VieTopik
Tiếng HànTiếng AnhIT
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
KIIP 5 · Hiểu biết xã hộiBài 26 – 헌법상 국민의 권리와 의무
Bài 51/64
7 phút

Quyền của công dân – 국민의 권리

Lộ trình bài 26
Nội dung bài · 4 mục
  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Quyền của công dân
  3. 3.Thử ngay
  4. 4.Tóm tắt

Vì sao công dân Hàn Quốc có thể đi du lịch tự do, chọn nghề mình muốn, hay bỏ phiếu trong bầu cử? Bài này giải thích khái niệm "quyền" và các loại quyền Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc bảo đảm.

Từ vựng

Tiếng Hàn Nghĩa
권리 quyền
헌법 Hiến pháp
자유권 quyền tự do
평등권 quyền bình đẳng
참정권 quyền tham chính
청구권 quyền yêu cầu

Quyền của công dân

대한민국 국민은 자신이 원하는 곳으로 여행을 다니며, 하고 싶은 일을 직업으로 선택해서 살고 있다. 또한 자신의 생각을 자유롭게 표현하며, 선거에서 자신이 지지하는 정당 또는 후보자에게 투표할 수 있다. 나아가 억울한 일을 당했을 때에는 재판을 통해 자신의 이익을 지켜낼 수도 있다.

Công dân Đại Hàn Dân Quốc đi du lịch đến nơi mình muốn, sống với nghề nghiệp mình muốn chọn. Họ cũng tự do thể hiện suy nghĩ của mình, bỏ phiếu cho đảng phái hay ứng viên mình ủng hộ trong bầu cử. Hơn nữa, khi bị đối xử bất công, họ có thể bảo vệ quyền lợi của mình thông qua tòa án.

대한민국 국민이 이와 같은 일을 할 수 있는 것은 권리를 가지고 있기 때문이다. 권리란 법에 의해 약속된 힘이나 자격을 말한다. 권리를 가진 사람은 자신의 뜻에 따라 어떤 일을 할 수 있거나 타인에 대하여 무엇인가 를 요구할 수 있는 힘이 생긴다. 부당한 간섭을 받지 않을 자유권, 차별받지 않을 평등권, 정치에 참여할 수 있는 참정권, 국가를 상대로 일정한 행위나 공정한 재판 등을 요청할 수 있는 청구권 등이 대한민국 헌법에 의해 한국인에게 보장된 권리들이다.

Sở dĩ công dân Đại Hàn Dân Quốc có thể làm những việc này là vì họ có quyền. Quyền là sức mạnh hay tư cách được pháp luật đảm bảo. Người có quyền có sức mạnh để làm điều gì đó theo ý muốn của mình, hoặc yêu cầu người khác làm điều gì đó. Quyền tự do — không bị can thiệp bất công; quyền bình đẳng — không bị phân biệt đối xử; quyền tham chính — được tham gia chính trị; quyền yêu cầu — được yêu cầu nhà nước thực hiện hành vi nhất định hay xét xử công bằng... là những quyền mà Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc bảo đảm cho công dân Hàn Quốc.

Thử ngay

  1. Quyền (권리) là gì theo bài đọc? (Nghĩa vụ phải làm / Sức mạnh hay tư cách được pháp luật đảm bảo)
  2. Quyền nào cho phép công dân không bị can thiệp bất công? (Quyền bình đẳng (평등권) / Quyền tự do (자유권))
  3. Quyền nào cho phép công dân tham gia chính trị, ví dụ bỏ phiếu? (Quyền yêu cầu (청구권) / Quyền tham chính (참정권))
  4. Quyền yêu cầu (청구권) cho phép công dân làm gì? (Chỉ được đi du lịch tự do / Yêu cầu nhà nước thực hiện hành vi nhất định hay xét xử công bằng)
  5. Tất cả các quyền này (tự do, bình đẳng, tham chính, yêu cầu) được bảo đảm bởi văn bản nào? (Luật Lao động / Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc)
Xem đáp án
  1. Sức mạnh hay tư cách được pháp luật đảm bảo – Bài đọc: "권리란 법에 의해 약속된 힘이나 자격을 말한다".
  2. Quyền tự do (자유권) – Bài đọc: "부당한 간섭을 받지 않을 자유권".
  3. Quyền tham chính (참정권) – Bài đọc: "정치에 참여할 수 있는 참정권".
  4. Yêu cầu nhà nước thực hiện hành vi nhất định hay xét xử công bằng – Bài đọc nêu rõ nội dung này.
  5. Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc – Bài đọc: "대한민국 헌법에 의해 한국인에게 보장된 권리들".

Giờ thử nghĩ: trong 4 loại quyền trên, quyền nào bạn thấy quan trọng nhất với cuộc sống hàng ngày của mình?

Tóm tắt

  • Quyền (권리) là sức mạnh hay tư cách được pháp luật đảm bảo, cho phép người có quyền làm điều mình muốn hoặc yêu cầu người khác làm gì.
  • Hiến pháp Đại Hàn Dân Quốc bảo đảm cho công dân 4 loại quyền: quyền tự do (không bị can thiệp bất công), quyền bình đẳng (không bị phân biệt), quyền tham chính (tham gia chính trị), quyền yêu cầu (yêu cầu nhà nước hành động, xét xử công bằng).
  • Nhờ các quyền này, công dân có thể đi du lịch tự do, chọn nghề mình muốn, bỏ phiếu, và bảo vệ lợi ích qua tòa án khi bị đối xử bất công.
Thủ tục nhập tịch – 귀화 절차Nghĩa vụ của công dân – 국민의 의무

Nội dung bài

  1. 1.Từ vựng
  2. 2.Quyền của công dân
  3. 3.Thử ngay
  4. 4.Tóm tắt