VieTopikTiếng Hàn Sejong – Cấp 4B
  • Cá nhân
Tải app
© 2026 VieTopikChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngCài appEnglish
  • Trang chủ
  • Học
  • Luyện thi
  • Cẩm nang
  • Cá nhân
Tiếng Hàn Sejong – Cấp 4B

세종학당 한국어 4B

Lộ trình Tiếng Hàn Sejong – Cấp 4B

Mỗi bài là một chặng, kèm các điểm ngữ pháp và hoạt động của bài. Bấm vào ô bất kỳ để xem chi tiết.

0/10 bài
    • Ngữ pháp: N에 따라, -는 줄 (알다/모르다)
    • Nghe: Tư vấn với nhân viên ngân hàng
    • Nói: Nói về các nghiệp vụ ngân hàng
    • Đọc: Dịch vụ ngân hàng
    • Viết: Viết về trải nghiệm chuyển tiền nhầm
    • Ngữ pháp: -나요, -든지, -(으)므로
    • Nghe: Gửi bưu kiện
    • Nói: Gửi hàng chuyển phát ở bưu điện
    • Đọc: Thông báo hướng dẫn dùng dịch vụ chuyển phát
    • Viết: Viết cảm nhận sau khi dùng dịch vụ bưu chính
    • Ngữ pháp: -아/어 버리다, -(느)ㄴ다면
    • Nghe: Bản tin về thảm họa
    • Nói: Nói về thảm họa và cứu hộ
    • Đọc: Giáo dục an toàn khi vui chơi dưới nước
    • Viết: Viết về trải nghiệm liên quan đến thảm họa và cứu hộ
    • Ngữ pháp: -(으)ㄹ걸(요), -던데²
    • Nghe: Tư thế đúng
    • Nói: Nói về cách vận động có thể làm trong sinh hoạt hằng ngày
    • Đọc: Khởi động và thả lỏng sau tập
    • Viết: Miêu tả động tác giãn cơ
    • Ngữ pháp: -는 모양이다, -는 듯
    • Nghe: Phỏng vấn về thực phẩm chức năng
    • Nói: Nói về tình trạng sức khỏe ở hiệu thuốc
    • Đọc: Thói quen ăn uống đúng đắn
    • Viết: Viết tự kiểm điểm về thói quen ăn uống sai
    • Ngữ pháp: -아/어 대다, N(으)로 인하여
    • Nghe: Cúm và cách phòng ngừa
    • Nói: Nói về cách giữ gìn vệ sinh
    • Đọc: Phép lịch sự khi ho
    • Viết: Viết thông báo hướng dẫn phòng chống lây nhiễm
    • Ngữ pháp: -나 싶다, -(으)려야
    • Nghe: Vấn đề sức khỏe do căng thẳng
    • Nói: Nói về nguyên nhân gây bệnh
    • Đọc: Đặc điểm của bệnh và cách phòng ngừa
    • Viết: Viết về một trải nghiệm điều trị đặc biệt
    • Ngữ pháp: -고 보니, -기에
    • Nghe: Tư vấn học lên đại học
    • Nói: Nói về điều quan trọng trong đời sống học đường
    • Đọc: Trình độ giáo dục mà học sinh mong muốn
    • Viết: Viết giải thích về việc học sau khi rời ghế nhà trường
    • Ngữ pháp: -고자, N은/는커녕
    • Nghe: Bản tin về học trực tuyến
    • Nói: Nói về đặc điểm của trung tâm học thêm và gia sư
    • Đọc: Đặc điểm của học sinh Hàn Quốc
    • Viết: Viết về các hình thức giáo dục đa dạng
    • Ngữ pháp: -(으)ㄹ 따름이다, -는 한
    • Nghe: Ô tô được phát triển bằng công nghệ mới
    • Nói: Nói về băn khoăn định hướng nghề nghiệp
    • Đọc: Sự thay đổi nghề nghiệp theo sự phát triển công nghiệp
    • Viết: Viết về nghề nghiệp mong muốn trong tương lai
  1. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: N에 따라, -는 줄 (알다/모르다)Nghe: Tư vấn với nhân viên ngân hàngNói: Nói về các nghiệp vụ ngân hàngĐọc: Dịch vụ ngân hàngViết: Viết về trải nghiệm chuyển tiền nhầm
  2. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -나요, -든지, -(으)므로Nghe: Gửi bưu kiệnNói: Gửi hàng chuyển phát ở bưu điệnĐọc: Thông báo hướng dẫn dùng dịch vụ chuyển phátViết: Viết cảm nhận sau khi dùng dịch vụ bưu chính
  3. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -아/어 버리다, -(느)ㄴ다면Nghe: Bản tin về thảm họaNói: Nói về thảm họa và cứu hộĐọc: Giáo dục an toàn khi vui chơi dưới nướcViết: Viết về trải nghiệm liên quan đến thảm họa và cứu hộ
  4. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -(으)ㄹ걸(요), -던데²Nghe: Tư thế đúngNói: Nói về cách vận động có thể làm trong sinh hoạt hằng ngàyĐọc: Khởi động và thả lỏng sau tậpViết: Miêu tả động tác giãn cơ
  5. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -는 모양이다, -는 듯Nghe: Phỏng vấn về thực phẩm chức năngNói: Nói về tình trạng sức khỏe ở hiệu thuốcĐọc: Thói quen ăn uống đúng đắnViết: Viết tự kiểm điểm về thói quen ăn uống sai
  6. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -아/어 대다, N(으)로 인하여Nghe: Cúm và cách phòng ngừaNói: Nói về cách giữ gìn vệ sinhĐọc: Phép lịch sự khi hoViết: Viết thông báo hướng dẫn phòng chống lây nhiễm
  7. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -나 싶다, -(으)려야Nghe: Vấn đề sức khỏe do căng thẳngNói: Nói về nguyên nhân gây bệnhĐọc: Đặc điểm của bệnh và cách phòng ngừaViết: Viết về một trải nghiệm điều trị đặc biệt
  8. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -고 보니, -기에Nghe: Tư vấn học lên đại họcNói: Nói về điều quan trọng trong đời sống học đườngĐọc: Trình độ giáo dục mà học sinh mong muốnViết: Viết giải thích về việc học sau khi rời ghế nhà trường
  9. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -고자, N은/는커녕Nghe: Bản tin về học trực tuyếnNói: Nói về đặc điểm của trung tâm học thêm và gia sưĐọc: Đặc điểm của học sinh Hàn QuốcViết: Viết về các hình thức giáo dục đa dạng
  10. Ngữ pháp
    Hoạt độngNgữ pháp: -(으)ㄹ 따름이다, -는 한Nghe: Ô tô được phát triển bằng công nghệ mớiNói: Nói về băn khoăn định hướng nghề nghiệpĐọc: Sự thay đổi nghề nghiệp theo sự phát triển công nghiệpViết: Viết về nghề nghiệp mong muốn trong tương lai