VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 4 – Trung cấp 2Bài 10 – 언어생활
Bài 19/32
8 phút

Rốt cuộc đã lỡ … – V-고 말다

Roadmap bài 10Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-고 말다, -(으)ㄹ 뻔하다 hay -게 되다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

Hiểu nhầm câu hỏi nên trả lời lạc đề, lẫn kính ngữ nên lỡ nói trống không với cấp trên: ai học tiếng Hàn cũng có những lần như thế. Bài này dạy V-고 말다 để kể việc mình không muốn nhưng rốt cuộc vẫn xảy ra, phân biệt nó với -(으)ㄹ 뻔하다 và -게 되다, cùng từ vựng về cách nói năng đúng mực và những khó khăn khi nói tiếng Hàn.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
언어 예절을 지키다 giữ phép lịch sự trong lời nói
때와 장소에 맞게 말하다 nói cho hợp thời điểm và nơi chốn
표준어를 구사하다 nói tiếng chuẩn
적절한 호칭을 쓰다 dùng cách xưng hô thích hợp
비속어 lời lẽ thô tục
맞춤법이 틀리다 sai chính tả
띄어쓰기를 잘못하다 viết cách chữ sai
발음이 부정확하다 phát âm không chuẩn
억양이 부자연스럽다 ngữ điệu không tự nhiên
단어가 잘 안 떠오르다 không nghĩ ra từ
모국어를 섞어 쓰다 nói pha tiếng mẹ đẻ
높임말이 헷갈리다 lẫn lộn kính ngữ
사투리를 쓰다 nói tiếng địa phương
동문서답하다 hỏi một đằng trả lời một nẻo
의도한 대로 말이 잘 안 나오다 không nói ra được đúng ý mình muốn
잘못 알아듣다 nghe nhầm, hiểu nhầm lời người khác
결심하다 quyết tâm
거래처 đối tác làm ăn

Ngữ pháp

😣 V-고 말다: việc mình không muốn, không cố ý nhưng rốt cuộc vẫn xảy ra, thường kèm cảm giác tiếc nuối.

Chỉ đi với động từ: gốc + 고 말다, không xét patchim, không biến âm:

Gốc động từ Ví dụ
có patchim 먹다 → 먹고 말다, 잊다 → 잊고 말다
không patchim 자다 → 자고 말다, 놓치다 → 놓치고 말다
có ㄹ 만들다 → 만들고 말다 (ㄹ giữ nguyên)
ㄷ, 르 듣다 → 듣고 말다, 부르다 → 부르고 말다 (không biến âm trước 고)

Kể chuyện đã qua thì chia quá khứ ở 말다: -고 말았어요.

  • 가: 어제 면접 본다고 했는데 잘 봤어요? 나: 아니요, 면접관 질문을 잘못 이해해서 동문서답하고 말았어요. – Nghe nói hôm qua bạn đi phỏng vấn, ổn chứ? – Không, tôi hiểu nhầm câu hỏi nên rốt cuộc trả lời lạc đề mất rồi.
  • 가: 어젯밤에 축구 경기 보느라고 잠을 잘 못 잤어요. 나: 저도 보려고 했는데 너무 피곤해서 잠이 들고 말았어요. – Tối qua mải xem bóng đá nên tôi không ngủ được mấy. – Tôi cũng định xem, nhưng mệt quá nên rốt cuộc ngủ quên mất.
  • 담배를 끊으려고 결심했지만 결국 다시 피우고 말았어요. – Tôi đã quyết tâm bỏ thuốc lá nhưng cuối cùng lại hút lại mất rồi.
  • 고향에 있는 동안 한국말을 안 해서 다 잊어버리고 말았어요. – Trong thời gian ở quê không nói tiếng Hàn nên tôi quên sạch mất rồi.

Vế trước hay nêu lý do (-아/어서, -다가) hoặc ý định ban đầu (-(으)려고 했는데, -았/었지만); trước động từ hay có 결국, 그만, 또. Việc tốt mình mong đợi thường không kể bằng -고 말다 (nghe như chuyện đáng tiếc); mẫu này cũng không dùng trong câu mệnh lệnh, rủ rê.

-고 말다, -(으)ㄹ 뻔하다 hay -게 되다

Câu Nghĩa
비행기를 놓치고 말았어요. lỡ máy bay thật rồi, tiếc quá
비행기를 놓칠 뻔했어요. suýt lỡ, nhưng cuối cùng vẫn kịp (bài 9)
좋은 회사에 다니게 됐어요. thành ra được vào công ty tốt: trung tính, việc tốt cũng dùng được (KIIP 3 bài 12)

-고 말다 nhấn mạnh việc ngoài ý muốn, đáng tiếc. Việc tốt thì kể bằng quá khứ thường hoặc -게 되다: 열심히 공부해서 합격했어요.

Hội thoại

Ramin và Yi Ling kể chuyện nói tiếng Hàn (sách KIIP 4, tr.137). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Ramin이링 씨는 한국에 온 지 오래돼서 이제 적응이 다 됐죠?Chị Yi Ling sang Hàn Quốc lâu rồi nên giờ đã quen hết rồi chứ?
Yi Ling생활하는 건 괜찮은데 오래 살수록 한국어가 점점 더 어려워지는 것 같아요.Sinh hoạt thì ổn, nhưng hình như càng sống lâu tôi càng thấy tiếng Hàn khó hơn.
Ramin그래요? 저는 이링 씨 한국어가 유창해서 항상 부러웠는데요.Vậy à? Tôi thì vẫn luôn ngưỡng mộ vì chị Yi Ling nói tiếng Hàn trôi chảy mà.
Yi Ling어휘나 문법은 많이 알아도 의도한 대로 말이 잘 안 나올 때가 많아요.Dù biết nhiều từ vựng với ngữ pháp nhưng nhiều lúc tôi không nói ra được đúng ý mình muốn.
Ramin저도 그래요. 단어가 잘 안 떠오를 때가 많고 마음이 급하면 모국어를 섞어 쓰기도 해요. 그럴 때마다 좀 부끄러워요.Tôi cũng vậy. Nhiều lúc tôi không nghĩ ra từ, mà sốt ruột lên thì còn pha cả tiếng mẹ đẻ vào. Mỗi lần như vậy tôi thấy hơi ngượng.
Yi Ling계속 노력하면 점점 더 나아지겠죠? 같이 노력해 봐요.Cứ tiếp tục cố gắng thì sẽ dần khá lên nhỉ? Mình cùng cố gắng nhé.
  • 의도한 대로 말이 잘 안 나올 때가 많아요: nhiều lúc không nói ra được đúng ý. 마음이 급하면 모국어를 섞어 쓰기도 해요: sốt ruột thì còn nói pha tiếng mẹ đẻ.
  • 오래 살수록 là -(으)ㄹ수록 bài 1. Hội thoại không có -고 말다; phần Thử ngay bên dưới luyện mẫu này.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 다이어트 중인데 친구가 케이크를 사 와서 결국 ___. – Đang ăn kiêng mà bạn mua bánh ngọt về nên rốt cuộc tôi ăn mất rồi. (먹고 말았어요 / 먹어 말았어요 / 먹는 말았어요)
  2. 발음이 비슷해서 '비자'를 '피자'로 잘못 ___. – Phát âm giống nhau nên tôi lỡ nghe nhầm '비자' thành '피자'. (알아들고 말았어요 / 알아듣고 말았어요 / 알아들어 말았어요)
  3. 새로 온 동료의 이름이 헷갈려서 잘못 ___. – Lẫn tên nên tôi lỡ gọi sai tên đồng nghiệp mới. (불러고 말았어요 / 불르고 말았어요 / 부르고 말았어요)
  4. 요리책을 보고 했는데 소금을 너무 많이 넣어서 짠 음식을 ___. – Làm theo sách nấu ăn mà cho nhiều muối quá, rốt cuộc nấu ra món mặn chát. (만들고 말았어요 / 만드고 말았어요 / 만들어고 말았어요)
  5. 알람을 못 들어서 회사에 ___. 그런데 택시를 타서 다행히 늦지 않았어요. – Không nghe chuông báo thức nên suýt đi làm muộn. Nhưng đi taxi nên may mà không muộn. (지각하고 말았어요 / 지각할 뻔했어요 / 지각하게 됐어요)
  6. 열심히 노력해서 한국어 시험에 ___. 정말 기뻐요. – Nhờ cố gắng chăm chỉ, tôi đã đỗ kỳ thi tiếng Hàn. Vui quá. (합격해 말았어요 / 합격했어요 / 합격할 뻔했어요)
Xem đáp án
  1. 먹고 말았어요 – Gốc + 고 말다, không chia -아/어, không dùng định ngữ: 먹고 말았어요.
  2. 알아듣고 말았어요 – ㄷ chỉ biến thành ㄹ trước nguyên âm; trước 고 vẫn giữ ㄷ: 알아듣고 말았어요.
  3. 부르고 말았어요 – Gốc + 고, không biến âm: 부르고 말았어요 (khác 불러요).
  4. 만들고 말았어요 – Gốc ㄹ giữ nguyên trước 고: 만들고 말았어요.
  5. 지각할 뻔했어요 – Cuối cùng không muộn → việc không xảy ra → -(으)ㄹ 뻔했어요.
  6. 합격했어요 – Việc vui, mong đợi đã xảy ra → kể bằng quá khứ thường: 합격했어요. 합격할 뻔했어요 = suýt đỗ (mà trượt), không hợp 정말 기뻐요; 합격해 말았어요 sai dạng (gốc + 고).

Giờ kể về bạn: ___(으)려고 했는데 결국 ___고 말았어요.

Lỗi hay gặp

Chia -아/어 trước 말다. Gốc động từ gắn thẳng 고.

  • ❌ 버스를 놓쳐 말았어요.
  • ✅ 버스를 놓치고 말았어요.

Dùng -고 말다 cho việc tốt. Kể chuyện thường ngày, -고 말았어요 nghe như việc đáng tiếc, nên việc tốt mong đợi thì kể bằng quá khứ thường.

  • ❌ 열심히 공부해서 합격하고 말았어요.
  • ✅ 열심히 공부해서 합격했어요.

Tóm tắt

  • V-고 말다 = rốt cuộc đã lỡ …: việc không muốn mà vẫn xảy ra, thường tiếc nuối.
  • Gốc + 고 말다, không biến âm: 먹고, 만들고, 듣고, 부르고 말았어요.
  • Hay đi với lý do, ý định ban đầu và 결국, 그만, 또.
  • -(으)ㄹ 뻔했다: suýt nhưng không xảy ra; -게 되다: thành ra, việc tốt cũng được.
Do / vì … (trang trọng) – N(으)로 인해Giả vờ … – V/A-는 척하다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.-고 말다, -(으)ㄹ 뻔하다 hay -게 되다
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt