VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 4 – Trung cấp 2Bài 16 – 이민 생활
Bài 31/32
8 phút

Biết đâu … – V/A-(으)ㄹ지도 모르다

Roadmap bài 16Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.So sánh với -(으)ㄹ 것 같다 và -(으)ㄹ 텐데
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Hỏi xin thẻ thường trú bao lâu thì có, cán bộ thường không hứa chắc mà nói "시간이 걸릴지도 몰라요". Bài này dạy V/A-(으)ㄹ지도 모르다 (có lẽ, biết đâu, không chừng), phân biệt với -(으)ㄹ 것 같다 và -(으)ㄹ 텐데, cùng từ vựng về những khó khăn khi sống ở Hàn và cách vượt qua. Học xong, bạn nói được những điều có thể xảy ra và nhắc người khác phòng xa.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
의사소통 문제 vấn đề giao tiếp
경제적인 문제 vấn đề kinh tế, chuyện tiền bạc
주변 사람과의 갈등 mâu thuẫn với người xung quanh
문화 차이 khác biệt văn hoá
답답하다 bức bối, ngột ngạt (khó chịu vì không thông)
막막하다 bế tắc, mờ mịt, không biết phải làm sao
돈 단위가 익숙하지 않다 chưa quen đơn vị tiền tệ
사고방식 lối suy nghĩ, cách nghĩ
갈등을 겪다 trải qua mâu thuẫn, va chạm
차별 대우를 당하다 bị đối xử phân biệt
문화 충격 cú sốc văn hoá
어려움을 극복하다 vượt qua khó khăn
도움을 청하다 nhờ giúp đỡ, xin giúp đỡ
그때그때 물어보다 (có gì không biết) hỏi ngay lúc đó
고민을 털어놓다 dốc bầu tâm sự, kể hết nỗi lo
영주권 신청자 người xin thẻ thường trú
수료식 lễ hoàn thành khoá học
소감을 발표하다 phát biểu cảm tưởng

Ngữ pháp

🤔 V/A-(으)ㄹ지도 모르다: đoán một việc không chắc chắn, chỉ là có khả năng xảy ra: "có lẽ …, biết đâu …, không chừng …".

Gốc Gắn Ví dụ
có patchim 을지도 모르다 많다 → 많을지도, 없다 → 없을지도, 겪다 → 겪을지도
không patchim ㄹ지도 모르다 오다 → 올지도, 걸리다 → 걸릴지도, 바쁘다 → 바쁠지도
gốc có ㄹ giữ ㄹ + 지도 모르다 힘들다 → 힘들지도, 알다 → 알지도
★ bất quy tắc 듣다 → 들을지도, 짓다 → 지을지도, 맵다 → 매울지도
việc đã xảy ra -았/었을지도 모르다 표가 다 팔렸을지도 몰라요
  • 가: 지금 영주권을 신청하면 언제 받을 수 있을까요? 나: 요즘 신청자가 많아서 생각보다 시간이 걸릴지도 몰라요. – Bây giờ xin thẻ thường trú thì bao giờ nhận được ạ? – Dạo này nhiều người nộp đơn nên không chừng sẽ lâu hơn bạn nghĩ đấy.
  • 가: 휴대 전화가 또 고장이 났어요. 나: 수리비가 더 많이 들지도 모르니까 이번에 새 걸로 하나 사세요. – Điện thoại lại hỏng rồi. – Biết đâu tiền sửa còn tốn hơn, lần này mua luôn cái mới đi.
  • 하늘이 흐린 걸 보니까 오후쯤에 비가 올지도 모르겠어요. – Thấy trời âm u thế này, không chừng chiều nay sẽ mưa.
  • 외국에서 생활하면 힘들고 어려운 일이 생길지도 모르지만 열심히 해 보겠습니다. – Sống ở nước ngoài có thể sẽ gặp chuyện vất vả, khó khăn, nhưng tôi sẽ cố gắng hết mình.

모르다 ở đây không có nghĩa "không biết": cả cụm là "(việc đó) cũng có thể …". Đuôi hay gặp: 몰라요, 모르겠어요 (mềm hơn), 모르니까 + lời khuyên, 모르지만. Hay đi với 혹시, 아마.

So sánh với -(으)ㄹ 것 같다 và -(으)ㄹ 텐데

Câu Ghi chú
하늘이 많이 흐려서 비가 올 것 같아요. -(으)ㄹ 것 같다 (KIIP 2 bài 9): đoán có căn cứ, khá chắc
혹시 비가 올지도 모르니까 우산을 가져가세요. -(으)ㄹ지도 모르다: khả năng thấp hơn, dè dặt, hay dùng để phòng xa
비가 올 텐데 우산을 가져가세요. -(으)ㄹ 텐데 (KIIP 3 bài 16) nằm giữa câu, nối thẳng sang vế sau

-(으)ㄹ지도 모르다 đứng cuối câu; muốn nối sang vế sau thì chia 모르다 với đuôi nối, hay gặp nhất là -(으)니까 và -지만: 올지도 모르니까 …, 생길지도 모르지만 ….

Hội thoại

Huyền phát biểu cảm tưởng ở lễ hoàn thành Chương trình hội nhập xã hội (sách KIIP 4, tr.209). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Huyền안녕하십니까?Xin chào quý vị.
Huyền오늘 소감을 발표하게 된 후엔이라고 합니다.Tôi là Huyền, người phát biểu cảm tưởng hôm nay.
Huyền저는 한국에 온 지 6년 정도 됐는데요.Tôi sang Hàn Quốc được khoảng 6 năm.
Huyền이렇게 기쁜 자리에 서니까 힘들었던 지난날이 생각납니다.Được đứng ở một dịp vui như thế này, tôi lại nhớ về những ngày tháng vất vả đã qua.
Huyền외국에서 사는 사람치고 힘들지 않은 사람이 없겠지만 저도 처음 한국에 왔을 때는 한국 사람과 의사소통이 안 돼서 고생을 많이 했습니다.Hẳn không người nào sống ở nước ngoài mà không vất vả, và khi mới sang Hàn Quốc tôi cũng khổ sở nhiều vì không giao tiếp được với người Hàn.
Huyền그럴 때마다 주변 사람들에게 물어보면서 문제를 해결했습니다.Mỗi lần như vậy tôi lại hỏi những người xung quanh để giải quyết vấn đề.
Huyền그리고 일자리를 찾지 못해 막막할 때도 있었습니다.Rồi cũng có lúc tôi bế tắc vì không tìm được việc làm.
Huyền그럴 때도 할 수 있다는 자신감을 갖고 열심히 살았습니다.Những lúc đó tôi vẫn giữ sự tự tin rằng mình làm được và sống thật chăm chỉ.
Huyền제가 이런 경험을 하고 나니까 한국에 와서 저처럼 어려움을 겪는 외국인들이 많겠다는 생각이 들었습니다.Sau khi trải qua những điều ấy, tôi nghĩ rằng chắc có nhiều người nước ngoài sang Hàn Quốc cũng gặp khó khăn như tôi.
Huyền그래서 앞으로는 외국인을 돕기 위한 모임을 만들어서 어려움을 겪는 사람들에게 도움을 주면서 살고 싶습니다.Vì vậy sắp tới tôi muốn lập một hội để giúp đỡ người nước ngoài, và sống để giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.
  • Huyền kể: 의사소통이 안 돼서 고생을 많이 했습니다, 일자리를 찾지 못해 막막할 때도 있었습니다, nhưng vẫn 자신감을 갖고 열심히 살았습니다.
  • 외국에서 사는 사람치고 힘들지 않은 사람이 없겠지만 có N치고, buổi sau mới học; giờ chỉ cần hiểu "hẳn ai sống ở nước ngoài cũng vất vả". Bài phát biểu dùng đuôi trang trọng -습니다.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 이 김치는 좀 ___. 조금만 드셔 보세요. – Kim chi này biết đâu hơi cay. Anh ăn thử một chút thôi nhé. (맵을지도 몰라요 / 매울지도 몰라요 / 맵지도 몰라요)
  2. 혹시 오후에 비가 ___ 우산을 챙기세요. – Biết đâu chiều nay mưa, nhớ mang ô nhé. (올지도 모르니까 / 오을지도 모르니까 / 오지도 모르니까)
  3. 처음에는 한국 생활이 ___ 포기하지 마세요. – Lúc đầu cuộc sống ở Hàn có thể sẽ vất vả, nhưng đừng bỏ cuộc. (힘들을지도 모르지만 / 힘드를지도 모르지만 / 힘들지도 모르지만)
  4. 벌써 9시라서 그 가게는 문을 ___. – Đã 9 giờ rồi, không chừng cửa hàng đó đóng cửa rồi. (닫았을지도 몰라요 / 닫았지도 몰라요 / 닫었을지도 몰라요)
  5. 가: 이 단어 뜻을 아무도 몰라요. 나: 라흐만 씨는 ___. 한번 물어보세요. – – Không ai biết nghĩa từ này. – Biết đâu anh Rahman biết. Thử hỏi xem. (알을지도 몰라요 / 알지도 몰라요 / 아를지도 몰라요)
  6. Bạn muốn nói: "Biết đâu 10 năm sau tôi đã trở thành giám đốc." (10년 후에는 제가 사장이 되어 있을지도 몰라요. / 10년 후에는 제가 사장이 되어 있지도 몰라요. / 10년 후에는 제가 사장이 되어 있으지도 몰라요.)
Xem đáp án
  1. 매울지도 몰라요 – Bất quy tắc ㅂ: 맵다 → 매우 + ㄹ지도 → 매울지도 몰라요.
  2. 올지도 모르니까 – 오다 không patchim → 올지도; nối sang lời khuyên bằng 모르니까.
  3. 힘들지도 모르지만 – Gốc có ㄹ: giữ nguyên, thêm 지도: 힘들지도 모르지만.
  4. 닫았을지도 몰라요 – Đoán việc đã xảy ra → -았/었을지도: 닫 + 았 + 을지도.
  5. 알지도 몰라요 – 알다 gốc có ㄹ → 알지도 몰라요, không thêm 을.
  6. 10년 후에는 제가 사장이 되어 있을지도 몰라요. – Trạng thái lúc đó → -아/어 있다: 되어 있 + 을지도 몰라요.

Giờ nói về bạn: 10년 후에 저는 ___(으)ㄹ지도 몰라요.

Lỗi hay gặp

Nối thẳng 몰라요 sang lời khuyên. Cần thêm -(으)니까.

  • ❌ 비가 올지도 몰라요 우산을 가져가세요.
  • ✅ 비가 올지도 모르니까 우산을 가져가세요.

Thêm 을 sau gốc có ㄹ. Gốc ㄹ chỉ thêm 지도.

  • ❌ 처음에는 힘들을지도 몰라요.
  • ✅ 처음에는 힘들지도 몰라요.

Tóm tắt

  • V/A-(으)ㄹ지도 모르다 = có lẽ, biết đâu, không chừng; 모르다 ở đây không phải "không biết".
  • Có patchim + 을지도, không patchim + ㄹ지도, gốc ㄹ + 지도; việc đã xảy ra -았/었을지도.
  • Nối sang vế sau: -(으)ㄹ지도 모르니까 / 모르지만.
  • -(으)ㄹ 것 같다 đoán khá chắc; -(으)ㄹ 텐데 nằm giữa câu.
Lẽ thường là … – V-는 법이다Hễ là N thì … / So với N thì … – N치고

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.So sánh với -(으)ㄹ 것 같다 và -(으)ㄹ 텐데
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt