Vừa để … vừa để … – V-(으)ㄹ 겸 V-(으)ㄹ 겸
Nội dung bài · 7 mục
Đạp xe vừa để tập thể dục vừa để giải toả căng thẳng, về quê vừa dự đám cưới bạn vừa thăm bố mẹ: một việc, hai mục đích. Bài này dạy V-(으)ㄹ 겸 V-(으)ㄹ 겸 và N 겸 N, phân biệt với -(으)러 và -기 위해서, cùng các bước dùng internet và tác hại của nghiện điện thoại. Học xong, bạn kể được mình làm gì, để làm gì.
Từ vựng
| Tiếng Hàn | Nghĩa |
|---|---|
| 인터넷에 접속하다 | truy cập internet, vào mạng |
| 검색창에 검색어를 입력하다 | gõ từ khoá vào ô tìm kiếm |
| 회원 가입을 하다 | đăng ký thành viên |
| 개인 정보를 입력하다 | nhập thông tin cá nhân |
| 개인 정보 이용에 동의하다 | đồng ý cho sử dụng thông tin cá nhân |
| 다운로드하다 | tải về |
| 자료를 저장하다 | lưu tài liệu |
| 정보를 공유하다 | chia sẻ thông tin |
| 자격증을 따다 | lấy chứng chỉ |
| 사고방식 | lối suy nghĩ |
| 어학 연수 | khoá học ngoại ngữ (ở nước ngoài) |
| 차비를 아끼다 | tiết kiệm tiền xe |
| 중고 거래 | mua bán đồ cũ |
| 바람을 쐬다 | hóng gió |
| 해커 | tin tặc |
| 스팸 문자 | tin nhắn rác |
| 광고 전화가 오다 | có cuộc gọi quảng cáo |
| 스마트폰 중독에 빠지다 | bị nghiện điện thoại thông minh |
Ngữ pháp
🎯 V-(으)ㄹ 겸 V-(으)ㄹ 겸: làm một việc vì hai (hay nhiều) mục đích cùng lúc: "vừa để … vừa để …".
Hai mục đích đứng trước, việc làm chính ở cuối câu. Chỉ gắn vào động từ:
| Gốc | Gắn | Ví dụ |
|---|---|---|
| có patchim | 을 겸 | 먹다 → 먹을 겸, 쌓다 → 쌓을 겸 |
| không patchim | ㄹ 겸 | 보다 → 볼 겸, 쐬다 → 쐴 겸, 따다 → 딸 겸 |
| ★ gốc có ㄹ | giữ ㄹ + 겸 | 만들다 → 만들 겸, 놀다 → 놀 겸 |
| ★ bất quy tắc ㄷ | 걷다 → 걸을 겸 | |
| danh từ | N 겸 N | 아침 겸 점심 (bữa sáng kiêm bữa trưa) |
- 가: 안젤라 씨는 시간이 나면 보통 뭘 해요? 나: 저는 운동도 할 겸 스트레스도 풀 겸 자전거 타는 것을 좋아해요. – Có thời gian rảnh thì chị Angela thường làm gì? – Tôi thích đạp xe, vừa để tập thể dục vừa để giải toả căng thẳng.
- 정아라: 이링 씨, 뭘 검색하고 있어요? 이링: 친구 결혼식에도 참석할 겸 부모님도 뵐 겸 고향에 다녀오려고 비행기표를 보고 있어요. – Jeong A-ra: Chị Yi Ling đang tìm gì thế? – Yi Ling: Tôi đang xem vé máy bay để về quê, vừa dự đám cưới bạn vừa thăm bố mẹ.
- 친구들과 맛있는 음식도 먹을 겸 이야기도 나눌 겸 맛집에 가기로 했어요. – Tôi hẹn bạn bè đến quán ngon, vừa để ăn món ngon vừa để trò chuyện.
- 주말에는 옷도 살 겸 친구도 만날 겸 해서 백화점에 가려고 해요. – Cuối tuần tôi định đi trung tâm thương mại, vừa mua quần áo vừa gặp bạn.
Mỗi mục đích hay có 도: 옷도 살 겸. Chỉ nói một mục đích thì hay thêm 해서, ngầm ý còn lý do khác: 바람도 쐴 겸 해서 나왔어요. Việc ở cuối câu chia được quá khứ, hiện tại, dự định hay rủ rê.
-(으)ㄹ 겸, -(으)러 hay -기 위해서
| Câu | Ghi chú |
|---|---|
| 은행에 돈을 찾으러 가요. | -(으)러 (KIIP 1): đi với động từ di chuyển (가다, 오다, 다니다), thường một mục đích |
| 자격증을 따기 위해서 공부해요. | -기 위해서 (KIIP 3 bài 10): một mục đích quan trọng, nghe trang trọng hơn |
| 운동도 할 겸 스트레스도 풀 겸 자전거를 타요. | -(으)ㄹ 겸: hai mục đích, việc ở cuối không cần là động từ di chuyển |
Hội thoại
Anh Jason và chị Anna nói về tin thông tin khách hàng ngân hàng bị lộ (sách KIIP 4, tr.102, bài nghe). Bấm một câu để nghe audio của sách.
| Tiếng Hàn | Nghĩa | |
|---|---|---|
| Jason | 애나 씨, 어제 뉴스를 보니까 은행 고객들의 개인 정보가 유출됐다면서요? | Chị Anna, hôm qua xem thời sự thấy nói thông tin cá nhân của khách hàng ngân hàng bị rò rỉ phải không? |
| Anna | 네, 저도 그 뉴스 봤어요. 저도 그 은행에 계좌가 있는데 걱정이에요. | Vâng, tôi cũng xem tin đó rồi. Tôi cũng có tài khoản ở ngân hàng đó nên lo quá. |
| Jason | 저도 마찬가지예요. 통장 번호, 연락처, 주소 등이 모두 유출됐다고 하는데 어떡하면 좋을까요? | Tôi cũng vậy. Nghe nói số tài khoản, số liên lạc, địa chỉ đều bị rò rỉ hết, giờ phải làm sao đây? |
| Anna | 은행에서 곧 입장 발표를 할 것 같아요. 그런데 도대체 누가 그런 짓을 했을까요? | Chắc ngân hàng sắp đưa ra thông báo chính thức thôi. Mà rốt cuộc ai đã làm chuyện đó nhỉ? |
| Jason | 보통 해커 같은 사람들이 개인 정보를 유출해서 돈을 번다고 해요. | Nghe nói thường là những kẻ như tin tặc làm rò rỉ thông tin cá nhân để kiếm tiền. |
| Anna | 요즘은 인터넷 덕분에 생활이 너무 편리한 대신에 이렇게 개인 정보가 유출될 가능성이 있어서 너무 불안해요. | Dạo này nhờ có Internet mà cuộc sống rất tiện lợi, nhưng bù lại thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ thế này nên tôi thấy bất an quá. |
| Jason | 맞아요. 인터넷 쇼핑몰에 개인 정보만 입력해도 스팸 문자가 계속 오고 광고 전화도 계속 와서 너무 귀찮잖아요. 개인 정보를 입력할 때도 진짜 조심해야 될 것 같아요. | Đúng vậy. Chỉ cần nhập thông tin cá nhân vào trang mua sắm trên mạng là tin nhắn rác cứ gửi đến, điện thoại quảng cáo cũng gọi liên tục, phiền lắm phải không? Hình như cả khi nhập thông tin cá nhân cũng phải thật sự cẩn thận. |
- Câu mở đầu là -다면서요? của buổi trước. 유출됐다고 하는데, 돈을 번다고 해요 là -는다고 하다: kể lại điều nghe được.
- Trong hội thoại, Jason kể chỉ cần nhập thông tin cá nhân vào trang mua sắm là tin nhắn rác và cuộc gọi quảng cáo đến liên tục. Phát âm: ㄴ gặp ㄹ đọc [ㄹㄹ]: 편리 [펼리], 연락처 [열락처].
Thử ngay
Chọn đáp án, máy chấm ngay và giải thích. Chọn xong, đọc to cả câu.
- 운동도 할 겸 강아지 산책도 ___ 날마다 공원에 가요. – Tôi ra công viên mỗi ngày, vừa để tập thể dục vừa để dắt chó đi dạo. (시킬 겸 / 시키을 겸 / 시킨 겸)
- 장도 볼 겸 바람도 ___ 겸 시장에 갔다 왔어요. – Tôi đi chợ về, vừa để mua đồ vừa để hóng gió. (쐬을 / 쐴 / 쐰)
- 영어도 배울 겸 경험도 ___ 겸 해외 어학 연수를 가려고 해요. – Tôi định đi học ngoại ngữ ở nước ngoài, vừa để học tiếng Anh vừa để tích luỹ kinh nghiệm. (쌓 / 쌓는 / 쌓을)
- 건강도 지킬 겸 차비도 ___ 겸 회사까지 걸어 다녀요. – Tôi đi bộ đến công ty, vừa để giữ sức khoẻ vừa để tiết kiệm tiền xe. (아낄 / 아끼을 / 아낀)
- 친구 결혼식에도 참석할 겸 부모님도 ___ 겸 고향에 다녀오려고 해요. – Tôi định về quê, vừa dự đám cưới bạn vừa thăm bố mẹ. (뵈을 / 봬을 / 뵐)
- Bạn muốn nói: "Tôi hay gặp người Hàn, vừa để luyện tiếng Hàn vừa để kết bạn Hàn." (한국어 연습도 하러 한국 친구도 사귀러 한국 사람들을 자주 만나요. / 한국어 연습도 할 겸 한국 친구도 사귈 겸 한국 사람들을 자주 만나요. / 한국어 연습도 할 겸 한국 친구도 사귀는 겸 한국 사람들을 자주 만나요.)
Xem đáp án
- 시킬 겸 – 시키다 (không patchim) + ㄹ 겸 → 시킬 겸.
- 쐴 – 쐬다 → 쐬 + ㄹ = 쐴 겸.
- 쌓을 – 쌓다 có patchim + 을 겸 → 쌓을 겸.
- 아낄 – 아끼다 (không patchim) → 아낄 겸.
- 뵐 – 뵈다 (nói khiêm nhường của 보다, khi gặp người trên) → 뵈 + ㄹ = 뵐 겸.
- 한국어 연습도 할 겸 한국 친구도 사귈 겸 한국 사람들을 자주 만나요. – Hai mục đích → 할 겸 … 사귈 겸. -(으)러 cần động từ di chuyển, 만나다 thì không được.
Giờ nói về bạn: 주말에 ___도 ___(으)ㄹ 겸 ___도 ___(으)ㄹ 겸 ___에 가요.
Lỗi hay gặp
Dùng 는 / ㄴ thay cho (으)ㄹ.
- ❌ 옷도 사는 겸 친구도 만나는 겸 백화점에 가요.
- ✅ 옷도 살 겸 친구도 만날 겸 백화점에 가요.
Dùng -(으)러 khi việc chính không phải di chuyển.
- ❌ 운동하러 자전거를 타요.
- ✅ 운동도 할 겸 바람도 쐴 겸 자전거를 타요.
Tóm tắt
- V-(으)ㄹ 겸 V-(으)ㄹ 겸 = vừa để … vừa để …: một việc, hai mục đích.
- 먹을 겸, 볼 겸, 쐴 겸, 만들 겸, 걸을 겸; mỗi mục đích hay có 도.
- Một mục đích: -(으)ㄹ 겸 해서. Danh từ: N 겸 N (아침 겸 점심).
- -(으)러: động từ di chuyển, thường một mục đích; -기 위해서: một mục đích quan trọng.
- Các bước dùng mạng (theo sách): 접속하다 → 검색어를 입력하다 → 회원 가입 → 개인 정보 입력 → 동의하다.