cùng suy ngẫm lại về di sản văn hoá của Hàn Quốc là chữ Hangeul, và cũng sẽ nói về trải nghiệm của các bạn khi lần đầu học Hangeul. |
| Giảng viên | 여러분, 현재 우리는 말을 글로 쓰는 것이 당연한 시대를 살고 있습니다. | Các bạn, hiện nay chúng ta đang sống trong thời đại mà việc viết lời nói thành chữ là điều đương nhiên. |
| Giảng viên | 하지만 만약 우리가 하는 ‘말’을 기록하는 ‘문자’가 없다면 어떨까요? | Nhưng nếu không có “chữ viết” để ghi lại “lời nói” của chúng ta thì sẽ thế nào? |
| Giảng viên | 한글이 만들어지기 이전에 한국 사람들은 어땠을까요? | Trước khi Hangeul ra đời, người Hàn Quốc đã sống ra sao? |
| Giảng viên | 그렇습니다. | Đúng vậy. |
| Giảng viên | 한국어를 기록하는 고유의 글자가 없어서 백성들이 무척 불편함을 겪었습니다. | Vì không có chữ viết riêng để ghi lại tiếng Hàn nên người dân đã gặp rất nhiều bất tiện. |
| Giảng viên | 그래서 세종 대왕은 집현전 학자들과 함께 문자 생활을 편하게 하도록 하기 위해 한글을 창제하게 되었습니다. | Vì thế, vua Sejong đã cùng các học giả Tập Hiền Điện sáng tạo ra Hangeul để việc sử dụng chữ viết trở nên thuận tiện. |
| Giảng viên | 한글은 전 세계적으로 우수성을 인정받고 있는 과학적인 문자로 알려져 있습니다. | Hangeul được biết đến là một loại chữ viết khoa học, được cả thế giới công nhận về tính ưu việt. |
| Giảng viên | 여러분도 잘 알고 있는 것처럼 한글은 소리글자이고 자음과 모음으로 이루어져 있습니다. | Như các bạn cũng biết rõ, Hangeul là chữ ghi âm và được cấu tạo từ phụ âm và nguyên âm. |
- Bài giảng dùng văn trang trọng -습니다. "-도록 하기 위해" có -도록 (bài 13); 창제하게 되었습니다 là -게 되다 (KIIP 3). Chỉ cần hiểu: vua Sejong cùng các học giả Tập Hiền Điện sáng tạo ra Hangeul để việc dùng chữ thuận tiện.
- Theo bài giảng: trước đó không có chữ riêng ghi tiếng Hàn nên dân chúng rất bất tiện; Hangeul là 소리글자, gồm 자음 và 모음, được thế giới công nhận ưu việt. Theo bài đọc (tr.67–68), di sản nhận từ 조상 thì phải bảo tồn và 후손에게 물려주다.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 배가 고프면 빵을 ___ 라면을 먹든지 하세요. – Đói thì ăn bánh mì hoặc mì gói đi. (먹든지 / 먹은든지 / 먹으든지)
- 궁금한 게 있으면 ___ 전화하세요. – Có gì thắc mắc thì cứ gọi điện bất cứ lúc nào. (언제인지 / 언제든지 / 언제도)
- 비가 오든지 눈이 ___ 축제는 열려요. – Mưa hay tuyết thì lễ hội vẫn mở. (온든지 / 와든지 / 오든지)
- 한국 역사를 알고 싶으면 박물관에 가든지 문화 해설사의 설명을 ___ 해 보세요. – Muốn biết lịch sử Hàn Quốc thì đến bảo tàng hoặc nghe hướng dẫn viên thuyết minh xem. (듣든지 / 들든지 / 들어든지)
- 이 수업은 한국어를 잘하든지 ___ 누구든지 들을 수 있어요. – Lớp này giỏi hay không giỏi tiếng Hàn, ai cũng học được. (못한든지 / 못하든지 / 못해든지)
- Bạn được hỏi đi biển hay đi núi. Bạn đáp: "Biển hay núi đều được, đi đâu cũng được." (바다든지 산든지 다 좋으니까 어디든지 가요. / 바다든지 산이든지 다 좋으니까 어디든지 가요. / 바다든지 산이든지 다 좋으니까 어디인지 가요.)
Xem đáp án
- 먹든지 – Gốc + 든지, không xét patchim: 먹 + 든지.
- 언제든지 – Từ để hỏi + 든지 = bất cứ …: 언제든지 = bất cứ lúc nào.
- 오든지 – Hai lựa chọn, bất kể: 오든지 … 오든지 (gốc + 든지).
- 듣든지 – 든지 bắt đầu bằng phụ âm → ㄷ giữ nguyên: 듣든지.
- 못하든지 – 잘하든지 못하든지 = bất kể giỏi hay không.
- 바다든지 산이든지 다 좋으니까 어디든지 가요. – Danh từ có patchim + 이든지: 산이든지. "Đi đâu cũng được": từ để hỏi + 든지 → 어디든지.
Giờ nói về bạn: 주말에는 보통 ___든지 ___든지 해요.
Lỗi hay gặp
Viết 던 thay cho 든. Hai chữ đọc gần giống nhau, nhưng -던 là ngữ pháp khác hẳn (bài 6).
- ❌ 커피를 마시던지 차를 마시던지 하세요.
- ✅ 커피를 마시든지 차를 마시든지 하세요.
Thêm 은 / 으 hoặc đổi bất quy tắc. -든지 gắn thẳng vào gốc.
- ❌ 크기가 작은든지 크은든지 상관없어요.
- ✅ 크기가 작든지 크든지 상관없어요.
Tóm tắt
- V/A-든지 = … hay … cũng được, hoặc … hoặc …, bất kể …
- Gốc + 든지, không xét patchim, không biến âm: 먹든지, 눕든지, 듣든지, 만들든지.
- -든지 -든지 하다 (chọn một), -든지 안 -든지 (bất kể), 어디든지 / 언제든지 / 누구든지 / 무엇이든지.
- Hai danh từ "hoặc": N(이)나; động từ: -든지.
- Hangeul do vua Sejong cùng học giả Tập Hiền Điện sáng tạo; là 소리글자 (theo sách).