VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngPrivacy PolicyTerms of Service
  • Trang chủ
  • Thư viện
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn KIIP 4 – Trung cấp 2Bài 9 – 사건과 사고
Bài 18/32
8 phút

Do / vì … (trang trọng) – N(으)로 인해

Roadmap bài 9Học buổi này trong game
Nội dung bài · 8 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.(으)로 인해, 때문에 hay -아/어서
  4. 4.Tin tức sự cố và số khẩn cấp
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt

Ở sân bay, ga tàu hay trên bản tin thời sự, bạn sẽ nghe "태풍으로 인해 …", "사고로 인해 …" rất nhiều. Bài này dạy N(으)로 인해 – cách nêu nguyên nhân theo lối trang trọng – và phân biệt nó với N 때문에, -아/어서. Bạn cũng học từ vựng của tin tức về sự cố, vụ án và hai số điện thoại khẩn cấp ở Hàn.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
태풍 bão
홍수 lũ lụt
지연되다 bị chậm, bị hoãn lại
운행되다 (xe, thang máy) chạy, được vận hành
교통사고가 나다 xảy ra tai nạn giao thông
부딪히다 va phải, đâm vào
문병을 가다 đi thăm người ốm
가해자 người gây ra (tai nạn, vụ việc)
피해자 người bị hại, nạn nhân
부상자 người bị thương
사망자 người chết, người thiệt mạng
용의자 nghi phạm
사기 lừa đảo
절도 trộm cắp
뺑소니 gây tai nạn rồi bỏ chạy
체포하다 bắt giữ
화재가 발생하다 xảy ra hoả hoạn
과속 chạy quá tốc độ

Ngữ pháp

📰 N(으)로 인해: "do …, vì …" – nêu nguyên nhân của việc ở vế sau, giọng trang trọng của bản tin, thông báo, văn bản.

Chỉ đi sau danh từ:

Danh từ Gắn Ví dụ
có patchim (trừ ㄹ) 으로 인해 태풍 → 태풍으로 인해, 고장 → 고장으로 인해, 가뭄 → 가뭄으로 인해
không patchim 로 인해 사고 → 사고로 인해, 홍수 → 홍수로 인해, 안개 → 안개로 인해
tận cùng ㄹ 로 인해 폭설 → 폭설로 인해, 산불 → 산불로 인해
đứng trước danh từ (으)로 인한 + N 휴대 전화로 인한 교통사고, 지진으로 인한 피해
  • 가: 오늘 비행기가 출발할 수 있나요? 나: 태풍으로 인해 비행기 출발이 지연되고 있습니다. – Hôm nay máy bay có cất cánh được không ạ? – Do bão nên chuyến bay đang bị hoãn.
  • 엘리베이터 수리로 인해 10시까지 운행되지 않습니다. – Do sửa thang máy nên thang máy không hoạt động đến 10 giờ.
  • 최근 자극적인 음식으로 인해 위염 환자가 증가하고 있습니다. – Gần đây số bệnh nhân viêm dạ dày đang tăng do đồ ăn kích thích.
  • 요즘 휴대 전화로 인한 교통사고가 늘고 있어요. – Dạo này tai nạn giao thông do điện thoại di động đang tăng lên.

Văn viết còn dùng -(으)로 인해서, -(으)로 인하여. Vế sau thường là kết quả, sự thay đổi: 지연되다, 늘다, 증가하다, 피해를 입다; ít khi là lời mời hay mệnh lệnh.

(으)로 인해, 때문에 hay -아/어서

Câu Khi nào
태풍으로 인해 비행기 출발이 지연되고 있습니다. thông báo, bản tin: trang trọng
눈 때문에 길이 많이 막혔어. nói chuyện hằng ngày: N 때문에 (KIIP 2 bài 10)
길이 많이 막혀서 늦었어요. nguyên nhân là cả một vế có động từ: -아/어서 (KIIP 1 bài 16)

인해 chỉ đứng sau danh từ. Muốn nêu một vế có động từ thì dùng -아/어서; hoặc đổi nó thành danh từ: 교통 체증으로 인해 늦었습니다.

Tin tức sự cố và số khẩn cấp

Theo sách (tr.127–130), bản tin về sự cố, vụ án hay có các từ: 가해자, 피해자, 부상자, 사망자, 용의자; các vụ 사기, 절도, 방화 (phóng hoả), 폭행 (hành hung), 강도 (cướp), 뺑소니; cảnh sát 체포하다. Ở Hàn, cháy hay có người bị thương thì gọi 119; trộm, cướp thì báo cảnh sát số 112. Sách cũng khuyên: muốn phòng tai nạn thì không chạy quá tốc độ (과속) và giữ khoảng cách an toàn.

Hội thoại

Jason kể với Anna chuyện Ramin bị tai nạn giao thông (sách KIIP 4, tr.126, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.

Tiếng HànNghĩa
Jason애나 씨, 그 이야기 들었어요? 라민 씨가 교통사고가 났대요.Chị Anna, chị nghe chuyện đó chưa? Nghe nói anh Ramin bị tai nạn giao thông.
Anna정말요? 많이 다쳤어요?Thật sao? Anh ấy bị thương nặng không?
Jason다리가 부러져서 수술하고 하루 정도 입원을 해야 된대요.Nghe nói anh ấy bị gãy chân nên phải phẫu thuật và nằm viện khoảng một ngày.
Anna아이고. 그런데 어떻게 하다가 사고가 났어요?Trời ơi. Mà sao lại bị tai nạn vậy?
Jason라민 씨가 휴대 전화를 보면서 걸어가다가 오토바이가 달려오는 것을 못 보고 부딪혔대요.Nghe nói anh Ramin vừa đi vừa xem điện thoại nên không thấy xe máy lao tới và bị đâm phải.
Anna요즘 휴대 전화로 인해 교통사고가 늘고 있다고 하는데 정말 큰일 날 뻔했어요. 저도 문병 가야겠는데 같이 갈래요?Nghe nói dạo này tai nạn giao thông do điện thoại di động đang tăng lên, đúng là suýt nữa thì nguy to rồi. Tôi cũng phải đi thăm anh ấy, anh đi cùng không?
Jason좋아요. 내일 오전에 같이 가요.Được đấy. Sáng mai mình cùng đi nhé.
  • 휴대 전화로 인해 교통사고가 늘고 있다고 하는데: Anna nhắc lại điều nghe trên tin tức, nên dùng (으)로 인해. 큰일 날 뻔했어요 là ngữ pháp buổi trước.
  • 났대요 đọc [낟때요]: patchim ㅆ đọc [ㄷ], gặp ㄷ thì thành [ㄸ]. -대요 = nghe nói: 부딪혔대요 = nghe nói bị đâm phải.

Thử ngay

Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.

  1. 안개___ 비행기 출발이 한 시간 지연되었습니다. – Do sương mù nên chuyến bay bị hoãn một tiếng. (로 인해 / 으로 인해 / 를 인해)
  2. 태풍___ 오늘은 모든 배가 운행되지 않습니다. – Do bão nên hôm nay tất cả tàu thuyền không chạy. (로 인해 / 으로 인해 / 이 인해)
  3. 이번 산불___ 많은 주민이 대피했습니다. – Do vụ cháy rừng lần này nên nhiều cư dân đã sơ tán. (으로 인해 / 을 인해 / 로 인해)
  4. 이번 교통사고는 과속___ 사고였습니다. – Vụ tai nạn giao thông lần này là tai nạn do chạy quá tốc độ. (으로 인한 / 으로 인해 / 로 인한)
  5. (nói với bạn thân) 가: 왜 이렇게 늦게 왔어? 나: 미안해. 동생___ 늦었어. – – Sao đến muộn thế? – Xin lỗi nhé. Tại em tớ nên tớ muộn. (로 인해 / 때문에 / 이 인해)
  6. Bạn xin lỗi vì đến muộn: "Đường tắc quá nên tôi đến muộn." (길이 많이 막히로 인해 늦었어요. / 길이 많이 막혀서 늦었어요. / 길이 많이 막힌 인해 늦었어요.)
Xem đáp án
  1. 로 인해 – 안개 không patchim → 로 인해.
  2. 으로 인해 – 태풍 có patchim ㅇ → 으로 인해.
  3. 로 인해 – Tận cùng ㄹ → 로 (như 지하철로): 산불로 인해.
  4. 으로 인한 – Đứng trước danh từ 사고 → 인한; 과속 có patchim ㄱ → 으로 인한.
  5. 때문에 – Nói chuyện thân mật → N 때문에. 동생 có patchim nên 로 인해 cũng sai dạng.
  6. 길이 많이 막혀서 늦었어요. – Nguyên nhân là một vế có động từ → -아/어서. 인해 chỉ đứng sau danh từ.

Giờ thử làm phát thanh viên: 오늘 ___(으)로 인해 ___고 있습니다.

Lỗi hay gặp

Gắn 인해 sau động từ. 인해 chỉ đứng sau danh từ.

  • ❌ 길이 막히로 인해 늦었습니다.
  • ✅ 교통 체증으로 인해 늦었습니다. / 길이 막혀서 늦었어요.

Dùng 인해 trước danh từ. Bổ nghĩa cho danh từ thì dùng 인한.

  • ❌ 이것은 태풍으로 인해 피해예요.
  • ✅ 이것은 태풍으로 인한 피해예요.

Tóm tắt

  • N(으)로 인해 = do …, vì …: trang trọng, hay gặp ở bản tin, thông báo.
  • Có patchim + 으로 인해 (태풍으로); không patchim hoặc ㄹ + 로 인해 (사고로, 산불로).
  • Trước danh từ: N(으)로 인한 N (휴대 전화로 인한 교통사고).
  • Nói chuyện hằng ngày dùng N 때문에; vế có động từ dùng -아/어서.
  • Cháy, cấp cứu gọi 119; trộm, cướp gọi 112.
Suýt nữa thì … – V-(으)ㄹ 뻔하다Rốt cuộc đã lỡ … – V-고 말다

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Ngữ pháp
  3. 3.(으)로 인해, 때문에 hay -아/어서
  4. 4.Tin tức sự cố và số khẩn cấp
  5. 5.Hội thoại
  6. 6.Thử ngay
  7. 7.Lỗi hay gặp
  8. 8.Tóm tắt