VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 4 – Trung cấp 2Bài 6 – 국제화 시대
Bài 12/32
8 phút

Đến mức … – V/A-(으)ㄹ 정도로

Roadmap bài 6Học buổi này trong game
Nội dung bài · 7 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đến mức hay khoảng: -(으)ㄹ 정도로 và 정도 sau số lượng
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt

"Giờ cao điểm tàu điện ngầm đông đến mức không có chỗ đặt chân", "cay đến chảy nước mắt": người Hàn tả mức độ bằng một hình ảnh cụ thể. Bài này dạy V/A-(으)ㄹ 정도로, phân biệt với 정도 "khoảng" sau số lượng, cùng bản tin về người nước ngoài ở Hàn Quốc và từ vựng về con người thời toàn cầu hoá.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
교환 학생 sinh viên trao đổi
발 디딜 틈이 없다 đông nghẹt, không có chỗ đặt chân
체류하다 lưu trú, ở lại (một nước)
차지하다 chiếm (tỉ lệ, vị trí)
비중 tỉ trọng
비율 tỉ lệ
증가 sự gia tăng
저출산 문제 vấn đề tỉ lệ sinh thấp
고령화 già hoá (dân số)
일손 người làm, nhân công
갈등 mâu thuẫn, xung đột
우려하다 lo ngại
배려 sự quan tâm, chu đáo
세계를 무대로 활동하다 hoạt động trên khắp thế giới
다양한 문화를 존중하다 tôn trọng các nền văn hoá khác nhau
열린 마음을 갖다 có tấm lòng cởi mở
편견 định kiến
외국어를 구사하다 sử dụng ngoại ngữ thành thạo

Ngữ pháp

📏 V/A-(으)ㄹ 정도로: "đến mức …": vế trước là một hình ảnh cụ thể (thường hơi phóng đại) cho thấy vế sau mạnh tới đâu.

Chia giống -(으)ㄹ 때:

Gốc Gắn Ví dụ
có patchim 을 정도로 먹다 → 먹을 정도로, 없다 → 없을 정도로
không patchim ㄹ 정도로 아프다 → 아플 정도로, 모르다 → 모를 정도로
★ gốc có ㄹ giữ ㄹ + 정도로 살다 → 살 정도로, 만들다 → 만들 정도로
★ bất quy tắc 듣다 → 들을 정도로, 맵다 → 매울 정도로
kết câu -(으)ㄹ 정도이다 눈물이 날 정도예요
  • 가: 어제 늦게 퇴근했어요? 피곤해 보이네요. 나: 요즘 일이 많아서 아침에 못 일어날 정도로 피곤해요. – Hôm qua bạn tan làm muộn à? Trông mệt quá. – Dạo này nhiều việc nên mệt đến mức sáng không dậy nổi.
  • 이 소설책은 밤을 새워서 읽을 정도로 재미있어요. – Cuốn tiểu thuyết này hay đến mức thức trắng đêm để đọc.
  • 출퇴근 시간에는 발 디딜 틈이 없을 정도로 지하철에 사람이 많아요. – Giờ đi làm, tan làm, tàu điện ngầm đông đến mức không có chỗ đặt chân.
  • 저도 대학교 때 한국에 교환 학생으로 온 적이 있었는데 시간이 얼마나 빨리 지나는지 모를 정도로 즐겁게 지냈어요. – Hồi đại học tôi cũng từng sang Hàn làm sinh viên trao đổi, vui đến mức chẳng biết thời gian trôi nhanh thế nào.

Phát âm: sau -(으)ㄹ, 정 đọc căng: 먹을 정도로 [머글 쩡도로].

Đến mức hay khoảng: -(으)ㄹ 정도로 và 정도 sau số lượng

Câu Nghĩa
한 시간 정도 걸려요. mất khoảng một tiếng (정도 sau số lượng, đã học)
눈물이 날 정도로 매워요. cay đến mức chảy nước mắt
이 떡볶이는 눈물이 날 정도예요. món tteokbokki này (cay) đến mức chảy nước mắt

So với A-게 (KIIP 2 bài 11): 맵게 해 주세요 chỉ nói làm cho cay. -(으)ㄹ 정도로 đưa ra một hình ảnh để người nghe hình dung mức độ. Bài 13 sẽ có -도록, có lúc nghĩa gần giống.

Hội thoại

Bản tin của phóng viên về người nước ngoài lưu trú ở Hàn Quốc, chỉ một người nói (sách KIIP 4, tr.78, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Phóng viên국내에 체류하고 있는 외국인이 이제 250만 명을 넘어섰습니다.Số người nước ngoài đang lưu trú trong nước nay đã vượt quá 2,5 triệu người.
Phóng viên이로써 전체 인구에서 외국인이 차지하는 비중은 4.9%가 되었습니다.Như vậy, tỷ lệ người nước ngoài trong tổng dân số đã lên tới 4,9%.
Phóng viên국적별로는 중국이 가장 많았으며, 이어 베트남, 태국, 미국, 일본 등의 순서였습니다.Xét theo quốc tịch, đông nhất là người Trung Quốc, tiếp theo lần lượt là Việt Nam, Thái Lan, Mỹ, Nhật Bản.
Phóng viên최근 5년 동안 중국과 미국에서 온 외국인 비율은 줄어들고 동남아시아와 중앙아시아의 외국인 비율은 늘어난 것을 볼 수 있습니다.Có thể thấy trong 5 năm gần đây, tỷ lệ người nước ngoài đến từ Trung Quốc và Mỹ giảm xuống, còn tỷ lệ người nước ngoài đến từ Đông Nam Á và Trung Á tăng lên.
Phóng viên체류 외국인 중에서는 취업을 목적으로 한국을 찾는 사람이 가장 많았으며, 그다음으로 유학생과 결혼 이민자 순으로 나타났습니다.Trong số người nước ngoài lưu trú, đông nhất là những người đến Hàn Quốc với mục đích làm việc, tiếp theo là du học sinh và người nhập cư theo diện kết hôn.
Phóng viên이러한 국내 체류 외국인들의 증가로 저출산, 고령화로 인한 일손 부족 문제를 해결할 수 있을 것이라는 기대를 하기도 합니다.Sự gia tăng người nước ngoài lưu trú trong nước như vậy cũng mang lại kỳ vọng có thể giải quyết vấn đề thiếu nhân lực do tỷ lệ sinh thấp và già hoá dân số.
Phóng viên그러나 또 한편으로는 내국인과 외국인 사이에서 일어날 수 있는 갈등에 대해 우려하는 것이 사실입니다.Nhưng mặt khác, thực tế cũng có những lo ngại về mâu thuẫn có thể nảy sinh giữa người trong nước và người nước ngoài.
Phóng viên그러나 이제 다문화 사회로의 변화를 막을 수는 없으며 막아서도 안 됩니다.Tuy nhiên, giờ đây không thể ngăn cản sự chuyển biến sang xã hội đa văn hoá, và cũng không nên ngăn cản.
Phóng viên우리에게 남은 과제는 서로에 대한 이해와 배려로 함께 가는 다문화 사회를 만들어 가는 것입니다.Nhiệm vụ còn lại của chúng ta là xây dựng một xã hội đa văn hoá cùng nhau tiến bước bằng sự thấu hiểu và quan tâm lẫn nhau.
  • Theo bản tin trong sách: người nước ngoài lưu trú trong nước đã vượt 2,5 triệu, chiếm 4,9% dân số; đông nhất là người đến để làm việc, rồi đến du học sinh và người kết hôn di trú. Đây là số liệu của bài nghe, không phải số mới nhất.
  • 저출산, 고령화로 인한 일손 부족: (으)로 인한 sẽ học ở bài 9; giờ hiểu là "thiếu người làm do sinh ít, già hoá". Lời kết: cùng xây xã hội đa văn hoá bằng 이해와 배려.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 이 떡볶이는 눈물이 ___ 정도로 매워요. – Món tteokbokki này cay đến mức chảy nước mắt. (날 / 나을 / 날을)
  2. 이 카페는 앉을 자리가 ___ 정도로 손님이 많아요. – Quán cà phê này đông khách đến mức không có chỗ ngồi. (없 / 없을 / 없일)
  3. 이 드라마는 대사를 ___ 정도로 많이 봤어요. – Bộ phim này tôi xem nhiều đến mức thuộc cả lời thoại. (외우을 / 외웁을 / 외울)
  4. 옆집 음악 소리가 우리 집에서도 다 ___ 정도로 커요. – Tiếng nhạc nhà bên to đến mức ở nhà tôi cũng nghe rõ hết. (들릴 / 들리을 / 들일)
  5. 집에서 회사까지 버스로 30분 ___ 걸려요. – Từ nhà đến công ty đi xe buýt mất khoảng 30 phút. (정도 / 정도로 / 정도예요)
  6. Bạn muốn nói: "Tôi vui đến mức không nói nên lời." (말을 할 수 없 정도로 기뻐요. / 말을 할 수 없을 정도로 기뻐요. / 말을 할 수 없을 정도를 기뻐요.)
Xem đáp án
  1. 날 – 나다: không patchim → + ㄹ 정도로: 날 정도로.
  2. 없을 – 없다: có patchim → + 을 정도로: 없을 정도로.
  3. 외울 – 외우다: không patchim → + ㄹ: 외울 정도로.
  4. 들릴 – 들리다 (bị động: được nghe thấy): không patchim → 들릴 정도로.
  5. 정도 – Sau số lượng dùng 정도 (khoảng), không thêm 로; 정도로 "đến mức" chỉ đứng sau -(으)ㄹ.
  6. 말을 할 수 없을 정도로 기뻐요. – -(으)ㄹ 수 없다 + 을 정도로 → 할 수 없을 정도로; giữa câu dùng 정도로.

Giờ nói về bạn: 요즘 저는 ___(으)ㄹ 정도로 ___아요/어요.

Lỗi hay gặp

Quên 을 sau gốc có patchim.

  • ❌ 요즘 밥을 못 먹 정도로 바빠요.
  • ✅ 요즘 밥을 못 먹을 정도로 바빠요.

Dùng 정도로 sau số lượng. Sau số lượng chỉ cần 정도 (khoảng).

  • ❌ 한국에 온 지 1년 정도로 됐어요.
  • ✅ 한국에 온 지 1년 정도 됐어요.

Tóm tắt

  • V/A-(으)ㄹ 정도로 = đến mức …: một hình ảnh cụ thể cho thấy mức độ của vế sau.
  • 먹을 / 없을 정도로, 아플 / 모를 정도로, 살 / 만들 정도로, 들을 / 매울 정도로.
  • Kết câu: -(으)ㄹ 정도예요. Sau số lượng: 정도 = khoảng.
  • Theo bản tin trong sách: người nước ngoài lưu trú hơn 2,5 triệu, chiếm 4,9% dân số.
Hồi tưởng – V/A-던Được … nhưng phải … – V-되

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.Đến mức hay khoảng: -(으)ㄹ 정도로 và 정도 sau số lượng
  4. 4.Hội thoại
  5. 5.Thử ngay
  6. 6.Lỗi hay gặp
  7. 7.Tóm tắt