Như … đã biết – V-다시피
Nội dung bài · 8 mục
Cảnh sát chỉ vào tấm biển và nói "보시다시피 이곳은 금연 구역입니다", người thuyết trình mở đầu bằng "아시다시피 …". Bài này dạy V-다시피 (như … đã biết, đã thấy, đã nghe) và V-다시피 하다 (gần như), phân biệt với -잖아요, cùng từ vựng về luật lệ, xử phạt và biển báo. Học xong, bạn hiểu biển báo, lời nhắc luật giao thông và mở đầu được một bài nói trang trọng.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 질서를 지키다 | giữ trật tự |
| 범죄를 저지르다 | phạm tội |
| 법규를 위반하다 | vi phạm luật lệ, quy định |
| 범칙금을 내다 | nộp tiền phạt vi phạm (giao thông, lỗi nhỏ) |
| 벌금을 내다 | nộp tiền phạt |
| 처벌을 받다 | bị xử phạt |
| 불법 촬영 | quay phim, chụp ảnh trái phép |
| 주정차 금지 | cấm dừng và đỗ xe |
| 불법 투기 단속 | kiểm tra, xử phạt vứt rác trái phép |
| 함부로 | bừa bãi, tuỳ tiện |
| 음주 단속 | kiểm tra nồng độ cồn |
| 무단 횡단 | băng qua đường sai chỗ |
| 미처 | chưa kịp, chưa (để ý) tới |
| 짐작하다 | đoán, phỏng đoán |
| 금연 구역 | khu vực cấm hút thuốc |
| 교통 법규 | luật giao thông |
| 깜박하다 | quên mất (trong chốc lát) |
| 헬멧 | mũ bảo hiểm |
Ngữ pháp
👀 V-다시피: dẫn ra điều người nghe đã biết, đã thấy, đã nghe: "như anh/chị đã biết …, như quý vị thấy đấy …".
| Dạng | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| gốc động từ (không xét patchim, không biến âm) | 다시피 | 알다 → 알다시피, 보다 → 보다시피, 듣다 → 듣다시피 |
| kính trọng người nghe | -(으)시다시피 | 아시다시피, 보시다시피, 짐작하시다시피 |
| việc nghe, nói đã xảy ra trước đó | -았/었다시피 | 들었다시피, 들으셨다시피, 말씀드렸다시피 |
| trạng thái đang có | 안내문에 쓰여 있다시피 |
- 가: 아나이스 씨, 시험 기간이라서 바쁘지요? 나: 네. 알랭 씨도 알다시피 요즘 제가 시간이 없네요. – Anaïs, đang mùa thi nên bận lắm nhỉ? – Vâng. Alain cũng biết đấy, dạo này tôi không có thời gian.
- 방금 들으셨다시피 한국의 저출산 문제는 심각합니다. – Như quý vị vừa nghe, vấn đề tỉ lệ sinh thấp của Hàn Quốc rất nghiêm trọng.
- 여기 보시다시피 이곳은 금연 구역입니다. – Như anh thấy đấy, chỗ này là khu vực cấm hút thuốc.
-다시피 thường đi với động từ nhận biết, nói năng: 알다, 보다, 듣다, 느끼다, 짐작하다, 말씀드리다, 소개하다. 알다 giữ ㄹ: 알다시피; thêm -시- thì ㄹ rụng: 아시다시피. 보시다시피 (anh đang thấy) và 보셨다시피 (anh đã thấy lúc trước) đều đúng, chỉ khác lúc nhìn thấy. 아시다시피, 보시다시피 rất hay gặp khi thuyết trình, thông báo, nói với khách.
Nghĩa "gần như": V-다시피 하다
V-다시피 하다 nói quá để nhấn mạnh việc làm rất thường xuyên: "gần như …, coi như …".
- 요즘 시험 때문에 도서관에서 살다시피 해요. – Dạo này vì thi cử nên tôi gần như sống luôn ở thư viện.
- 바빠서 매일 라면을 먹다시피 했어요. – Bận quá nên gần như ngày nào tôi cũng ăn mì gói.
Nghĩa này gần với 거의 (gần như): 거의 매일 도서관에 가요; -다시피 하다 nghe mạnh hơn.
Phân biệt -다시피 với -잖아요
| Câu | Ghi chú |
|---|---|
| 아시다시피 요즘 경제가 어려워서 일자리가 없잖아요. | -다시피 đứng đầu câu, lịch sự, hợp lúc thuyết trình, nói trước đám đông |
| 안 쓰면 위험하고 범칙금도 내야 되잖아요. | -잖아요 đứng cuối câu, thân mật, nhiều khi hơi trách |
Hội thoại
Anna nhắc Jason khi anh vội đi xe máy (sách KIIP 4, tr.197). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Anna | 제이슨 씨, 어디를 그렇게 급히 가요? | Anh Jason, anh vội đi đâu vậy? |
| Jason | 친구가 갑자기 병원 응급실에 갔대요. 그래서 가 보려고요. | Nghe nói bạn tôi đột nhiên phải vào phòng cấp cứu. Nên tôi định đến xem sao. |
| Anna | 어머나, 빨리 가 보세요. 그런데 제이슨 씨, 오토바이를 탈 때는 헬멧을 꼭 써야 돼요. 안 쓰면 위험하고 범칙금도 내야 되잖아요. | Ôi, anh mau đi đi. Nhưng anh Jason này, đi xe máy thì nhất định phải đội mũ bảo hiểm. Không đội thì vừa nguy hiểm vừa phải nộp phạt mà. |
| Jason | 아, 네. 깜박했네요. 애나 씨도 알다시피 지금 너무 급한 상황이라서요. 저는 원래 교통 법규를 잘 지키는데……. | À, vâng. Tôi quên mất. Chị Anna cũng biết đấy, bây giờ tình hình gấp quá. Bình thường tôi vẫn tuân thủ luật giao thông đàng hoàng mà… |
| Anna | 지금 친구가 병원에 있다고 하니까 마음이 급했나 보네요. | Chắc nghe tin bạn đang ở bệnh viện nên anh sốt ruột. |
| Jason | 네. 정말 걱정이 돼요. | Vâng. Tôi lo thật sự. |
| Anna | 제이슨 씨, 아무리 급해도 교통 법규는 꼭 지켜야 하는 법이잖아요. 운전도 조심하고요. | Anh Jason, dù gấp đến mấy thì luật giao thông vẫn là thứ nhất định phải tuân thủ mà. Anh lái xe cẩn thận nữa nhé. |
| Jason | 네, 알겠어요. | Vâng, tôi biết rồi. |
- 애나 씨도 알다시피: hai người là bạn nên Jason nói 알다시피, không cần -시-. 범칙금도 내야 되잖아요: -잖아요 nhắc điều ai cũng biết.
- 급했나 보네요 là -나 보다 (bài 12). 지켜야 하는 법이잖아요 có -는 법이다, buổi sau mới học; giờ chỉ cần hiểu "đó là thứ phải giữ mà".
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 여러분도 ___ 이곳은 어린이 보호 구역이므로 천천히 운전해야 합니다. – Như mọi người đã biết, đây là khu vực bảo vệ trẻ em nên phải lái xe chậm. (아시다시피 / 알으시다시피 / 아는다시피)
- 화면에서 ___ 지금 많은 눈이 내리고 있습니다. – Như quý vị thấy trên màn hình, hiện tuyết đang rơi rất nhiều. (보시는다시피 / 보시다시피 / 보신다시피)
- 아까 회의에서 ___ 다음 달부터 일회용 컵을 사용하지 않습니다. – Như tôi đã thưa ở cuộc họp lúc nãy, từ tháng sau sẽ không dùng cốc dùng một lần. (말씀드리는다시피 / 말씀드릴다시피 / 말씀드렸다시피)
- 방금 뉴스에서 ___ 오늘 밤부터 이 도로에서 음주 단속을 합니다. – Như quý vị vừa nghe trên bản tin, từ tối nay sẽ kiểm tra nồng độ cồn trên tuyến đường này. (들으셨다시피 / 듣으셨다시피 / 들은셨다시피)
- 동생은 방학 동안 친구 집에서 ___ 했어요. – Suốt kỳ nghỉ, em tôi gần như sống luôn ở nhà bạn. (살다시피 / 사다시피 / 산다시피)
- Bạn là nhân viên bãi đỗ xe, chỉ tấm biển và nói với khách: "Như anh thấy đấy, chỗ này cấm dừng đỗ xe." (보시는다시피 이곳은 주정차 금지 구역입니다. / 보시다시피 이곳은 주정차 금지 구역입니다. / 봐시다시피 이곳은 주정차 금지 구역입니다.)
Xem đáp án
- 아시다시피 – 알다 + -시- → 아시다 (ㄹ rụng trước ㅅ) → 아시다시피. -다시피 gắn thẳng vào gốc, không thêm -는-.
- 보시다시피 – Phóng viên nói với khán giả → kính trọng: 보 + 시 + 다시피.
- 말씀드렸다시피 – Việc nói đã xảy ra lúc trước → quá khứ: 말씀드렸 + 다시피.
- 들으셨다시피 – 듣다 bất quy tắc ㄷ: trước 으 thì ㄷ → ㄹ: 들으셨 + 다시피.
- 살다시피 – V-다시피 하다 = gần như; 살다 giữ ㄹ: 살다시피.
- 보시다시피 이곳은 주정차 금지 구역입니다. – Khách đang nhìn tấm biển → 보시다시피: gốc 보 + 시 + 다시피.
Giờ nói về bạn: thử mở đầu một bài nói trước lớp bằng 여러분도 아시다시피 ___.
Lỗi hay gặp
Chèn -는- hoặc thêm 으 trước 다시피. -다시피 gắn thẳng vào gốc.
- ❌ 여러분도 아는다시피 요즘 물가가 많이 올랐습니다.
- ✅ 여러분도 아시다시피 요즘 물가가 많이 올랐습니다.
Đặt -다시피 ở cuối câu. Nhắc điều người nghe biết ở cuối câu thì dùng -잖아요.
- ❌ 헬멧을 안 쓰면 범칙금을 내야 되다시피.
- ✅ 헬멧을 안 쓰면 범칙금을 내야 되잖아요.
Tóm tắt
- V-다시피 = như … đã biết, đã thấy, đã nghe; đứng đầu câu, dẫn vào thông tin chung.
- Gốc + 다시피: 알다시피, 듣다시피; lịch sự: 아시다시피, 보시다시피.
- Việc đã nghe, đã nói: 들으셨다시피, 말씀드렸다시피; bảng ghi: 쓰여 있다시피.
- V-다시피 하다 = gần như: 도서관에서 살다시피 해요.
- -잖아요 đứng cuối câu, thân mật; -다시피 trang trọng hơn.