VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 4 – Trung cấp 2Bài 5 – 문화유산
Bài 9/32
8 phút

… biết bao – 얼마나 V/A-는지 모르다

Roadmap bài 5Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Có 얼마나 hay không: nhấn mạnh hay thật sự không biết
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Kể về chuyến đi Gyeongju hay cung Changdeok, người Hàn hay nói "얼마나 아름다운지 몰라요" thay cho "đẹp lắm". Bài này dạy 얼마나 V/A-는지 모르다 ("… biết bao"), phân biệt với -는지 모르다 của KIIP 3, cùng tên các loại di sản và di sản tiêu biểu của Hàn Quốc. Học xong, bạn giới thiệu được một di sản bằng lời đầy cảm xúc.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
문화유산 di sản văn hoá (đọc [무놔유산])
자연 유산 di sản thiên nhiên
무형 유산 di sản phi vật thể
기록 유산 di sản tư liệu (sách, văn bản cổ)
문화재 di sản (tài sản) văn hoá được bảo vệ
유적지 di tích lịch sử
유물 di vật, cổ vật
창덕궁 cung Changdeok
불국사 chùa Bulguk (ở Gyeongju)
판소리 pansori (hát kể chuyện truyền thống)
성산 일출봉 đỉnh Seongsan Ilchulbong (ở Jeju)
종묘 Tông miếu Jongmyo
수원 화성 thành Hwaseong ở Suwon
궁궐 cung điện
사찰 chùa (cách nói trang trọng của 절)
성곽 tường thành
웅장하다 hùng vĩ, nguy nga
관광객 khách du lịch

Ngữ pháp

🤩 얼마나 V/A-는지 모르다: nhấn mạnh "… biết bao, … vô cùng"; nghĩa đen là "không biết là … đến mức nào".

Phần đuôi chia giống -는지 đã học ở KIIP 3 bài 3:

Loại Gắn Ví dụ
động từ 는지 방문하다 → 방문하는지, 오다 → 오는지
★ động từ gốc có ㄹ bỏ ㄹ + 는지 살다 → 사는지, 만들다 → 만드는지
tính từ có patchim 은지 넓다 → 넓은지, 많다 → 많은지
tính từ không patchim ㄴ지 화려하다 → 화려한지, 다르다 → 다른지
★ bất quy tắc ㅂ 운지 아름답다 → 아름다운지, 고맙다 → 고마운지
있다 / 없다 는지 재미있다 → 재미있는지, 인기 있다 → 인기 있는지
danh từ 인지 괜찮은 사람 → 괜찮은 사람인지
chuyện đã qua -았/었는지 좋았는지, 가벼워졌는지
  • 가: 한글이 과학적인 글자예요? 나: 네, 얼마나 과학적으로 만들어졌는지 몰라요. – Hangeul là chữ viết khoa học à? – Vâng, nó được tạo ra khoa học vô cùng.
  • 남산 타워 야경이 얼마나 화려한지 몰라요. – Cảnh đêm tháp Namsan lộng lẫy biết bao.
  • 경주에 옛 유물이 얼마나 많은지 몰라요. – Ở Gyeongju có cổ vật xưa nhiều vô kể.
  • 가: 요즘 외국인 관광객들에게 한옥 체험이 얼마나 인기 있는지 몰라요. 나: 그렇군요. 기회가 있을 때 저도 꼭 해 보고 싶네요. – Dạo này trải nghiệm nhà hanok được khách nước ngoài ưa chuộng vô cùng. – Ra vậy. Có dịp tôi cũng nhất định muốn thử.

Câu thường kết bằng 몰라요 (hiện tại) dù chuyện đã qua: 얼마나 좋았는지 몰라요. Động từ hay đi kèm 많이, 잘, 열심히: 얼마나 많이 방문하는지 몰라요.

Có 얼마나 hay không: nhấn mạnh hay thật sự không biết

Câu Nghĩa
창덕궁이 어디에 있는지 몰라요. Tôi không biết cung Changdeok ở đâu (KIIP 3 bài 3).
창덕궁이 얼마나 아름다운지 몰라요. Cung Changdeok đẹp vô cùng.
창덕궁이 얼마나 아름다운지 알아요? Bạn có biết cung Changdeok đẹp đến mức nào không?
창덕궁이 정말 아름다워요. Cung Changdeok đẹp thật.

Muốn nhấn mạnh thì cần đủ cả 얼마나 và 몰라요. Thiếu 얼마나, câu thành "không biết có … không". 정말 아름다워요 cũng là khen, nhưng 얼마나 아름다운지 몰라요 giàu cảm xúc hơn, như đang kể lại với sự thán phục.

Theo sách (tr.62): 창덕궁 là 조선 시대의 궁궐, 불국사 là 신라 시대의 사찰, 종묘 là nơi 왕의 제사를 모신 곳, 수원 화성 là 조선 시대의 성곽, 성산 일출봉 là 바다 위의 큰 화산섬. 판소리 là 무형 유산, 훈민정음 해례본 là 기록 유산.

Hội thoại

Chị Anaïs hỏi anh Ramin chỗ vừa đi du lịch vừa tìm hiểu được di sản (sách KIIP 4, tr.65). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Anaïs라민 씨, 요즘도 여행 많이 다니지요? 라민 씨가 블로그에 올린 여행 칼럼이 얼마나 재미있는지 몰라요.Anh Ramin, dạo này anh vẫn đi du lịch nhiều chứ? Mấy bài viết du lịch anh đăng trên blog hay lắm đấy.
Ramin아이고, 고마워요. 혹시 여행 정보에 대해 궁금한 게 있으면 물어보세요.Ôi, cảm ơn chị. Nếu có gì thắc mắc về thông tin du lịch thì chị cứ hỏi nhé.
Anaïs혹시 여행도 하고 문화유산도 공부할 수 있는 곳이 있어요?Có chỗ nào vừa đi du lịch vừa tìm hiểu được di sản văn hoá không anh?
Ramin좋은 곳이 많지만 불국사에는 꼭 가 보세요. 불국사는 신라 시대 사찰인데 그 시대의 불교 문화를 느낄 수 있어요.Chỗ hay thì nhiều, nhưng nhất định chị phải đến chùa Bulguksa nhé. Bulguksa là ngôi chùa thời Silla, ở đó chị có thể cảm nhận được văn hoá Phật giáo của thời đại ấy.
Anaïs그래요? 안 그래도 저도 가 보고 싶었던 곳이에요.Vậy à? Đúng là nơi tôi cũng đang muốn đến.
Ramin필요하면 다른 정보도 줄게요. 메일로 보내든지 에스엔에스(SNS)로 보내든지 할게요.Nếu cần thì tôi sẽ gửi thêm thông tin khác cho chị. Tôi sẽ gửi qua email hoặc qua mạng xã hội.
Anaïs아, 정말 고마워요.À, cảm ơn anh nhiều lắm.
  • 여행 칼럼이 얼마나 재미있는지 몰라요: ngữ pháp vừa học; 재미있다 có 있다 nên + 는지.
  • 보내든지 … 보내든지 할게요 (buổi sau học) và 가 보고 싶었던 곳 (-았/었던, bài 6) là câu sách, giờ chỉ cần hiểu: gửi qua email hay mạng xã hội đều được; nơi tôi đã muốn đến.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 판소리 공연을 봤는데 요즘 노래와 얼마나 ___ 몰라요. – Tôi đã xem biểu diễn pansori, khác nhạc bây giờ biết bao. (다른지 / 다르는지 / 달른지)
  2. 이 식당 음식이 얼마나 ___ 몰라요. – Đồ ăn quán này ngon biết bao. (맛있은지 / 맛있는지 / 맛인지)
  3. 이 궁궐은 안이 얼마나 ___ 몰라요. – Bên trong cung điện này rộng biết bao. (넓는지 / 널은지 / 넓은지)
  4. 주말에는 불국사에 관광객이 얼마나 많이 ___ 몰라요. – Cuối tuần khách du lịch đến chùa Bulguk đông vô cùng. (오는지 / 온지 / 와는지)
  5. 지난여름 제주도 여행이 얼마나 ___ 몰라요. – Chuyến đi Jeju mùa hè năm ngoái vui biết bao. (즐겁었는지 / 즐거웠는지 / 즐거웠은지)
  6. Bạn muốn khen: "Hangeul khoa học vô cùng." (한글이 얼마나 과학적인지 몰라요. / 한글이 얼마나 과학적이는지 몰라요. / 한글이 얼마나 과학적은지 몰라요.)
Xem đáp án
  1. 다른지 – 다르다 là tính từ, không patchim → + ㄴ지: 다른지.
  2. 맛있는지 – 맛있다, 재미있다, 인기 있다: có 있다 → + 는지.
  3. 넓은지 – 넓다 là tính từ có patchim → + 은지: 넓은지.
  4. 오는지 – 오다 là động từ → + 는지: 오는지.
  5. 즐거웠는지 – Chuyện đã qua → -았/었는지. 즐겁다 bất quy tắc ㅂ: 즐거웠 + 는지.
  6. 한글이 얼마나 과학적인지 몰라요. – 과학적이다 = danh từ 과학적 + 이다 → 과학적인지.

Giờ khoe về quê bạn: 제 고향은 ___이/가 얼마나 ___ 몰라요.

Lỗi hay gặp

Dùng 은지 sau 있다 / 없다. 재미있다, 맛있다 trông như tính từ nhưng có 있다, nên gắn 는지.

  • ❌ 공연이 얼마나 재미있은지 몰라요.
  • ✅ 공연이 얼마나 재미있는지 몰라요.

Bỏ 얼마나 khi muốn khen. Câu thiếu 얼마나 vẫn đúng ngữ pháp, nhưng nghĩa là "không biết cảnh có đẹp không".

  • ❌ (muốn khen) 경치가 아름다운지 몰라요.
  • ✅ 경치가 얼마나 아름다운지 몰라요.

Tóm tắt

  • 얼마나 V/A-는지 모르다 = … biết bao, … vô cùng (nhấn mạnh cảm xúc).
  • Động từ, 있다 / 없다 + 는지; tính từ + (으)ㄴ지; danh từ + 인지; chuyện đã qua -았/었는지.
  • Bất quy tắc: 사는지, 만드는지, 아름다운지, 고마운지.
  • Thiếu 얼마나 = không biết thật (KIIP 3); đổi 몰라요 thành 알아요? = câu hỏi.
  • Di sản: 자연 유산, 무형 유산 (판소리), 기록 유산 (훈민정음 해례본), 유적지, 유물.
Vì quá … nên … – V/A-(으)ㄴ 나머지… hay … cũng được – V/A-든지

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Có 얼마나 hay không: nhấn mạnh hay thật sự không biết
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt