Biết đâu … – V/A-(으)ㄹ지도 모르다
Nội dung bài · 7 mục
Hỏi xin thẻ thường trú bao lâu thì có, cán bộ thường không hứa chắc mà nói "시간이 걸릴지도 몰라요". Bài này dạy V/A-(으)ㄹ지도 모르다 (có lẽ, biết đâu, không chừng), phân biệt với -(으)ㄹ 것 같다 và -(으)ㄹ 텐데, cùng từ vựng về những khó khăn khi sống ở Hàn và cách vượt qua. Học xong, bạn nói được những điều có thể xảy ra và nhắc người khác phòng xa.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 의사소통 문제 | vấn đề giao tiếp |
| 경제적인 문제 | vấn đề kinh tế, chuyện tiền bạc |
| 주변 사람과의 갈등 | mâu thuẫn với người xung quanh |
| 문화 차이 | khác biệt văn hoá |
| 답답하다 | bức bối, ngột ngạt (khó chịu vì không thông) |
| 막막하다 | bế tắc, mờ mịt, không biết phải làm sao |
| 돈 단위가 익숙하지 않다 | chưa quen đơn vị tiền tệ |
| 사고방식 | lối suy nghĩ, cách nghĩ |
| 갈등을 겪다 | trải qua mâu thuẫn, va chạm |
| 차별 대우를 당하다 | bị đối xử phân biệt |
| 문화 충격 | cú sốc văn hoá |
| 어려움을 극복하다 | vượt qua khó khăn |
| 도움을 청하다 | nhờ giúp đỡ, xin giúp đỡ |
| 그때그때 물어보다 | (có gì không biết) hỏi ngay lúc đó |
| 고민을 털어놓다 | dốc bầu tâm sự, kể hết nỗi lo |
| 영주권 신청자 | người xin thẻ thường trú |
| 수료식 | lễ hoàn thành khoá học |
| 소감을 발표하다 | phát biểu cảm tưởng |
Ngữ pháp
🤔 V/A-(으)ㄹ지도 모르다: đoán một việc không chắc chắn, chỉ là có khả năng xảy ra: "có lẽ …, biết đâu …, không chừng …".
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 을지도 모르다 | 많다 → 많을지도, 없다 → 없을지도, 겪다 → 겪을지도 |
| không patchim | ㄹ지도 모르다 | 오다 → 올지도, 걸리다 → 걸릴지도, 바쁘다 → 바쁠지도 |
| gốc có ㄹ | giữ ㄹ + 지도 모르다 | 힘들다 → 힘들지도, 알다 → 알지도 |
| ★ bất quy tắc | 듣다 → 들을지도, 짓다 → 지을지도, 맵다 → 매울지도 | |
| việc đã xảy ra | -았/었을지도 모르다 | 표가 다 팔렸을지도 몰라요 |
- 가: 지금 영주권을 신청하면 언제 받을 수 있을까요? 나: 요즘 신청자가 많아서 생각보다 시간이 걸릴지도 몰라요. – Bây giờ xin thẻ thường trú thì bao giờ nhận được ạ? – Dạo này nhiều người nộp đơn nên không chừng sẽ lâu hơn bạn nghĩ đấy.
- 가: 휴대 전화가 또 고장이 났어요. 나: 수리비가 더 많이 들지도 모르니까 이번에 새 걸로 하나 사세요. – Điện thoại lại hỏng rồi. – Biết đâu tiền sửa còn tốn hơn, lần này mua luôn cái mới đi.
- 하늘이 흐린 걸 보니까 오후쯤에 비가 올지도 모르겠어요. – Thấy trời âm u thế này, không chừng chiều nay sẽ mưa.
- 외국에서 생활하면 힘들고 어려운 일이 생길지도 모르지만 열심히 해 보겠습니다. – Sống ở nước ngoài có thể sẽ gặp chuyện vất vả, khó khăn, nhưng tôi sẽ cố gắng hết mình.
모르다 ở đây không có nghĩa "không biết": cả cụm là "(việc đó) cũng có thể …". Đuôi hay gặp: 몰라요, 모르겠어요 (mềm hơn), 모르니까 + lời khuyên, 모르지만. Hay đi với 혹시, 아마.
So sánh với -(으)ㄹ 것 같다 và -(으)ㄹ 텐데
| Câu | Ghi chú |
|---|---|
| 하늘이 많이 흐려서 비가 올 것 같아요. | -(으)ㄹ 것 같다 (KIIP 2 bài 9): đoán có căn cứ, khá chắc |
| 혹시 비가 올지도 모르니까 우산을 가져가세요. | -(으)ㄹ지도 모르다: khả năng thấp hơn, dè dặt, hay dùng để phòng xa |
| 비가 올 텐데 우산을 가져가세요. | -(으)ㄹ 텐데 (KIIP 3 bài 16) nằm giữa câu, nối thẳng sang vế sau |
-(으)ㄹ지도 모르다 đứng cuối câu; muốn nối sang vế sau thì chia 모르다 với đuôi nối, hay gặp nhất là -(으)니까 và -지만: 올지도 모르니까 …, 생길지도 모르지만 ….
Hội thoại
Huyền phát biểu cảm tưởng ở lễ hoàn thành Chương trình hội nhập xã hội (sách KIIP 4, tr.209). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Huyền | 안녕하십니까? | Xin chào quý vị. |
| Huyền | 오늘 소감을 발표하게 된 후엔이라고 합니다. | Tôi là Huyền, người phát biểu cảm tưởng hôm nay. |
| Huyền | 저는 한국에 온 지 6년 정도 됐는데요. | Tôi sang Hàn Quốc được khoảng 6 năm. |
| Huyền | 이렇게 기쁜 자리에 서니까 힘들었던 지난날이 생각납니다. | Được đứng ở một dịp vui như thế này, tôi lại nhớ về những ngày tháng vất vả đã qua. |
| Huyền | 외국에서 사는 사람치고 힘들지 않은 사람이 없겠지만 저도 처음 한국에 왔을 때는 한국 사람과 의사소통이 안 돼서 고생을 많이 했습니다. | Hẳn không người nào sống ở nước ngoài mà không vất vả, và khi mới sang Hàn Quốc tôi cũng khổ sở nhiều vì không giao tiếp được với người Hàn. |
| Huyền | 그럴 때마다 주변 사람들에게 물어보면서 문제를 해결했습니다. | Mỗi lần như vậy tôi lại hỏi những người xung quanh để giải quyết vấn đề. |
| Huyền | 그리고 일자리를 찾지 못해 막막할 때도 있었습니다. | Rồi cũng có lúc tôi bế tắc vì không tìm được việc làm. |
| Huyền | 그럴 때도 할 수 있다는 자신감을 갖고 열심히 살았습니다. | Những lúc đó tôi vẫn giữ sự tự tin rằng mình làm được và sống thật chăm chỉ. |
| Huyền | 제가 이런 경험을 하고 나니까 한국에 와서 저처럼 어려움을 겪는 외국인들이 많겠다는 생각이 들었습니다. | Sau khi trải qua những điều ấy, tôi nghĩ rằng chắc có nhiều người nước ngoài sang Hàn Quốc cũng gặp khó khăn như tôi. |
| Huyền | 그래서 앞으로는 외국인을 돕기 위한 모임을 만들어서 어려움을 겪는 사람들에게 도움을 주면서 살고 싶습니다. | Vì vậy sắp tới tôi muốn lập một hội để giúp đỡ người nước ngoài, và sống để giúp đỡ những người đang gặp khó khăn. |
- Huyền kể: 의사소통이 안 돼서 고생을 많이 했습니다, 일자리를 찾지 못해 막막할 때도 있었습니다, nhưng vẫn 자신감을 갖고 열심히 살았습니다.
- 외국에서 사는 사람치고 힘들지 않은 사람이 없겠지만 có N치고, buổi sau mới học; giờ chỉ cần hiểu "hẳn ai sống ở nước ngoài cũng vất vả". Bài phát biểu dùng đuôi trang trọng -습니다.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 이 김치는 좀 ___. 조금만 드셔 보세요. – Kim chi này biết đâu hơi cay. Anh ăn thử một chút thôi nhé. (맵을지도 몰라요 / 매울지도 몰라요 / 맵지도 몰라요)
- 혹시 오후에 비가 ___ 우산을 챙기세요. – Biết đâu chiều nay mưa, nhớ mang ô nhé. (올지도 모르니까 / 오을지도 모르니까 / 오지도 모르니까)
- 처음에는 한국 생활이 ___ 포기하지 마세요. – Lúc đầu cuộc sống ở Hàn có thể sẽ vất vả, nhưng đừng bỏ cuộc. (힘들을지도 모르지만 / 힘드를지도 모르지만 / 힘들지도 모르지만)
- 벌써 9시라서 그 가게는 문을 ___. – Đã 9 giờ rồi, không chừng cửa hàng đó đóng cửa rồi. (닫았을지도 몰라요 / 닫았지도 몰라요 / 닫었을지도 몰라요)
- 가: 이 단어 뜻을 아무도 몰라요. 나: 라흐만 씨는 ___. 한번 물어보세요. – – Không ai biết nghĩa từ này. – Biết đâu anh Rahman biết. Thử hỏi xem. (알을지도 몰라요 / 알지도 몰라요 / 아를지도 몰라요)
- Bạn muốn nói: "Biết đâu 10 năm sau tôi đã trở thành giám đốc." (10년 후에는 제가 사장이 되어 있을지도 몰라요. / 10년 후에는 제가 사장이 되어 있지도 몰라요. / 10년 후에는 제가 사장이 되어 있으지도 몰라요.)
Xem đáp án
- 매울지도 몰라요 – Bất quy tắc ㅂ: 맵다 → 매우 + ㄹ지도 → 매울지도 몰라요.
- 올지도 모르니까 – 오다 không patchim → 올지도; nối sang lời khuyên bằng 모르니까.
- 힘들지도 모르지만 – Gốc có ㄹ: giữ nguyên, thêm 지도: 힘들지도 모르지만.
- 닫았을지도 몰라요 – Đoán việc đã xảy ra → -았/었을지도: 닫 + 았 + 을지도.
- 알지도 몰라요 – 알다 gốc có ㄹ → 알지도 몰라요, không thêm 을.
- 10년 후에는 제가 사장이 되어 있을지도 몰라요. – Trạng thái lúc đó → -아/어 있다: 되어 있 + 을지도 몰라요.
Giờ nói về bạn: 10년 후에 저는 ___(으)ㄹ지도 몰라요.
Lỗi hay gặp
Nối thẳng 몰라요 sang lời khuyên. Cần thêm -(으)니까.
- ❌ 비가 올지도 몰라요 우산을 가져가세요.
- ✅ 비가 올지도 모르니까 우산을 가져가세요.
Thêm 을 sau gốc có ㄹ. Gốc ㄹ chỉ thêm 지도.
- ❌ 처음에는 힘들을지도 몰라요.
- ✅ 처음에는 힘들지도 몰라요.
Tóm tắt
- V/A-(으)ㄹ지도 모르다 = có lẽ, biết đâu, không chừng; 모르다 ở đây không phải "không biết".
- Có patchim + 을지도, không patchim + ㄹ지도, gốc ㄹ + 지도; việc đã xảy ra -았/었을지도.
- Nối sang vế sau: -(으)ㄹ지도 모르니까 / 모르지만.
- -(으)ㄹ 것 같다 đoán khá chắc; -(으)ㄹ 텐데 nằm giữa câu.