KIIP 2 · Bài 8 · Văn hóa – Xã hội Hàn Quốc, Tập 2
동 -기로 하다
계획하거나 결정한 일을 말할 때 사용해요.
Nghĩa và cách dùng
Nói về việc đã QUYẾT ĐỊNH hoặc hẹn nhau làm — "quyết định sẽ…".
Ví dụ trong sách
주말에 친구들과 시험공부를 하기로 했어요.
Cuối tuần tôi hẹn ôn thi cùng bạn bè.
KIIP 2 · Bài 8 · Văn hóa – Xã hội Hàn Quốc, Tập 2
계획하거나 결정한 일을 말할 때 사용해요.
Nói về việc đã QUYẾT ĐỊNH hoặc hẹn nhau làm — "quyết định sẽ…".
주말에 친구들과 시험공부를 하기로 했어요.
Cuối tuần tôi hẹn ôn thi cùng bạn bè.