Chừng nào còn … – V-는 한
Nội dung bài · 8 mục
Bụi mịn, nước sông bẩn, rác thải nhiều: người Hàn nói về môi trường rất hay dùng câu "chừng nào chưa … thì …". Bài này dạy V-는 한 và dạng phủ định -지 않는 한, phân biệt với -(으)면, cùng từ vựng về ô nhiễm và cách bảo vệ môi trường. Học xong, bạn nói được điều kiện để một vấn đề được (hoặc không được) giải quyết.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 환경 보호 | bảo vệ môi trường |
| 환경이 오염되다 | môi trường bị ô nhiễm |
| 대기 오염이 발생하다 | xảy ra ô nhiễm không khí |
| 미세 먼지가 심하다 | bụi mịn nặng (nhiều) |
| 수질 오염이 심각하다 | ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng |
| 떼죽음을 당하다 | chết hàng loạt |
| 토양 오염을 일으키다 | gây ô nhiễm đất |
| 농약에 중독되다 | bị nhiễm độc thuốc trừ sâu |
| 배기가스를 줄이다 | giảm khí thải |
| 차량 2부제를 실시하다 | thực hiện chế độ xe chạy ngày chẵn – lẻ |
| 대체 에너지를 개발하다 | phát triển năng lượng thay thế |
| 쓰레기 종량제를 실시하다 | áp dụng chế độ tính phí rác theo lượng |
| 일회용품 사용을 줄이다 | giảm dùng đồ dùng một lần |
| 친환경 세제를 사용하다 | dùng chất tẩy rửa thân thiện môi trường |
| 폐수를 무단으로 버리지 않다 | không tự ý xả nước thải |
| 애쓰다 | cố gắng hết sức, ra sức |
| 논밭 | ruộng nương, đồng ruộng |
| 증상 | triệu chứng |
Ngữ pháp
🔁 V-는 한: chừng nào điều kiện ở vế trước còn kéo dài thì kết quả ở vế sau xảy ra: "chừng nào còn …, miễn là còn … thì …".
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ, có hay không patchim | 는 한 | 가다 → 가는 한, 먹다 → 먹는 한, 듣다 → 듣는 한 |
| 있다 / 없다 | 는 한 | 있는 한, 없는 한 |
| ★ gốc có ㄹ | bỏ ㄹ + 는 한 | 살다 → 사는 한, 알다 → 아는 한 |
| phủ định | -지 않는 한 | 줄이지 않는 한, 해결되지 않는 한 |
- 가: 사람들이 차량 2부제를 잘 지킬까요? 나: 환경 오염의 심각성을 아는 한 모두 열심히 참여할 거예요. – Liệu mọi người có tuân thủ tốt chế độ xe chạy ngày chẵn lẻ không? – Chừng nào còn biết ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thế nào thì ai cũng sẽ tích cực tham gia.
- 열심히 공부하는 한 4단계 합격은 걱정 없어요. – Chừng nào còn học chăm chỉ thì khỏi lo chuyện đỗ bậc 4.
- 배기가스를 줄이기 위해 노력하지 않는 한 대기 오염 문제는 계속될 거예요. – Chừng nào chưa nỗ lực giảm khí thải thì vấn đề ô nhiễm không khí sẽ còn tiếp diễn.
- 특별한 일이 없는 한 비가 와도 행사를 그대로 진행합니다. – Trừ khi có việc gì đặc biệt, trời mưa thì sự kiện vẫn diễn ra như dự kiến.
Dạng phủ định -지 않는 한 rất hay dùng, nghĩa là "chừng nào chưa …, trừ khi …". Vế sau thường là dự đoán hoặc kết luận: -(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ 수 없어요, -기 어려워요. Không chia quá khứ trước 한: nói 노력하는 한, không nói 노력했는 한. Hai cụm quen dùng: 특별한 일이 없는 한 (nếu không có gì đặc biệt), 제가 아는 한 (theo như tôi biết).
Phân biệt -는 한 với -(으)면
| Câu | Nghĩa |
|---|---|
| 내일 비가 오면 소풍을 취소할 거예요. | Nếu mai mưa thì huỷ dã ngoại: giả định một lần → -(으)면 (KIIP 2 bài 5). |
| 일회용품을 계속 사는 한 쓰레기 양을 줄일 수 없어요. | Chừng nào còn mua đồ dùng một lần thì không thể giảm rác: điều kiện kéo dài, nghe mạnh hơn 사면. |
| 주말에 날씨가 좋으면 공원에 산책하러 가요. | Bài này dùng -는 한 với động từ và 있다 / 없다; điều kiện với tính từ như 좋다 thì nói -(으)면. |
Nhiều câu dùng -는 한 cũng nói được bằng -(으)면, chỉ khác sắc thái: -는 한 nhấn mạnh đó là điều kiện cần, và nó còn kéo dài.
Vấn đề môi trường và cách bảo vệ
Theo sách (tr.170), có thể ghép từng vấn đề với việc làm để giảm nó:
| Vấn đề | Việc làm |
|---|---|
| 대기 오염, 미세 먼지 | 배기가스를 줄이다, 차량 2부제를 실시하다, 대체 에너지를 개발하다 |
| 수질 오염 (물고기가 떼죽음을 당하다) | 생활 하수 정화 처리를 하다, 폐수를 무단으로 버리지 않다, 친환경 세제를 사용하다 |
| 토양 오염, 농약에 중독되다 | 농약 사용을 줄이다 |
| rác thải nhiều | 쓰레기 종량제를 실시하다, 일회용품 사용을 줄이다 |
Hội thoại
Yi Ling gặp Angela vừa đi bệnh viện về (sách KIIP 4, tr.173). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Yi Ling | 안젤라 씨, 어디에 다녀와요? | Chị Angela, chị vừa đi đâu về vậy? |
| Angela | 목이 아파서 병원에 갔다 오는 길이에요. 요즘 미세 먼지가 심해서 그런지 병원에 가니까 저랑 비슷한 증상으로 온 사람이 많았어요. | Tôi bị đau họng nên vừa đi bệnh viện về. Chắc tại dạo này bụi mịn nặng, đến bệnh viện thấy nhiều người cũng bị triệu chứng giống tôi. |
| Yi Ling | 목이 더 아프지 않도록 마스크를 쓰고 다니세요. | Chị nhớ đeo khẩu trang để họng đừng đau thêm nhé. |
| Angela | 그렇게 해도 별로 좋아지지 않아서 걱정이에요. | Làm vậy mà cũng chẳng đỡ mấy nên tôi lo lắm. |
| Yi Ling | 미세 먼지 문제가 해결되지 않는 한 병원을 찾는 사람은 더 늘어날 것 같아요. | Chừng nào vấn đề bụi mịn chưa được giải quyết thì người đi bệnh viện chắc còn tăng nữa. |
| Angela | 맞아요. 미세 먼지가 심해지면 특히 목이나 눈에 안 좋으니까 이링 씨도 미리 건강 조심하세요. | Đúng vậy. Bụi mịn nặng lên thì đặc biệt không tốt cho họng và mắt, nên chị Yi Ling cũng nên giữ gìn sức khoẻ ngay từ bây giờ nhé. |
- 미세 먼지 문제가 해결되지 않는 한 …: -지 않는 한 vừa học, vế sau là dự đoán 늘어날 것 같아요 (chắc sẽ còn tăng).
- 목이 더 아프지 않도록 마스크를 쓰고 다니세요 có -도록 (để …), buổi sau mới học. Giờ chỉ cần hiểu: nhớ đeo khẩu trang để họng đừng đau thêm.
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 차를 계속 많이 ___ 대기 오염은 줄어들지 않을 거예요. – Chừng nào còn đi ô tô nhiều thì ô nhiễm không khí sẽ không giảm. (타는 한 / 탄 한 / 탈 한)
- 한국에 ___ 쓰레기는 종량제 봉투에 담아서 버려야 해요. – Chừng nào còn sống ở Hàn thì rác phải bỏ vào túi rác trả phí rồi mới vứt. (살는 한 / 사는 한 / 살은 한)
- 생활 하수 정화 처리를 하지 ___ 수질 오염 문제는 해결되지 않을 거예요. – Chừng nào chưa xử lý làm sạch nước thải sinh hoạt thì vấn đề ô nhiễm nước sẽ không được giải quyết. (않은 한 / 않을 한 / 않는 한)
- 특별한 일이 ___ 내일 환경 보호 행사에 참여할게요. – Trừ khi có việc gì đặc biệt, mai tôi sẽ tham gia sự kiện bảo vệ môi trường. (없는 한 / 없은 한 / 없을 한)
- 내일 미세 먼지가 ___ 마스크를 쓰세요. – Nếu mai bụi mịn nặng thì đeo khẩu trang nhé. (심하는 한 / 심했는 한 / 심하면)
- Bạn muốn nói: "Chừng nào chúng ta chưa giảm đồ dùng một lần thì rác sẽ còn tăng." (일회용품 사용을 줄이지 않은 한 쓰레기는 계속 늘어날 거예요. / 일회용품 사용을 줄이지 않는 한 쓰레기는 계속 늘어날 거예요. / 일회용품 사용을 줄이지 않을 한 쓰레기는 계속 늘어날 거예요.)
Xem đáp án
- 타는 한 – -는 한 gắn thẳng vào gốc động từ, không chia quá khứ hay tương lai: 타 + 는 한.
- 사는 한 – Gốc có ㄹ gặp 는 thì ㄹ rụng: 살다 → 사는 한.
- 않는 한 – Phủ định -지 않다 + 는 한 → -지 않는 한 = chừng nào chưa …
- 없는 한 – 없다 đi với 는 như động từ: 없는 한. 특별한 일이 없는 한 là cụm quen dùng.
- 심하면 – 심하다 là tính từ, lại là giả định một lần → -(으)면: 심하면.
- 일회용품 사용을 줄이지 않는 한 쓰레기는 계속 늘어날 거예요. – -지 않는 한: gắn 는, không gắn -(으)ㄴ hay -(으)ㄹ trước 한.
Giờ nói về bạn: 저는 ___는 한 ___(으)ㄹ 거예요.
Lỗi hay gặp
Chia quá khứ trước 한. Thì đã xảy ra hay chưa thể hiện ở cuối câu; động từ trước 한 để ở dạng -는.
- ❌ 우리가 노력했는 한 환경은 깨끗해질 거예요.
- ✅ 우리가 노력하는 한 환경은 깨끗해질 거예요.
Dùng -는 한 cho giả định một lần. "Nếu mai mưa" là chuyện một lần, dùng -(으)면.
- ❌ 내일 비가 오는 한 소풍을 취소할 거예요.
- ✅ 내일 비가 오면 소풍을 취소할 거예요.
Tóm tắt
- V-는 한 = chừng nào còn …; -지 않는 한 = chừng nào chưa …, trừ khi ….
- Gắn 는 한 vào gốc động từ, 있다 / 없다; gốc ㄹ bỏ ㄹ: 사는 한, 아는 한.
- Không chia quá khứ trước 한; vế sau thường là dự đoán, kết luận.
- Giả định một lần, hay điều kiện với tính từ → -(으)면.
- Cụm quen dùng: 특별한 일이 없는 한, 제가 아는 한.