Không những … mà còn … – -(으)ㄹ 뿐만 아니라
Nội dung bài · 7 mục
Đọc báo, nghe tin tức về gia đình Hàn Quốc bây giờ, bạn sẽ gặp rất nhiều câu "… -(으)ㄹ 뿐만 아니라 …도 …". Bài này dạy V/A-(으)ㄹ 뿐만 아니라 và N뿐만 아니라 ("không những … mà còn …"), so sánh với -고 và -는 데다가, cùng từ vựng về đại gia đình, gia đình hạt nhân và các kiểu gia đình hiện nay. Học xong, bạn kể được gia đình mình và nêu thêm một điều tốt (hay xấu) chồng lên điều trước.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 대가족 | đại gia đình (nhiều thế hệ sống chung) |
| 핵가족 | gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái) |
| 부모님을 모시고 살다 | sống cùng và phụng dưỡng bố mẹ |
| 여러 세대가 함께 살다 | nhiều thế hệ cùng sống chung |
| 가족 간의 유대가 깊다 | tình gắn bó trong gia đình sâu đậm |
| 분가하다 | ra ở riêng (tách khỏi nhà bố mẹ) |
| 가사를 분담하다 | chia nhau việc nhà |
| 각자의 생활을 존중받다 | đời sống riêng của mỗi người được tôn trọng |
| 다문화 가족 | gia đình đa văn hoá |
| 국제결혼을 하다 | kết hôn quốc tế |
| 맞벌이 부부 | vợ chồng cùng đi làm |
| 1인 가구 | hộ một người (sống một mình) |
| 한 부모 가족 | gia đình đơn thân |
| 주말부부 | vợ chồng sống xa, cuối tuần mới gặp |
| 독거노인 | người già sống một mình |
| 아이를 입양하다 | nhận con nuôi |
| 재혼하다 | tái hôn |
| 시부모님 | bố mẹ chồng |
Ngữ pháp
➕ V/A-(으)ㄹ 뿐만 아니라 / N뿐만 아니라: "không những … mà còn …": nêu một điều, rồi thêm một điều khác cùng chiều (vế sau hay có 도).
Chia như -(으)ㄹ 때:
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 을 뿐만 아니라 | 먹다 → 먹을, 좋다 → 좋을, 많다 → 많을 |
| không patchim | ㄹ 뿐만 아니라 | 모시다 → 모실, 바쁘다 → 바쁠, 결혼하다 → 결혼할 |
| gốc có ㄹ | giữ nguyên + 뿐만 아니라 | 살다 → 살, 만들다 → 만들, 길다 → 길 |
| ★ bất quy tắc | 듣다 → 들을, 덥다 → 더울, 맵다 → 매울 | |
| việc đã qua | -았/었을 뿐만 아니라 | 할 수 있었을 뿐만 아니라 |
| danh từ | N뿐만 아니라 (gắn liền) | 한국어뿐만 아니라 한국 문화도 |
- 시청 옆에 있는 식당이 분위기가 좋을 뿐만 아니라 음식도 맛있어요. – Quán cạnh toà thị chính không những không khí tốt mà đồ ăn cũng ngon.
- 요즘은 결혼하고 맞벌이를 할 뿐만 아니라 주말부부로 지내는 경우도 많아요. – Dạo này cưới nhau rồi không chỉ cùng đi làm mà còn nhiều cặp sống xa, chỉ gặp nhau cuối tuần.
- 가: 잠시드 씨 고향에는 대가족이 많아요? 나: 네. 부모님을 모시고 살 뿐만 아니라 여러 세대가 함께 사는 경우도 많아요. – Quê anh Jamshid có nhiều đại gia đình không? – Có. Không chỉ sống cùng bố mẹ mà nhiều nhà còn có mấy thế hệ sống chung.
Hai vế phải cùng chiều: tốt + tốt, xấu + xấu. Muốn nói hai điều trái nhau thì dùng -지만.
So với -고 và -는 데다가
| Câu | Ghi chú |
|---|---|
| 싸고 맛있어요. | -고 (KIIP 1): chỉ liệt kê hai ý ngang nhau |
| 쌀 뿐만 아니라 맛도 있어요. | nhấn mạnh "còn hơn thế nữa" |
| 교통이 편리한 데다가 공기도 좋아요. | -는 데다가 (KIIP 3 bài 11): nghĩa rất gần, hay dùng khi nói chuyện hằng ngày |
-(으)ㄹ 뿐만 아니라 nghe trang trọng hơn, hay gặp trên báo, trong bài phát biểu, và có dạng N뿐만 아니라 gắn thẳng vào danh từ.
Hội thoại
Go Cheon lâu ngày gặp lại Huyền; nhà Huyền sắp ra ở riêng (sách KIIP 4, tr.29). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Go Cheon | 후엔 씨, 오랜만이에요. 얼굴 보기가 왜 이렇게 힘들어요? | Chị Huyền, lâu rồi không gặp. Sao dạo này khó gặp chị thế? |
| Huyền | 요즘 우리 세 식구는 분가 준비하느라 좀 바빠요. 슬기 교육 때문에 학교랑 학원 근처로 이사 가기로 했어요. | Dạo này ba người nhà tôi đang bận chuẩn bị ra ở riêng. Vì chuyện học của Seulgi nên nhà tôi quyết định chuyển đến gần trường và trung tâm học thêm. |
| Go Cheon | 아, 그랬구나. 그럼 슬기 엄마 아빠 맞벌이하는데 이제 슬기는 누가 봐 줘요? | À, ra vậy. Thế bố mẹ Seulgi đều đi làm, giờ ai trông Seulgi? |
| Huyền | 저도 그게 걱정이에요. 시부모님 모시고 살 때는 우리가 일하는 동안 슬기도 봐 주시고 집안일도 도와주셨는데 이제 어떻게 할지 고민 중이에요. | Tôi cũng đang lo chuyện đó. Hồi còn sống cùng bố mẹ chồng thì trong lúc vợ chồng tôi đi làm, ông bà trông Seulgi giúp và phụ cả việc nhà, giờ tôi đang băn khoăn không biết tính sao. |
| Go Cheon | 슬기 아빠하고 가사 분담을 잘해 봐요. 그래도 분가해서 살면 생활비가 적게 들 뿐만 아니라 집안일이 줄어서 전보다 편한 것도 있을 거예요. | Chị thử phân chia việc nhà cho ổn với bố Seulgi xem. Dù sao ra ở riêng thì không chỉ tốn ít tiền sinh hoạt hơn mà việc nhà cũng ít đi, nên chắc cũng có cái thoải mái hơn trước. |
| Huyền | 네, 여러 가지로 생각해 봐야겠어요. | Vâng, chắc tôi phải cân nhắc nhiều mặt mới được. |
- 분가 준비하느라 좀 바빠요: -느라(고) của bài 1. 시부모님 모시고 살 때는 …: hồi còn sống cùng bố mẹ chồng thì ông bà trông bé Seul-gi giúp.
- 생활비가 적게 들 뿐만 아니라 집안일이 줄어서 …: -(으)ㄹ 뿐만 아니라 vừa học – ra ở riêng thì không những tốn ít tiền sinh hoạt mà việc nhà cũng ít đi.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 이 식당은 음식이 ___ 값도 싸요. – Quán này không những đồ ăn ngon mà giá cũng rẻ. (맛있을 뿐만 아니라 / 맛있 뿐만 아니라 / 맛있는 뿐만 아니라)
- 제 고향은 여름에 ___ 비도 많이 와요. – Quê tôi mùa hè không những nóng mà mưa cũng nhiều. (덥을 뿐만 아니라 / 더울 뿐만 아니라 / 더운 뿐만 아니라)
- 우리 반에는 베트남 사람___ 중국 사람, 필리핀 사람도 있어요. – Lớp tôi không chỉ có người Việt mà còn có người Trung Quốc, người Philippines. (을 뿐만 아니라 / 할 뿐만 아니라 / 뿐만 아니라)
- 우리 언니는 빵을 잘 ___ 케이크도 잘 만들어요. – Chị tôi không những làm bánh mì giỏi mà làm bánh kem cũng giỏi. (만들을 뿐만 아니라 / 만드을 뿐만 아니라 / 만들 뿐만 아니라)
- 지난번 여행에서는 바다를 볼 수 ___ 맛있는 음식도 많이 먹었어요. – Chuyến đi vừa rồi không những được ngắm biển mà còn ăn nhiều món ngon. (있었을 뿐만 아니라 / 있었 뿐만 아니라 / 있는 뿐만 아니라)
- Bạn muốn nói: "Khu này không những không khí trong lành mà giao thông cũng tiện." (이 동네는 공기가 좋을 뿐만 아니라 교통은 불편해요. / 이 동네는 공기가 좋을 뿐만 아니라 교통도 편리해요. / 이 동네는 공기가 좋은 뿐만 아니라 교통도 편리해요.)
Xem đáp án
- 맛있을 뿐만 아니라 – 맛있다: 있 có patchim → + 을 뿐만 아니라.
- 더울 뿐만 아니라 – Bất quy tắc ㅂ: 덥다 → 더우 + ㄹ → 더울 뿐만 아니라.
- 뿐만 아니라 – Danh từ: gắn thẳng 뿐만 아니라, không xét patchim.
- 만들 뿐만 아니라 – 만들다: gốc có ㄹ → giữ nguyên + 뿐만 아니라: 만들 뿐만 아니라.
- 있었을 뿐만 아니라 – Việc đã qua: -았/었을 뿐만 아니라 → 있었을 뿐만 아니라.
- 이 동네는 공기가 좋을 뿐만 아니라 교통도 편리해요. – Hai vế cùng chiều (tốt + tốt), vế sau có 도. 좋다 có patchim → 좋을.
Giờ nói về gia đình bạn: 우리 가족은 ___(으)ㄹ 뿐만 아니라 ___도 ___.
Lỗi hay gặp
Dùng -는 / -(으)ㄴ trước 뿐만 아니라. Luôn là -(으)ㄹ (hoặc -았/었을).
- ❌ 이 식당은 음식이 맛있는 뿐만 아니라 직원도 친절해요.
- ✅ 이 식당은 음식이 맛있을 뿐만 아니라 직원도 친절해요.
Hai vế ngược chiều. Một điều tốt, một điều xấu thì dùng -지만.
- ❌ 이 집은 넓을 뿐만 아니라 월세는 비싸요.
- ✅ 이 집은 넓지만 월세가 비싸요.
Tóm tắt
- -(으)ㄹ 뿐만 아니라 = không những … mà còn …; vế sau hay có 도.
- Có patchim + 을, không patchim + ㄹ, gốc ㄹ giữ nguyên; 들을, 더울; đã qua -았/었을.
- Danh từ: N뿐만 아니라, gắn liền.
- Hai vế cùng chiều; trái nhau thì dùng -지만.
- -는 데다가 nghĩa rất gần, hay dùng khi nói; -(으)ㄹ 뿐만 아니라 trang trọng hơn.