KIIP 4 · Bài 10 · Văn hóa – Xã hội Hàn Quốc, Tập 4
동 -고 말다
의도하지 않은 어떤 일이 결국 일어났음을 나타낸다.
Nghĩa và cách dùng
Rốt cuộc lại xảy ra điều không mong muốn — “cuối cùng lại…”. Thường kèm nuối tiếc.
Ví dụ trong sách
담배를 끊으려고 결심했지만 결국 다시 피우고 말았다.
Đã quyết tâm bỏ thuốc mà rốt cuộc vẫn hút lại.