Lẽ thường là … – V-는 법이다
Nội dung bài · 8 mục
Nghe tin thủ phạm bị phạt, người Hàn hay nói "잘못한 사람은 반드시 벌을 받는 법이지요": làm sai thì phải chịu phạt, lẽ đời là vậy. Bài này dạy V-는 법이다, cách dùng với tục ngữ, phân biệt với -기 마련이다, cùng từ vựng về tội nhẹ, tội phạm, bình luận ác ý và luật bản quyền. Học xong, bạn khuyên nhủ, an ủi và nói đạo lý chung bằng tiếng Hàn.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 권리 | quyền, quyền lợi |
| 의무를 다하다 | làm tròn nghĩa vụ |
| 강산 | sông núi; cảnh vật |
| 벼 | cây lúa |
| 버릇 | thói quen, tật |
| 변호사 | luật sư |
| 법률 상담 | tư vấn pháp luật |
| 악성 댓글 | bình luận ác ý |
| 명예 훼손죄 | tội làm tổn hại danh dự |
| 모욕죄 | tội lăng mạ, xúc phạm |
| 저작권법 | luật bản quyền |
| 불법 공유 | chia sẻ trái phép (phim, nhạc…) |
| 경범죄 | tội nhẹ, vi phạm nhỏ |
| 범죄율 / 검거율 | tỉ lệ tội phạm / tỉ lệ bắt giữ |
| 대수롭지 않다 | không có gì to tát, không quan trọng |
| 성숙하다 | trưởng thành, chín chắn |
| 시민 의식 | ý thức công dân |
| 불편을 끼치다 | gây phiền hà, gây bất tiện |
Ngữ pháp
⚖️ V-는 법이다: nói một điều đương nhiên, một lẽ thường hay chân lý: "lẽ thường là …, đương nhiên là …".
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| động từ, có hay không patchim | 는 법이다 | 받다 → 받는 법이다, 가다 → 가는 법이다, 생기다 → 생기는 법이다 |
| 있다 | 는 법이다 | 있는 법이다 |
| ★ gốc có ㄹ | bỏ ㄹ + 는 법이다 | 알다 → 아는 법이다, 늘다 → 느는 법이다 |
| với -아/어야 하다 | 하는 법이다 | 지켜야 하는 법이다 |
- 가: 저 사건의 범인이 처벌을 받게 되었대요. 나: 잘못한 사람은 반드시 벌을 받는 법이지요. – Nghe nói thủ phạm vụ đó đã bị xử phạt rồi. – Người làm sai thì nhất định phải bị phạt thôi.
- 가: 대한민국 국민에게는 기본적인 권리와 의무가 있습니다. 나: 네. 권리를 누리면 동시에 의무도 다해야 되는 법입니다. – Công dân Hàn Quốc có những quyền và nghĩa vụ cơ bản. – Vâng. Đã được hưởng quyền thì đương nhiên đồng thời cũng phải làm tròn nghĩa vụ.
- 노력하는 사람이 기회를 잡는 법이에요. – Người chịu cố gắng thì sẽ nắm được cơ hội, lẽ thường là vậy.
Hay gặp ở các dạng 법이에요, 법입니다, 법이지요 (đồng tình: "thì đúng là vậy mà"), 법이잖아요 (nhắc điều ai cũng biết). Câu -는 법이다 nghe như nói đạo lý, nên hợp khi khuyên nhủ, an ủi, phát biểu, và với tục ngữ; không dùng để kể chuyện riêng một lần hay thói quen riêng của mình.
Tục ngữ đi với -는 법이다
Theo sách (tr.196):
| Tục ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| 꼬리가 길면 밟히는 법이에요. | Đuôi dài thì bị giẫm: làm điều xấu mãi thì có ngày bị lộ (đi đêm lắm có ngày gặp ma). |
| 십 년이면 강산도 변하는 법이에요. | Mười năm thì sông núi cũng đổi thay. |
| 벼는 익을수록 고개를 숙이는 법이에요. | Lúa càng chín càng cúi đầu: người càng giỏi càng khiêm tốn. |
| 세 살 적 버릇이 여든까지 가는 법이에요. | Thói quen lúc ba tuổi theo đến tận tám mươi. |
So sánh với -기 마련이다 và "-는 법" (cách làm)
| Câu | Ghi chú |
|---|---|
| 처음에는 누구나 서툴기 마련이에요. | -기 마련이다 (bài 11): thế nào rồi cũng sẽ …, nhấn việc tất yếu; đi được cả với tính từ |
| 사람은 누구나 실수하는 법이에요. ≈ 실수하기 마련이에요. | nhiều câu dùng được cả hai, nghĩa gần như nhau |
| 교통 법규는 꼭 지켜야 하는 법이에요. | -는 법이다 nghe như lời dạy, quy tắc đã định; mạnh hơn 지켜야 해요 |
| 김치를 만드는 법을 배워요. | "-는 법" giữa câu là CÁCH làm: học cách làm kim chi |
Hội thoại
Chương trình kiến thức pháp luật trên đài, người dẫn và luật sư Park Su-hyeon (sách KIIP 4, tr.198, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Người dẫn chương trình | 청취자 여러분 안녕하세요? 오늘의 법률 상식에 대해 알아보겠습니다. 박수현 변호사 나오셨습니다. | Xin chào quý thính giả. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu kiến thức pháp luật. Luật sư Park Su-hyeon đã có mặt với chúng ta. |
| Luật sư | 오늘은 생활 속에서 무심코 어길 수도 있는 법에 대해서 알려 드리겠습니다. 먼저 많은 분들이 아시다시피 인터넷에 연예인에 대해 함부로 말하는 댓글을 쓸 경우 처벌을 받을 수도 있습니다. 이런 악성 댓글의 경우 명예 훼손죄나 모욕죄가 적용됩니다. 모욕죄는 1년 이하의 징역이나 200만 원 이하의 벌금으로 처벌받습니다. 또한 영화관이나 공연장에서 무단으로 영상을 촬영하면 저작권법에 걸리게 됩니다. 인터넷에서 영화를 불법으로 공유하는 일도 당연히 문제가 되고요. 자신이 구입한 음악 파일, 영화 파일이라고 해도 인터넷에 공개적으로 올리면 안 됩니다. | Hôm nay tôi xin giới thiệu về những luật mà trong cuộc sống chúng ta có thể vô tình vi phạm. Trước hết, như nhiều người đã biết, nếu viết bình luận nói năng tuỳ tiện về người nổi tiếng trên mạng thì có thể bị xử phạt. Những bình luận ác ý như vậy sẽ bị áp dụng tội phỉ báng danh dự hoặc tội xúc phạm. Tội xúc phạm bị phạt tù đến 1 năm hoặc phạt tiền đến 2.000.000 won. Ngoài ra, nếu tự ý quay video ở rạp chiếu phim hay nhà hát thì sẽ vi phạm luật bản quyền. Việc chia sẻ phim trái phép trên mạng đương nhiên cũng là vi phạm. Dù là tệp nhạc hay tệp phim do chính mình mua thì cũng không được đăng công khai lên mạng. |
| Người dẫn chương trình | 네. 앞으로는 이 내용들을 잘 기억해서 다른 사람의 저작물과 인격을 존중하는 우리 사회가 되면 좋겠습니다. 모두의 작은 실천이 모여 살기 좋은 사회가 만들어지는 법이지요. 다음 시간에는 경제 문제와 관련된 법에 대해 알아보겠습니다. 그럼 오늘 순서 마치겠습니다. | Vâng. Mong rằng từ nay chúng ta sẽ ghi nhớ kỹ những điều này để xã hội chúng ta trở thành một xã hội tôn trọng tác phẩm và nhân cách của người khác. Những việc làm nhỏ của mỗi người góp lại sẽ tạo nên một xã hội đáng sống. Lần sau chúng ta sẽ tìm hiểu về các luật liên quan đến vấn đề kinh tế. Chương trình hôm nay xin được kết thúc tại đây. |
- Luật sư mở đầu bằng 많은 분들이 아시다시피 (buổi trước); người dẫn kết: 살기 좋은 사회가 만들어지는 법이지요, -는 법이다 vừa học.
- Theo bài nghe: bình luận ác ý có thể bị áp dụng 명예 훼손죄 hoặc 모욕죄; tự ý quay phim ở rạp, nhà hát hay chia sẻ phim trái phép là vi phạm 저작권법.
- Phát âm: ㄹ sau [ㅂ] đọc [ㄴ], rồi [ㅂ] đọc [ㅁ]: 법률 [범뉼], 협력 [혐녁], 실업률 [시럼뉼].
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 아무리 바빠도 약속은 ___. – Dù bận đến mấy thì đã hẹn là phải giữ, lẽ đương nhiên. (지켜야 하는 법이에요 / 지켜야 한 법이에요 / 지켜야 하은 법이에요)
- 외국어는 매일 조금씩 연습하면 실력이 ___. – Ngoại ngữ cứ luyện mỗi ngày một ít thì trình độ sẽ tăng lên, lẽ thường là vậy. (늘는 법이에요 / 느는 법이에요 / 늘은 법이에요)
- 열심히 준비한 사람이 좋은 결과를 ___ 법이에요. – Người chuẩn bị chăm chỉ thì sẽ có kết quả tốt. (얻은 / 얻었는 / 얻는)
- 사람이 많은 곳에서는 질서를 지켜야 ___. – Ở nơi đông người thì đương nhiên phải giữ trật tự. (한 법입니다 / 하는 법입니다 / 하는 법합니다)
- 가: 김 박사님은 아주 유명하신데 정말 겸손하세요. 나: 벼는 익을수록 고개를 ___ 법이잖아요. – – Tiến sĩ Kim nổi tiếng lắm mà khiêm tốn thật. – Lúa càng chín càng cúi đầu mà. (숙인 / 숙였는 / 숙이는)
- Bạn muốn an ủi bạn vừa làm sai: "Ai rồi cũng có lúc mắc lỗi mà. Đừng lo quá." (사람은 누구나 실수하는 법이에요. 너무 걱정하지 마세요. / 사람은 누구나 실수한 법이에요. 너무 걱정하지 마세요. / 사람은 누구나 실수했는 법이에요. 너무 걱정하지 마세요.)
Xem đáp án
- 지켜야 하는 법이에요 – -아/어야 하다 + 는 법이다: 지켜야 하는 법이에요.
- 느는 법이에요 – Gốc có ㄹ: bỏ ㄹ trước 는 → 늘다 → 느는 법이에요.
- 얻는 – Động từ + 는 법이다: 얻 + 는. Không chia quá khứ trước 법.
- 하는 법입니다 – -는 법이다 → trang trọng: 하는 법입니다.
- 숙이는 – Tục ngữ + 는 법이다: 숙이 + 는 법이잖아요 (nhắc điều ai cũng biết).
- 사람은 누구나 실수하는 법이에요. 너무 걱정하지 마세요. – Lẽ thường → 실수하 + 는 법이에요; trước 법 không chia quá khứ.
Giờ nói về bạn: một câu đạo lý bạn tin, kết bằng ___는 법이에요.
Lỗi hay gặp
Giữ ㄹ trước 는. Gốc có ㄹ thì ㄹ rụng.
- ❌ 꾸준히 연습하면 실력이 늘는 법이에요.
- ✅ 꾸준히 연습하면 실력이 느는 법이에요.
Dùng -는 법이다 cho thói quen riêng. -는 법이다 nói lẽ thường chung cho mọi người.
- ❌ 저는 매일 아침 커피를 마시는 법이에요.
- ✅ 저는 매일 아침 커피를 마셔요.
Tóm tắt
- V-는 법이다 = lẽ thường là …, đương nhiên là …; nghe như đạo lý, lời khuyên.
- Động từ + 는 법이다; gốc ㄹ bỏ ㄹ: 아는, 느는 법이에요.
- Hay gặp: 법이에요, 법입니다, 법이지요, 법이잖아요; đi với tục ngữ và -아/어야 하다.
- -기 마련이다 gần nghĩa (tất yếu); "-는 법" giữa câu = cách làm.